khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 677 Lưu

TASK 3. Fill each blank with the correct form of the verb in brackets.     

In the coming time, we expect our new flat ________(have) eight rooms.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. to have

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: to have

Expect sb/sth to V: trông đợi, mong

Dịch nghĩa: Trong thời gian tới, chúng tôi mong căn hộ mới sẽ có tám phòng.      

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Son: My camera was broken.

Father: Don’t be sad, dear. I _________ (buy) you a new one.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. will buy

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: will buy   

Dùng thì tương lai đơn để diễn tả một hành động được quyết định ngay tại thời điểm nói: S + will + V

Dịch nghĩa:  Con trai: Máy ảnh của con bị hỏng rồi.

Người cha: Đừng buồn, con yêu. Bố sẽ mua cho con một cái mới.                     

Câu 3:

Sam’s robot_________ (do) the washing in the kitchen now.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. is doing

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: is doing                        

Now => thì tương lai đơn: S + is/am/are + Ving

Dịch nghĩa: Người máy của Sam hiện đang giặt giũ trong bếp.

Câu 4:

I’m sure I __________ (not live) in the big city when I grow up because I hate noise and polluted air there.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. won’t live

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:

Dùng thì tương lai đơn để di ễn tả một sự việc trong tương lai nhưng không chắc chắn: S + will (not) + Vinf

Dịch nghĩa: Tôi chắc chắn rằng tôi sẽ không sống ở thành phố lớn khi trưởng thành vì tôi ghét tiếng ồn và không khí ô nhiễm ở đó.

Câu 5:

How _____ people _______ (travel) to the moon in just several hours in the future?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. will
2. travel

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: will … travel

In the future => thì tương lai đơn

Dạng nghi vấn: (Từ để hỏi) + will + S + Vinf?

Dịch nghĩa: Trong tương lai, con người sẽ du hành đến mặt trăng chỉ trong vài giờ như thế nào?

Câu 6:

If Tom _____ (go) to school by bus tomorrow, he will have to get up early.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. goes

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: goes  

Câu điều kiện loại 1 giả định có thể xảy ra ở hiện tại hoặc trong tương lai: If + S + V(s/es), S + will + V

Dịch nghĩa: Nếu ngày mai Tom đi học bằng xe buýt, cậu ấy sẽ phải dậy sớm.

Câu 7:

Instead of _______ (buy) new comic books, I borrow them from my school library.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. buying

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: buying

Instead of + Ving: thay vì

Dịch nghĩa: Thay vì mua truyện tranh mới, tôi mượn chúng từ thư viện trường.

Câu 8:

Mason wants__________ (become) the leader of our green club.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. to become

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: to become

Want to V: muốn làm gì

Dịch nghĩa: Mason muốn trở thành lãnh đạo của câu lạc bộ xanh của chúng tôi.

Câu 9:

Many guests _____(be) interested in various types of robots in the robot exhibition yesterday.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. were

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: were  

Be interested in: thích thú

Yesterday => thì quá khứ đơn

Dịch nghĩa: Nhiều khách tham quan đã quan tâm đến các loại robot khác nhau trong triển lãm robot hôm qua.

Câu 10:

If the locals don’t stop dropping litter on the roads, their village _________ (get) dirtier.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. will get

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: will get    

Câu điều kiện loại 1 giả định có thể xảy ra ở hiện tại hoặc trong tương lai: If + S + V(s/es), S + will + V

Dịch nghĩa: Nếu người dân không ngừng xả rác trên đường, ngôi làng của họ sẽ trở nên bẩn hơn.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. He attended a tech presentation. 
B. He bought appliances. 
C. He helped his dad repair their house.

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: Tom: Yesterday, I went to a technology presentation.

Dịch nghĩa: Tom: Hôm qua, tôi đi xem một buổi thuyết trình về công nghệ.

Câu 2

A. How to win a robot war 
B. Robot Wars – A once-popular show 
C. Things to know before entering a robot competition

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: In 2004, the show ended because of the declining number of viewers. However, thanks to fans’ demands, the show might make a comeback.

Dịch nghĩa: Năm 2004, chương trình kết thúc do số lượng người xem giảm sút.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP