Choose the correct answer.
Olga: Can you describe the university you went to?
Jacob: The university _______ I studied for four years is known for its excellent engineering programs.
where
which
whom
when
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: A
A. where (thay thế cho nơi chốn, đóng vai trò trạng ngữ).
B. which (thay thế cho vật, đóng vai trò chủ ngữ/tân ngữ).
C. whom (thay thế cho người, đóng vai trò tân ngữ).
D. when (thay thế cho thời gian).
Ta cần một đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ địa điểm (university) và đóng vai trò là trạng ngữ chỉ nơi chốn trong mệnh đề quan hệ.
Dịch nghĩa:
Olga: Bạn có thể mô tả trường đại học bạn học không?
Jacob: Trường đại học nơi tôi học 4 năm nổi tiếng với các chương trình kỹ thuật xuất sắc.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. your old self
B. your usual self
C. real self
D. private self
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. your old self: Bản thân cũ của bạn (ám chỉ trạng thái khỏe mạnh, quen thuộc trước đó).
B. usual self: Bản thân thường ngày
C. real self: Bản thân thật sự (ám chỉ tính cách chân thật, đối lập với vẻ ngoài/vai trò xã hội).
D. private self: Bản thân riêng tư (ám chỉ khía cạnh cá nhân, không công khai).
Trong ngữ cảnh sau khi nằm viện, ý nghĩa là “bạn sẽ cảm thấy tốt như trước đây”.
→ Chọn A. your old self.
→ After spending a week in the hospital, you will feel like your old self again.
Dịch nghĩa: Sau khi ở bệnh viện một tuần, bạn sẽ cảm thấy như chính bạn trước đây.
Câu 2
hands-on
hands-off
hands-up
hands-down
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. hands-on (adj): thực hành, thực tế
B. hands-off (adj): không dính líu
C. hands-up (n): giơ tay
D. hands-down (adv): chắc chắn, dễ dàng
Ta cần tính từ bổ nghĩa cho danh từ “experience”
Ta có: hands-on experience: kinh nghiệm thực tế
Dịch nghĩa:
Alice: Khóa học này khác khóa trước thế nào?
David: Khóa này chú trọng vào kinh nghiệm thực hành và công việc thực tế.
Câu 3
his own
him
himself
by himself
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
make
gain
express
take
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
realist
conformist
optimist
extrovert
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Instead of
Prior to
In that
Apart from
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.