20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 6. The self - Vocabulary and Grammar - Friends plus có đáp án
38 người thi tuần này 4.6 388 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Động Đạt 1 (Thái Nguyên) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Bát Tràng (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Quế Thuận (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Nội Duệ (Bắc Ninh) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Lý Thường Kiệt (TP HCM) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2024-2025 TH&THCS Đông Động (Đông Hưng-Thái Bình) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2024-2025 THCS Ngô Sĩ Liên (Hoàn Kiếm-Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2024-2025 THCS Ngô Quyền có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
realist
conformist
optimist
extrovert
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. realist (n): người sống thực tế
B. conformist (n): người luôn tuân theo quy tắc
C. optimist (n): người lạc quan
D. extrovert (n): người hướng ngoại
Dựa vào “always follows the school rules”
→ Chọn B. conformist: người luôn tuân theo quy tắc
Dịch nghĩa:
Linda: Susan đúng là một học sinh giỏi.
Mark: Cô ấy là người luôn tuân theo các quy tắc của trường.
Câu 2/20
fish and chips
peas and beans
chalk and cheese
bacon and butter
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. fish and chips: cá và khoai tây chiên (món ăn)
B. peas and beans: đậu Hà Lan và đậu
C. chalk and cheese (idiom): khác nhau hoàn toàn
D. bacon and butter: thịt xông khói và bơ
Dựa vào “Our personalities are very different from each other” → chọn C.
Dịch nghĩa:
Jenny: Sao em trai và cậu lúc nào cũng cãi nhau thế?
Tom: Chúng tôi khác nhau hoàn toàn. Tính cách hai đứa rất khác nhau.
Câu 3/20
dependent
dependence
independent
independence
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. dependent (adj): phụ thuộc
B. dependence (n): sự phụ thuộc
C. independent (adj): độc lập
D. independence (n): sự độc lập
declare independence from…: tuyên bố độc lập khỏi…
Dịch nghĩa:
Hoa: Vài giờ sau khi Nhật đầu hàng trong Thế chiến II, Việt Nam tuyên bố độc lập khỏi Pháp.
Nam: Hàng triệu người đã hi sinh cho khoảnh khắc lịch sử này.
Câu 4/20
hands-on
hands-off
hands-up
hands-down
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. hands-on (adj): thực hành, thực tế
B. hands-off (adj): không dính líu
C. hands-up (n): giơ tay
D. hands-down (adv): chắc chắn, dễ dàng
Ta cần tính từ bổ nghĩa cho danh từ “experience”
Ta có: hands-on experience: kinh nghiệm thực tế
Dịch nghĩa:
Alice: Khóa học này khác khóa trước thế nào?
David: Khóa này chú trọng vào kinh nghiệm thực hành và công việc thực tế.
Câu 5/20
judge a book by its cover
sleep like a baby
sing a different tune
see eye to eye
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. judge a book by its cover: đánh giá qua vẻ ngoài
B. sleep like a baby: ngủ say
C. sing a different tune: thay đổi thái độ
D. see eye to eye: đồng quan điểm
Nhà hàng nhìn nhỏ nhưng đồ ăn ngon → không nên đánh giá qua vẻ ngoài. Chọn A.
Dịch nghĩa:
Sam: Sao bạn đổi ý chọn nhà hàng đó vậy?
Olivia: Lúc đầu không muốn vào vì nó trông nhỏ, nhưng đồ ăn rất ngon. Lúc đó chúng tôi nhận ra rằng không thể đánh giá qua bề ngoài.
Câu 6/20
stool
couch
desk
lamp
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. stool (n): ghế đẩu
B. couch (n): ghế dài/ghế sô pha
C. desk (n): bàn học, bàn làm việc
D. lamp (n): đèn
Ta có thành ngữ: couch potato: người lười vận động, chỉ ngồi xem TV
Dịch nghĩa:
Hannah: Nhiều trẻ em ngày nay bị thừa cân vì chỉ ngồi ì một chỗ xem TV.
Leo: Chúng ta cần khuyến khích bố mẹ các em thay đổi thói quen sống.
Câu 7/20
make
gain
express
take
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. make (v): làm, tạo ra
B. gain (v): thu được, đạt được
C. express (v): bày tỏ, thể hiện
D. take (v): lấy, mang
Ta có: gain experience: có được kinh nghiệm.
Dịch nghĩa:
Mia: Lợi ích của chương trình mới là gì?
Lucas: Chương trình giúp học sinh có được một số kinh nghiệm về môi trường làm việc.
Câu 8/20
reward
rebel
assist
conform
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. reward (v): thưởng
B. rebel (v): nổi loạn, chống đối
C. assist (v): hỗ trợ
D. conform (v): tuân thủ, tuân theo
Ta có: conform to/with something: tuân thủ cái gì đó
Dịch nghĩa:
Emma: Nhân viên cư xử thế nào trong môi trường chuyên nghiệp?
Jack: Hầu hết cố gắng tuân theo chính sách công ty để giữ uy tín tốt.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
his own
him
himself
by himself
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
it
itself
by itself
its
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
Instead of
Prior to
In that
Apart from
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
Great. I’d love to.
I’m afraid so.
You’re welcome.
I didn’t know that.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
Tell me about yourself.
That would be great.
It all sounds positive.
I suppose I’m an optimist.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Questions 19-20. Look at the entry of the word “self” in a dictionary. Use what you can get from the entry to complete the sentences with TWO or THREE words.

Câu 19/20
A. your old self
B. your usual self
C. real self
D. private self
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. old self
B. usual self
C. real self
D. professional self
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.