Thuốc sẽ đạt trạng thái cân bằng sau bao lâu?
t1/2.
3 t1/2.
5 t1/2.
7 t1/2.
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án C
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Thể tích càng lớn thuốc càng gắn nhiều protein huyết tương.
Thể tích càng nhỏ thuốc càng gắn nhiều vào mô.
Thể tích càng nhỏ càng dễ gây tích lũy.
Thể tích càng lớn thuốc càng gắn nhiều vào mô.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 2
Tuổi tác.
Bệnh lý.
Tương tác thuốc.
Đường dùng.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 3
Vd càng nhỏ thuốc càng phân bố nhiều ở mô, ít ở huyết tương.
Vd càng lớn thuốc phân bố càng ít ở mô, nhiều ở huyết tương.
Vd càng nhỏ thuốc phân bố càng ít ở mô, và huyết tương.
Vd càng lớn thuốc càng phân bố nhiều ở mô, ít ở huyết tương.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Hấp thu.
Chuyển hóa.
Thải trừ.
Tác động.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Thể tích dịch ngoài huyết tương.
Thể tích huyết tương.
Thể tích huyết tương có chứa thuốc còn hoạt tính.
Để tính liều lượng thuốc cần đưa để đạt được 1 nồng độ Cp nào đó.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
F=AUCiv x Div /AUC po x Dpo.
F=AUCpo xAUCov /Dpo x Div.
F=AUCpo x Dpo /AUCiv x Div.
F=AUCpo xDiv /AUCiv x Dpo.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Khả năng đào thải thuốc của gan.
Khả năng lọc sạch thuốc ra khỏi huyết tương của gan.
Khả năng lọc sạch thuốc ra khỏi huyết tương của 1 cơ quan khi màu tuần hoàn qua cơ quan đó.
Tầt cả đều đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.