Câu hỏi:

17/01/2026 25 Lưu

Cho các vectơ \(\overrightarrow a  = \left( {1;\, - 3} \right)\) và \(\overrightarrow b  = \left( {2;\,5} \right)\). Tích vô hướng của \(\overrightarrow a  \cdot \left( {\overrightarrow a  + 2\overrightarrow b } \right)\) bằng

A. 16;                        
B. 26;                            
C. 36;                         
D. – 16.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: D

Cách 1:

\(\overrightarrow a  \cdot \left( {\overrightarrow a  + 2\overrightarrow b } \right)\)\( = {\overrightarrow a ^2} + 2\overrightarrow a  \cdot \overrightarrow b  = {\left| {\overrightarrow a } \right|^2} + 2\overrightarrow a  \cdot \overrightarrow b  = {\left( {\sqrt {{1^2} + {{\left( { - 3} \right)}^2}} } \right)^2} + 2\left( {1 \cdot 2 + \left( { - 3} \right) \cdot 5} \right) =  - 16\).

Cách 2: \(2\overrightarrow b  = \left( {2 \cdot 2;\,2 \cdot 5} \right) = \left( {4;\,10} \right) \Rightarrow \overrightarrow a  + 2\overrightarrow b  = \left( {1 + 4;\, - 3 + 10} \right) = \left( {5;\,7} \right)\).

Suy ra \(\overrightarrow a  \cdot \left( {\overrightarrow a  + 2\overrightarrow b } \right) = 1 \cdot 5 + \left( { - 3} \right) \cdot 7 = 5 - 21 =  - 16\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 2

A. 1;                          
B. 2;                             
C. 3;                             
D. 4.

Lời giải

Đáp án đúng là: B

Xét tam thức \(f\left( x \right) = {x^2} - 7x + 10\) có \(\Delta  = {\left( { - 7} \right)^2} - 4.1.10 = 9 > 0\) nên tam thức này có hai nghiệm \({x_1} = 2,\,\,{x_2} = 5\).

Lại có hệ số \(a = 1 > 0\) nên \(f\left( x \right) = {x^2} - 7x + 10 < 0\) khi \(x \in \left( {2;\,\,5} \right)\).

Các nghiệm nguyên của bất phương trình \({x^2} - 7x + 10 < 0\) là: \(x = 3;\,\,x = 4\).

Câu 3

A. \(\overrightarrow {BA}  = \left( {7;\,\,1} \right)\);                       

B. \(\overrightarrow {BA}  = \left( { - 7;\,\, - 1} \right)\);                 

C. \(\overrightarrow {BA}  = \left( {7;\, - 1} \right)\);                       
D. \(\overrightarrow {BA}  = \left( { - 7;\,1} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. 1 nghiệm;              
B. 2 nghiệm;                  
C. 3 nghiệm;              
D. Vô nghiệm.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\left( {6;\, - 3} \right)\);                             
B. \(\left( { - 6;\,\,3} \right)\);         
C. \(\left( { - 6;\, - 3} \right)\);      
D. \(\left( { - 3;\,\,6} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \({x^2} - \frac{{{y^2}}}{2} = 1\);                                                  

B. \({x^2} + \frac{{{y^2}}}{3} = 1\);                                   

C. \(\frac{{{x^2}}}{{{3^2}}} + \frac{{{y^2}}}{3} =  - 1\);                            
D. \({x^2} - \frac{{{y^2}}}{5} =  - 1\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP