Câu hỏi:

06/01/2026 38 Lưu

Cho mẫu số liệu

40

42

36

38

40

42

29

48

43

43

41

41

39

44

45

41

40

39

42

41

a) Giá trị nhỏ nhất của mẫu là 29.

Đúng
Sai

b) Khoảng tứ phân vị\({\Delta _Q} = 2\).

Đúng
Sai

c) Giá trị lớn nhất của mẫu là 48.

Đúng
Sai

d) Khoảng biến thiên của mẫu là 19.

Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Sắp xếp lại mẫu số liệu theo thứ tự không giảm

29

36

38

39

39

40

40

40

41

41

41

41

42

42

42

43

43

44

45

48

a) Giá trị nhỏ nhất của mẫu là 29.

b) Mẫu số liệu có 20 giá trị nên \({Q_2} = \frac{{41 + 41}}{2} = 41\).

Trung vị nửa mẫu số liệu bên trái \({Q_2}\)\({Q_1} = \frac{{39 + 40}}{2} = 39,5\).

Trung vị nửa mẫu số liệu bên phải \({Q_2}\)\({Q_3} = \frac{{42 + 43}}{2} = 42,5\).

Khoảng tứ phân vị \({\Delta _Q} = {Q_3} - {Q_1} = 42,5 - 39,5 = 3\).

c) Giá trị lớn nhất của mẫu là 48.

d) \(R = 48 - 29 = 19\).

Đáp án: a) Đúng;    b) Sai;    c) Đúng;    d) Đúng.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Giá trị trung bình của mẫu số liệu là

\(\overline x = \frac{{15 + 9 + 12 + 14 + 10 + 18 + 20}}{7} = 14\).

Phương sai là

\[{s^2} = \frac{1}{7}\left[ \begin{array}{l}{\left( {15 - 14} \right)^2} + {\left( {9 - 14} \right)^2} + {\left( {12 - 14} \right)^2} + {\left( {14 - 14} \right)^2}\\ + {\left( {10 - 14} \right)^2} + {\left( {18 - 14} \right)^2} + {\left( {20 - 14} \right)^2}\end{array} \right] = 14\].

Lời giải

Trung bình số cái bánh chưng mỗi gia đình tiêu thụ là

\(\overline x = \frac{{5 \cdot 6 + 7 \cdot 7 + 10 \cdot 8 + 8 \cdot 9 + 5 \cdot 10 + 4 \cdot 11 + 1 \cdot 15}}{{5 + 7 + 10 + 8 + 5 + 4 + 1}} = 8,5\).

Phương sai của mẫu số liệu là

\({s^2} = \frac{1}{{40}}\left( \begin{array}{l}5 \cdot {\left( {6 - 8,5} \right)^2} + 7 \cdot {\left( {7 - 8,5} \right)^2} + 10 \cdot {\left( {8 - 8,5} \right)^2} + 8 \cdot {\left( {9 - 8,5} \right)^2}\\ + 5 \cdot {\left( {10 - 8,5} \right)^2} + 4 \cdot {\left( {11 - 8,5} \right)^2} + 1 \cdot {\left( {15 - 8,5} \right)^2}\end{array} \right) = 3,25\).

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là \(s = \sqrt {3,25} \approx 1,8\). Chọn A.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là 27.

b) Chiều cao trung bình của nhóm học sinh là \(157,6\).

c) \({Q_1} = 152;{Q_2} = 158,5;{Q_3} = 165\)

d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là 12.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a) Số đúng là \(a = 0,2\).

b) Số gần đúng là \(\overline a = 5,2\).

c) Độ chính xác là \(d = 0,2\).

d) Giá trị của \(\overline a \) nằm trong đoạn \(\left[ {4,8;5,2} \right]\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP