Câu hỏi:

06/01/2026 34 Lưu

Cho bảng số liệu sau:

Giá trị

21

32

18

24

25

26

Tần số

7

6

3

8

6

10

a) Mốt của mẫu số liệu trên là 10.

b) Số trung bình của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần chục) là 24,9.

c) Trung vị của mẫu số liệu trên là 24,5.

d) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên là 22,5.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Giá trị 26 có tần số lớn nhất nên mốt của mẫu số liệu trên là 26.

b) \(\overline x = \frac{{7 \cdot 21 + 6 \cdot 32 + 3 \cdot 18 + 8 \cdot 24 + 6 \cdot 25 + 10 \cdot 26}}{{7 + 6 + 3 + 8 + 6 + 10}} \approx 24,9\).

c) Mẫu số liệu có 40 giá trị nên trung vị của mẫu số liệu \({M_e} = \frac{{24 + 24}}{2} = 24\).

d) Trung vị của nửa mẫu số liệu bên trái \({Q_2}\)\({Q_1} = \frac{{32 + 32}}{2} = 32\).

Đáp án: a) Sai;    b) Đúng;    c) Sai;    d) Sai.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Giá trị trung bình của mẫu số liệu là

\(\overline x = \frac{{15 + 9 + 12 + 14 + 10 + 18 + 20}}{7} = 14\).

Phương sai là

\[{s^2} = \frac{1}{7}\left[ \begin{array}{l}{\left( {15 - 14} \right)^2} + {\left( {9 - 14} \right)^2} + {\left( {12 - 14} \right)^2} + {\left( {14 - 14} \right)^2}\\ + {\left( {10 - 14} \right)^2} + {\left( {18 - 14} \right)^2} + {\left( {20 - 14} \right)^2}\end{array} \right] = 14\].

Lời giải

Trung bình số cái bánh chưng mỗi gia đình tiêu thụ là

\(\overline x = \frac{{5 \cdot 6 + 7 \cdot 7 + 10 \cdot 8 + 8 \cdot 9 + 5 \cdot 10 + 4 \cdot 11 + 1 \cdot 15}}{{5 + 7 + 10 + 8 + 5 + 4 + 1}} = 8,5\).

Phương sai của mẫu số liệu là

\({s^2} = \frac{1}{{40}}\left( \begin{array}{l}5 \cdot {\left( {6 - 8,5} \right)^2} + 7 \cdot {\left( {7 - 8,5} \right)^2} + 10 \cdot {\left( {8 - 8,5} \right)^2} + 8 \cdot {\left( {9 - 8,5} \right)^2}\\ + 5 \cdot {\left( {10 - 8,5} \right)^2} + 4 \cdot {\left( {11 - 8,5} \right)^2} + 1 \cdot {\left( {15 - 8,5} \right)^2}\end{array} \right) = 3,25\).

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là \(s = \sqrt {3,25} \approx 1,8\). Chọn A.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là 27.

b) Chiều cao trung bình của nhóm học sinh là \(157,6\).

c) \({Q_1} = 152;{Q_2} = 158,5;{Q_3} = 165\)

d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là 12.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a) Số đúng là \(a = 0,2\).

b) Số gần đúng là \(\overline a = 5,2\).

c) Độ chính xác là \(d = 0,2\).

d) Giá trị của \(\overline a \) nằm trong đoạn \(\left[ {4,8;5,2} \right]\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP