CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a)

H I 1 + H 2 S + 6 O 4 S + 4 O 2 + I 0 2 + H 2 O .

Chất khử: HI; Chất oxi hoá: H2SO4.

Ta có các quá trình:

1 × 1 × | 2 I 1 I 0 2 + 2 e S + 6 + 2 e S + 4

Phương trình hoá học:

2HI + H2SO4 → SO2 + I2 + 2H2O

b)

A l 0 + H N + 5 O 3 A l + 3 ( N O 3 ) 3 + N 3 H 4 N O 3 + H 2 O .

Chất khử: Al; Chất oxi hoá: HNO3.

Ta có các quá trình:

8 × 3 × | A l 0 A l + 3 + 3 e N + 5 + 8 e N 3

Phương trình hoá học:

8Al + 30HNO3 → 8Al(NO3)3 + 3NH4NO3 + 9H2O

Lời giải

Phản ứng đốt cháy butane:

C4H10 (g) + 1 3 2 O2 (g) → 4CO2 (g) + 5H2O (l)

rH298o= 4.fH298CO2(g)o+ 5.fH298H2O(l)ofH298C4H10(g)o

= 4.(–393,51) + 5.(–285,83) – (–126,15)

= –2877,04 kJ

n C 4 H 1 0 = 2 5 8 = 1 2 9 mol

Lượng nhiệt tỏa ra ở điều kiện chuẩn khi đốt cháy 2 gam butane có giá trị là:

Qtỏa = 1 2 9 .(–2877,04) = –99,21 kJ.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Δ r H 2 9 8 0 = Δ f H 2 9 8 0 ( N a ( s ) ) + Δ f H 2 9 8 0 ( C l 2 ( g ) ) Δ f H 2 9 8 0 ( N a C l ( s ) ) .

B.

Δ r H 2 9 8 0 = Δ f H 2 9 8 0 ( N a C l ( s ) ) Δ f H 2 9 8 0 ( N a ( s ) ) Δ f H 2 9 8 0 ( C l 2 ( g ) ) .

C.

Δ r H 2 9 8 0 = 2 × Δ f H 2 9 8 0 ( N a ( s ) ) + Δ f H 2 9 8 0 ( C l 2 ( g ) ) 2 × Δ f H 2 9 8 0 ( N a C l ( s ) ) .

D.

Δ r H 2 9 8 0 = 2 × Δ f H 2 9 8 0 ( N a C l ( s ) ) 2 × Δ f H 2 9 8 0 ( N a ( s ) ) Δ f H 2 9 8 0 ( C l 2 ( g ) ) .

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP