Choose the correct answer.
Olga: Can you describe the university you went to?
Jacob: The university _______ I studied for four years is known for its excellent engineering programs.
where
which
whom
when
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: A
A. where (thay thế cho nơi chốn, đóng vai trò trạng ngữ).
B. which (thay thế cho vật, đóng vai trò chủ ngữ/tân ngữ).
C. whom (thay thế cho người, đóng vai trò tân ngữ).
D. when (thay thế cho thời gian).
Ta cần một đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ địa điểm (university) và đóng vai trò là trạng ngữ chỉ nơi chốn trong mệnh đề quan hệ.
Dịch nghĩa:
Olga: Bạn có thể mô tả trường đại học bạn học không?
Jacob: Trường đại học nơi tôi học 4 năm nổi tiếng với các chương trình kỹ thuật xuất sắc.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
his own
him
himself
by himself
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. his own: của riêng anh ấy, thường phải đi với một danh từ phía sau
B. him (tân ngữ): anh ấy
C. himself (đại từ phản thân): tự mình / chính mình
D. by himself: một mình, tự làm mà không cần giúp đỡ
- drive himself to work: tự lái xe đưa chính mình đi làm, đúng ý khi anh ấy thi bằng lái để tự chủ.
- drive by himself to work: lái xe một mình đến chỗ làm (nhấn mạnh không có ai đi cùng).
Trong câu này, cụm từ “drive himself” (tự lái xe/lái xe cho chính mình) là cách diễn đạt tự nhiên và chính xác hơn về mặt ngữ pháp để chỉ hành động tự điều khiển phương tiện.
Dịch nghĩa:
Kate: Peter đang ôn thi lái xe rất chăm.
Daniel: Cậu ấy muốn đậu để có thể tự lái xe đi làm.
Câu 2
hands-on
hands-off
hands-up
hands-down
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. hands-on (adj): thực hành, thực tế
B. hands-off (adj): không dính líu
C. hands-up (n): giơ tay
D. hands-down (adv): chắc chắn, dễ dàng
Ta cần tính từ bổ nghĩa cho danh từ “experience”
Ta có: hands-on experience: kinh nghiệm thực tế
Dịch nghĩa:
Alice: Khóa học này khác khóa trước thế nào?
David: Khóa này chú trọng vào kinh nghiệm thực hành và công việc thực tế.
Câu 3
dependent
dependence
independent
independence
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. your old self
B. your usual self
C. real self
D. private self
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
make
gain
express
take
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Instead of
Prior to
In that
Apart from
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.