20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 6. The self - Vocabulary and Grammar - Friends plus có đáp án
33 người thi tuần này 4.6 169 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
realist
conformist
optimist
extrovert
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. realist (n): người sống thực tế
B. conformist (n): người luôn tuân theo quy tắc
C. optimist (n): người lạc quan
D. extrovert (n): người hướng ngoại
Dựa vào “always follows the school rules”
→ Chọn B. conformist: người luôn tuân theo quy tắc
Dịch nghĩa:
Linda: Susan đúng là một học sinh giỏi.
Mark: Cô ấy là người luôn tuân theo các quy tắc của trường.
Câu 2/20
fish and chips
peas and beans
chalk and cheese
bacon and butter
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. fish and chips: cá và khoai tây chiên (món ăn)
B. peas and beans: đậu Hà Lan và đậu
C. chalk and cheese (idiom): khác nhau hoàn toàn
D. bacon and butter: thịt xông khói và bơ
Dựa vào “Our personalities are very different from each other” → chọn C.
Dịch nghĩa:
Jenny: Sao em trai và cậu lúc nào cũng cãi nhau thế?
Tom: Chúng tôi khác nhau hoàn toàn. Tính cách hai đứa rất khác nhau.
Câu 3/20
dependent
dependence
independent
independence
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. dependent (adj): phụ thuộc
B. dependence (n): sự phụ thuộc
C. independent (adj): độc lập
D. independence (n): sự độc lập
declare independence from…: tuyên bố độc lập khỏi…
Dịch nghĩa:
Hoa: Vài giờ sau khi Nhật đầu hàng trong Thế chiến II, Việt Nam tuyên bố độc lập khỏi Pháp.
Nam: Hàng triệu người đã hi sinh cho khoảnh khắc lịch sử này.
Câu 4/20
hands-on
hands-off
hands-up
hands-down
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. hands-on (adj): thực hành, thực tế
B. hands-off (adj): không dính líu
C. hands-up (n): giơ tay
D. hands-down (adv): chắc chắn, dễ dàng
Ta cần tính từ bổ nghĩa cho danh từ “experience”
Ta có: hands-on experience: kinh nghiệm thực tế
Dịch nghĩa:
Alice: Khóa học này khác khóa trước thế nào?
David: Khóa này chú trọng vào kinh nghiệm thực hành và công việc thực tế.
Câu 5/20
judge a book by its cover
sleep like a baby
sing a different tune
see eye to eye
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. judge a book by its cover: đánh giá qua vẻ ngoài
B. sleep like a baby: ngủ say
C. sing a different tune: thay đổi thái độ
D. see eye to eye: đồng quan điểm
Nhà hàng nhìn nhỏ nhưng đồ ăn ngon → không nên đánh giá qua vẻ ngoài. Chọn A.
Dịch nghĩa:
Sam: Sao bạn đổi ý chọn nhà hàng đó vậy?
Olivia: Lúc đầu không muốn vào vì nó trông nhỏ, nhưng đồ ăn rất ngon. Lúc đó chúng tôi nhận ra rằng không thể đánh giá qua bề ngoài.
Câu 6/20
stool
couch
desk
lamp
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. stool (n): ghế đẩu
B. couch (n): ghế dài/ghế sô pha
C. desk (n): bàn học, bàn làm việc
D. lamp (n): đèn
Ta có thành ngữ: couch potato: người lười vận động, chỉ ngồi xem TV
Dịch nghĩa:
Hannah: Nhiều trẻ em ngày nay bị thừa cân vì chỉ ngồi ì một chỗ xem TV.
Leo: Chúng ta cần khuyến khích bố mẹ các em thay đổi thói quen sống.
Câu 7/20
make
gain
express
take
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. make (v): làm, tạo ra
B. gain (v): thu được, đạt được
C. express (v): bày tỏ, thể hiện
D. take (v): lấy, mang
Ta có: gain experience: có được kinh nghiệm.
Dịch nghĩa:
Mia: Lợi ích của chương trình mới là gì?
Lucas: Chương trình giúp học sinh có được một số kinh nghiệm về môi trường làm việc.
Câu 8/20
reward
rebel
assist
conform
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. reward (v): thưởng
B. rebel (v): nổi loạn, chống đối
C. assist (v): hỗ trợ
D. conform (v): tuân thủ, tuân theo
Ta có: conform to/with something: tuân thủ cái gì đó
Dịch nghĩa:
Emma: Nhân viên cư xử thế nào trong môi trường chuyên nghiệp?
Jack: Hầu hết cố gắng tuân theo chính sách công ty để giữ uy tín tốt.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
his own
him
himself
by himself
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
it
itself
by itself
its
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
Instead of
Prior to
In that
Apart from
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
Great. I’d love to.
I’m afraid so.
You’re welcome.
I didn’t know that.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
Tell me about yourself.
That would be great.
It all sounds positive.
I suppose I’m an optimist.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Questions 19-20. Look at the entry of the word “self” in a dictionary. Use what you can get from the entry to complete the sentences with TWO or THREE words.

Câu 19/20
A. your old self
B. your usual self
C. real self
D. private self
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. old self
B. usual self
C. real self
D. professional self
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.