Cho mẫu số liệu
40
42
36
38
40
42
29
48
43
43
41
41
39
44
45
41
40
39
42
41
Cho mẫu số liệu
|
40 |
42 |
36 |
38 |
40 |
42 |
29 |
48 |
43 |
43 |
|
41 |
41 |
39 |
44 |
45 |
41 |
40 |
39 |
42 |
41 |
a) Giá trị nhỏ nhất của mẫu là 29.
b) Khoảng tứ phân vị\({\Delta _Q} = 2\).
c) Giá trị lớn nhất của mẫu là 48.
d) Khoảng biến thiên của mẫu là 19.
Quảng cáo
Trả lời:
Sắp xếp lại mẫu số liệu theo thứ tự không giảm
|
29 |
36 |
38 |
39 |
39 |
40 |
40 |
40 |
41 |
41 |
41 |
41 |
42 |
42 |
42 |
43 |
43 |
44 |
45 |
48 |
a) Giá trị nhỏ nhất của mẫu là 29.
b) Mẫu số liệu có 20 giá trị nên \({Q_2} = \frac{{41 + 41}}{2} = 41\).
Trung vị nửa mẫu số liệu bên trái \({Q_2}\) là \({Q_1} = \frac{{39 + 40}}{2} = 39,5\).
Trung vị nửa mẫu số liệu bên phải \({Q_2}\) là \({Q_3} = \frac{{42 + 43}}{2} = 42,5\).
Khoảng tứ phân vị \({\Delta _Q} = {Q_3} - {Q_1} = 42,5 - 39,5 = 3\).
c) Giá trị lớn nhất của mẫu là 48.
d) \(R = 48 - 29 = 19\).
Đáp án: a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Đúng.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Trọng tâm Toán, Văn, Anh 10 cho cả 3 bộ KNTT, CTST, CD VietJack - Sách 2025 ( 13.600₫ )
- Sách - Sổ tay kiến thức trọng tâm Vật lí 10 VietJack - Sách 2025 theo chương trình mới cho 2k9 ( 31.000₫ )
- Sách lớp 10 - Combo Trọng tâm Toán, Văn, Anh và Lí, Hóa, Sinh cho cả 3 bộ KNTT, CD, CTST VietJack ( 75.000₫ )
- Sách lớp 11 - Trọng tâm Toán, Lý, Hóa, Sử, Địa lớp 11 3 bộ sách KNTT, CTST, CD VietJack ( 52.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Giá trị trung bình của mẫu số liệu là
\(\overline x = \frac{{15 + 9 + 12 + 14 + 10 + 18 + 20}}{7} = 14\).
Phương sai là
\[{s^2} = \frac{1}{7}\left[ \begin{array}{l}{\left( {15 - 14} \right)^2} + {\left( {9 - 14} \right)^2} + {\left( {12 - 14} \right)^2} + {\left( {14 - 14} \right)^2}\\ + {\left( {10 - 14} \right)^2} + {\left( {18 - 14} \right)^2} + {\left( {20 - 14} \right)^2}\end{array} \right] = 14\].
Câu 2
A. Phương sai: 3,25; độ lệch chuẩn: 1,8.
B. Phương sai: 1,77; độ lệch chuẩn: 3,15.
C. Phương sai: 1,8; độ lệch chuẩn: 3,25.
Lời giải
Trung bình số cái bánh chưng mỗi gia đình tiêu thụ là
\(\overline x = \frac{{5 \cdot 6 + 7 \cdot 7 + 10 \cdot 8 + 8 \cdot 9 + 5 \cdot 10 + 4 \cdot 11 + 1 \cdot 15}}{{5 + 7 + 10 + 8 + 5 + 4 + 1}} = 8,5\).
Phương sai của mẫu số liệu là
\({s^2} = \frac{1}{{40}}\left( \begin{array}{l}5 \cdot {\left( {6 - 8,5} \right)^2} + 7 \cdot {\left( {7 - 8,5} \right)^2} + 10 \cdot {\left( {8 - 8,5} \right)^2} + 8 \cdot {\left( {9 - 8,5} \right)^2}\\ + 5 \cdot {\left( {10 - 8,5} \right)^2} + 4 \cdot {\left( {11 - 8,5} \right)^2} + 1 \cdot {\left( {15 - 8,5} \right)^2}\end{array} \right) = 3,25\).
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là \(s = \sqrt {3,25} \approx 1,8\). Chọn A.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
a) Điểm trung bình là 7,025.
b) Trung vị của mẫu số liệu là 7.
c) Phương sai của mẫu số liệu là 1,876.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.