Choose the correct answer.
Sam: Why did you change your mind to choose that restaurant?
Olivia: At first, we did not want to go into the restaurant as it looked small, but the food was delicious. We then realized that we can’t _______.
judge a book by its cover
sleep like a baby
sing a different tune
see eye to eye
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: A
A. judge a book by its cover: đánh giá qua vẻ ngoài
B. sleep like a baby: ngủ say
C. sing a different tune: thay đổi thái độ
D. see eye to eye: đồng quan điểm
Nhà hàng nhìn nhỏ nhưng đồ ăn ngon → không nên đánh giá qua vẻ ngoài. Chọn A.
Dịch nghĩa:
Sam: Sao bạn đổi ý chọn nhà hàng đó vậy?
Olivia: Lúc đầu không muốn vào vì nó trông nhỏ, nhưng đồ ăn rất ngon. Lúc đó chúng tôi nhận ra rằng không thể đánh giá qua bề ngoài.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
his own
him
himself
by himself
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. his own: của riêng anh ấy, thường phải đi với một danh từ phía sau
B. him (tân ngữ): anh ấy
C. himself (đại từ phản thân): tự mình / chính mình
D. by himself: một mình, tự làm mà không cần giúp đỡ
- drive himself to work: tự lái xe đưa chính mình đi làm, đúng ý khi anh ấy thi bằng lái để tự chủ.
- drive by himself to work: lái xe một mình đến chỗ làm (nhấn mạnh không có ai đi cùng).
Trong câu này, cụm từ “drive himself” (tự lái xe/lái xe cho chính mình) là cách diễn đạt tự nhiên và chính xác hơn về mặt ngữ pháp để chỉ hành động tự điều khiển phương tiện.
Dịch nghĩa:
Kate: Peter đang ôn thi lái xe rất chăm.
Daniel: Cậu ấy muốn đậu để có thể tự lái xe đi làm.
Câu 2
hands-on
hands-off
hands-up
hands-down
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. hands-on (adj): thực hành, thực tế
B. hands-off (adj): không dính líu
C. hands-up (n): giơ tay
D. hands-down (adv): chắc chắn, dễ dàng
Ta cần tính từ bổ nghĩa cho danh từ “experience”
Ta có: hands-on experience: kinh nghiệm thực tế
Dịch nghĩa:
Alice: Khóa học này khác khóa trước thế nào?
David: Khóa này chú trọng vào kinh nghiệm thực hành và công việc thực tế.
Câu 3
dependent
dependence
independent
independence
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. your old self
B. your usual self
C. real self
D. private self
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
make
gain
express
take
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Instead of
Prior to
In that
Apart from
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.