20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 6. The self - Vocabulary and Grammar - Friends plus có đáp án
1 người thi tuần này 4.6 1 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Đề thi HOT:
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 9 Global success (2024-2025) có đáp án - Đề 5
500 bài viết lại câu ôn thi chuyên Tiếng Anh có đáp án cực hay (Phần 1)
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 9 Global success (2024-2025) có đáp án - Đề 1
Bộ 5 đề thi Cuối kì 1 Tiếng Anh 9 Global success có đáp án (Đề 1)
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World (2024-2025) có đáp án - Đề 5
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 4 : Remembering the past-Reading- Global Success có đáp án
Bộ 10 đề ôn thi học sinh giỏi Tiếng anh 9 năm 2023 có đáp án (Đề 1)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
realist
conformist
optimist
extrovert
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. realist (n): người sống thực tế
B. conformist (n): người luôn tuân theo quy tắc
C. optimist (n): người lạc quan
D. extrovert (n): người hướng ngoại
Dựa vào “always follows the school rules”
→ Chọn B. conformist: người luôn tuân theo quy tắc
Dịch nghĩa:
Linda: Susan đúng là một học sinh giỏi.
Mark: Cô ấy là người luôn tuân theo các quy tắc của trường.
Câu 2
fish and chips
peas and beans
chalk and cheese
bacon and butter
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. fish and chips: cá và khoai tây chiên (món ăn)
B. peas and beans: đậu Hà Lan và đậu
C. chalk and cheese (idiom): khác nhau hoàn toàn
D. bacon and butter: thịt xông khói và bơ
Dựa vào “Our personalities are very different from each other” → chọn C.
Dịch nghĩa:
Jenny: Sao em trai và cậu lúc nào cũng cãi nhau thế?
Tom: Chúng tôi khác nhau hoàn toàn. Tính cách hai đứa rất khác nhau.
Câu 3
dependent
dependence
independent
independence
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. dependent (adj): phụ thuộc
B. dependence (n): sự phụ thuộc
C. independent (adj): độc lập
D. independence (n): sự độc lập
declare independence from…: tuyên bố độc lập khỏi…
Dịch nghĩa:
Hoa: Vài giờ sau khi Nhật đầu hàng trong Thế chiến II, Việt Nam tuyên bố độc lập khỏi Pháp.
Nam: Hàng triệu người đã hi sinh cho khoảnh khắc lịch sử này.
Câu 4
hands-on
hands-off
hands-up
hands-down
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. hands-on (adj): thực hành, thực tế
B. hands-off (adj): không dính líu
C. hands-up (n): giơ tay
D. hands-down (adv): chắc chắn, dễ dàng
Ta cần tính từ bổ nghĩa cho danh từ “experience”
Ta có: hands-on experience: kinh nghiệm thực tế
Dịch nghĩa:
Alice: Khóa học này khác khóa trước thế nào?
David: Khóa này chú trọng vào kinh nghiệm thực hành và công việc thực tế.
Câu 5
judge a book by its cover
sleep like a baby
sing a different tune
see eye to eye
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. judge a book by its cover: đánh giá qua vẻ ngoài
B. sleep like a baby: ngủ say
C. sing a different tune: thay đổi thái độ
D. see eye to eye: đồng quan điểm
Nhà hàng nhìn nhỏ nhưng đồ ăn ngon → không nên đánh giá qua vẻ ngoài. Chọn A.
Dịch nghĩa:
Sam: Sao bạn đổi ý chọn nhà hàng đó vậy?
Olivia: Lúc đầu không muốn vào vì nó trông nhỏ, nhưng đồ ăn rất ngon. Lúc đó chúng tôi nhận ra rằng không thể đánh giá qua bề ngoài.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
make
gain
express
take
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
reward
rebel
assist
conform
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
his own
him
himself
by himself
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
it
itself
by itself
its
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
Instead of
Prior to
In that
Apart from
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17
Great. I’d love to.
I’m afraid so.
You’re welcome.
I didn’t know that.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18
Tell me about yourself.
That would be great.
It all sounds positive.
I suppose I’m an optimist.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Questions 19-20. Look at the entry of the word “self” in a dictionary. Use what you can get from the entry to complete the sentences with TWO or THREE words.

Câu 19
A. your old self
B. your usual self
C. real self
D. private self
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
A. old self
B. usual self
C. real self
D. professional self
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.