Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ và môi trường tới
Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ và môi trường tới
A. luôn luôn lớn hơn 1.
B. luôn luôn nhỏ hơn 1.
C. tùy thuộc vận tốc của ánh sáng trong hai môi trường.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là C
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án đúng là D
Lời giải
a.
\(\begin{array}{l}Fe + {H_2}S{O_4} \to FeS{O_4} + {H_2}\\0,1\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,0,1\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,mol\end{array}\)
⇒ mFe = 0,1.56 = 5,6 gam.
b.
Ta có: \({n_M} = {n_{MCl}} \Leftrightarrow \frac{{4,6}}{M} = \frac{{11,7}}{{M + 35,5}} \Rightarrow M = 23.\)
Vậy M là kim loại sodium (Na).
c.
Khối lượng Fe3O4 theo lí thuyết là: 0,1.232 = 23,2 gam.
Hiệu suất phản ứng là: \(H = \frac{{16,8}}{{23,2}}.100\% = 72,4\% .\)
d.
Bảo toàn nguyên tố C: \({n_{C{O_2}}} = {n_{CO}} = \frac{{6,1975}}{{24,79}} = 0,25\,mol\)
Bảo toàn khối lượng: mrắn trước + mCO = mrắn sau + \({m_{C{O_2}}}\)
⇒ mrắn sau = 30 + 0,25.28 – 0,25.44 = 26 gam.
Câu 3
A. CuO + H2 Cu + H2O.
B. Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O.
C. CuO + CO Cu + CO2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Đồng hồ đo điện đa năng.
B. Điện kế.
C. Cuộn dây dẫn có hai đèn LED mắc song song.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
