Câu hỏi:

06/01/2026 65 Lưu

Cho mẫu số liệu sau: 4    5    6    7    8    4     9    4    3. Khi đó:

a) Số trung bình là \(5,5\) (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

Đúng
Sai

b) \({M_0} = 3\).

Đúng
Sai

c) Trung vị là \({M_e} = 4\).

Đúng
Sai
d) Tứ phân vị thứ ba là \({Q_3} = 7\).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Số trung bình \(\overline x = \frac{{4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 4 + 9 + 4 + 3}}{9} \approx 5,6\).

b) Có 3 lần xuất hiện giá trị 4 nên \({M_0} = 4\).

c) Sắp xếp mẫu số liệu theo thứ tự không giảm ta được: 3    4    4     4   5    6   7   8   9.

Mẫu số liệu có 9 giá trị nên \({M_e} = 5\).

d) Trung vị của nửa mẫu số liệu bên phải \({Q_2}\)\({Q_3} = \frac{{7 + 8}}{2} = 7,5\).

Đáp án: a) Sai;    b) Sai;    c) Sai;    d) Sai.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Giá trị trung bình của mẫu số liệu là

\(\overline x = \frac{{15 + 9 + 12 + 14 + 10 + 18 + 20}}{7} = 14\).

Phương sai là

\[{s^2} = \frac{1}{7}\left[ \begin{array}{l}{\left( {15 - 14} \right)^2} + {\left( {9 - 14} \right)^2} + {\left( {12 - 14} \right)^2} + {\left( {14 - 14} \right)^2}\\ + {\left( {10 - 14} \right)^2} + {\left( {18 - 14} \right)^2} + {\left( {20 - 14} \right)^2}\end{array} \right] = 14\].

Lời giải

Trung bình số cái bánh chưng mỗi gia đình tiêu thụ là

\(\overline x = \frac{{5 \cdot 6 + 7 \cdot 7 + 10 \cdot 8 + 8 \cdot 9 + 5 \cdot 10 + 4 \cdot 11 + 1 \cdot 15}}{{5 + 7 + 10 + 8 + 5 + 4 + 1}} = 8,5\).

Phương sai của mẫu số liệu là

\({s^2} = \frac{1}{{40}}\left( \begin{array}{l}5 \cdot {\left( {6 - 8,5} \right)^2} + 7 \cdot {\left( {7 - 8,5} \right)^2} + 10 \cdot {\left( {8 - 8,5} \right)^2} + 8 \cdot {\left( {9 - 8,5} \right)^2}\\ + 5 \cdot {\left( {10 - 8,5} \right)^2} + 4 \cdot {\left( {11 - 8,5} \right)^2} + 1 \cdot {\left( {15 - 8,5} \right)^2}\end{array} \right) = 3,25\).

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là \(s = \sqrt {3,25} \approx 1,8\). Chọn A.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là 27.

b) Chiều cao trung bình của nhóm học sinh là \(157,6\).

c) \({Q_1} = 152;{Q_2} = 158,5;{Q_3} = 165\)

d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là 12.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a) Số đúng là \(a = 0,2\).

b) Số gần đúng là \(\overline a = 5,2\).

c) Độ chính xác là \(d = 0,2\).

d) Giá trị của \(\overline a \) nằm trong đoạn \(\left[ {4,8;5,2} \right]\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP