900+ câu trắc nghiệm Phương pháp điều trị không dùng thuốc có đáp án - Phần 30
29 người thi tuần này 4.6 5.1 K lượt thi 35 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30 câu Trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầu có đáp án
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/35
Sinh khả dụng.
Độ thanh lọc.
Thời gian bán thải.
Nồng độ tối thiểu có hiệu lực.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 2/35
Sinh khả dụng.
Độ thanh lọc.
Thời gian bán thải.
Vận tốc hấp thu.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 3/35
Sinh khả dụng.
Độ thanh lọc.
Thời gian bán thải.
Tất cả sai.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 4/35
Sinh khả dụng
Độ thanh lọc.
Thời gian bán thải.
Thể tích phân bố.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 5/35
Sinh khả dụng.
Độ thanh lọc.
Thời gian bán thải.
Thể tích phân bố.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 6/35
Dạ dày.
Ruột non.
Tuần hoàn chung.
Gan.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 7/35
Là các đại lượng giúp đánh giá hiệu quả của thuốc.
Là đại lượng giúp đánh giá các giai đoạn trải qua của phân tử thuốc.
Là đại lượng giúp đánh giá các ảnh hưởng của yếu tố sinh lý đến sự chuyển hóa của phân tử thuốc.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 8/35
F=AUCtest x 100% / AUC standard.
F=AUCstandard x 100% / AUCtest.
F=AUCstandard x 100% x Dtest / AUCtest.
Tất cả đều sai.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 9/35
Bản chất màng tế bào.
Tính chất lý hóa của dược phẩm.
Đường sử dụng.
Tất cả đều đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/35
pH của thuốc.
Độ rã của thuốc.
Nồng độ của thuốc tại nơi hấp thu.
Các tá dược trong thuốc.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/35
Biểu thị tổng lượng thuốc còn hoạt tính sau một thời gian chuyển hóa.
Biểu thị tổng lượng thuốc được hấp thu vào vòng tuần hoàn chung còn hoạt tính sau một thời gian.
Biểu thị tổng lượng thuốc được chuyển hóa ở gan,thận sau 1 thời gian.
Biểu thị lượng thuốc được đào thải ra khỏi cơ thể sau 1 thời gian.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/35
Mất tác dụng của thuồc.
Phát sinh tác dụng.
Tạo ra chất độc.
Tất cả đều đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/35
Phản ứng khử alkyl.
Phản ứng khử amin.
Phản ứng oxy hóa.
Phản ứng sulfat hóa.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/35
Khả năng đào thải thuốc của gan.
Khả năng lọc sạch thuốc ra khỏi huyết tương của gan.
Khả năng lọc sạch thuốc ra khỏi huyết tương của 1 cơ quan khi màu tuần hoàn qua cơ quan đó.
Tầt cả đều đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/35
Nồng độ thuốc tổng cộng trong huyết tương.
Nồng độ thuốc khi hấp thu tối đa.
Nồng độ khi cân bằng giữa hấp thu và thải trừ.
Là nồng độ trị liệu tối ưu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/35
Thời gian dể ½ lượng thuốc được đào thải ra khỏi cơ thể.
Thởi gian cần thiết dể nồng độ thuốc trong huyềt tương giảm đi ½ ở giai đoạn thải trừ.
Thời gian thuốc được lọc sạch khỏi huyết tương.
t ½ =0.693 x Vd / Cl
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/35
Trong cùng 1 liều thuốc dùng dài thì thời gian bàn thải tăng lên và ngược lại.
Thời gian bán thải dùng để xác định liều dùng của thuốc.
Nếu thuốc có thời gian bán thải ngắn thì nên tăng liều.
Thời gian bàn thải để xác định nhịp dùng thuốc trong ngày.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/35
Thể tích dịch ngoài huyết tương.
Thể tích huyết tương.
Thể tích huyết tương có chứa thuốc còn hoạt tính.
Để tính liều lượng thuốc cần đưa để đạt được 1 nồng độ Cp nào đó.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/35
Vd càng nhỏ thuốc càng phân bố nhiều ở mô, ít ở huyết tương.
Vd càng lớn thuốc phân bố càng ít ở mô, nhiều ở huyết tương.
Vd càng nhỏ thuốc phân bố càng ít ở mô, và huyết tương.
Vd càng lớn thuốc càng phân bố nhiều ở mô, ít ở huyết tương.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/35
F=AUCiv x Div /AUC po x Dpo.
F=AUCpo xAUCov /Dpo x Div.
F=AUCpo x Dpo /AUCiv x Div.
F=AUCpo xDiv /AUCiv x Dpo.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 27/35 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.