900+ câu trắc nghiệm Phương pháp điều trị không dùng thuốc có đáp án - Phần 19
16 người thi tuần này 4.6 2.7 K lượt thi 36 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
900+ câu trắc nghiệm Phương pháp điều trị không dùng thuốc có đáp án - Phần 31
900+ câu trắc nghiệm Phương pháp điều trị không dùng thuốc có đáp án - Phần 30
900+ câu trắc nghiệm Phương pháp điều trị không dùng thuốc có đáp án - Phần 29
900+ câu trắc nghiệm Phương pháp điều trị không dùng thuốc có đáp án - Phần 28
900+ câu trắc nghiệm Phương pháp điều trị không dùng thuốc có đáp án - Phần 27
900+ câu trắc nghiệm Phương pháp điều trị không dùng thuốc có đáp án - Phần 26
900+ câu trắc nghiệm Phương pháp điều trị không dùng thuốc có đáp án - Phần 25
900+ câu trắc nghiệm Phương pháp điều trị không dùng thuốc có đáp án - Phần 24
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
Thuốc chống chỉ định tuyệt đối cho trẻ dưới 12 tuổi.
Thuốc đã được thử lâm sàng cho trẻ dưới 12 tuổi.
Thuốc đã chứng tỏ gây tai biến cho trẻ dưới 12 tuổi.
Đối với trẻ dưới 12 tuổi, tốt nhất là không dùng nhưng vì lợi ích điều trị bác sĩ có thể chỉ định dùng thuốc sau khi cân nhắc kỹ.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 2
Có thể sử dụng tất cả các thuốc dành cho người lớn nhưng phải giảm liều.
Chỉ sử dụng các thuốc hoàn toàn không gây tác dụng phụ đối với trẻ.
Chỉ sử dụng các thuốc không chống chỉ định đối với trẻ và phải tính liều thích hợp.
Tất cả đều đúng.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3
Có một số tác dụng phụ xuất hiện ở trẻ mà không xuất hiện ở người lớn.
Các cơ quan ở trẻ chưa phát triển hoàn chỉnh, đưa đến thuốc có thể gây độc.
Để thuận tiện nên dùng dạng thuốc người lớn chia nhỏ liều cho trẻ dùng.
Nên dùng dạng thuốc cho trẻ là dạng thuốc lỏng và thuốc đạn.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 4
Thận trọng đối với thuốc bôi ngoài da chứa glucocorticoid vì sự hấp thu thuốc qua da trẻ dễ dàng hơn so với người lớn.
Thuốc dễ gây độc tính do nồng độ thuốc tự do trong máu thấp hơn so với người lớn.
Thuốc dễ gây độc tính do sự chuyển hóa thuốc ở gan kém hơn so với người lớn.
Thuốc tồn tại trong cơ thể lâu hơn so với người lớn vì sự đào thải thuốc kém.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 5
pH dạ dày cao.
Tăng hấp thu thuốc có tính acid yếu như: aspirin, phenytoin.
Tốc độ làm rỗng dạ dày chậm hơn so với người lớn.
Thời gian thuốc lưu tại dạ dày lâu.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 6
pH dạ dày cao.
Giảm hấp thu thuốc có tính acid yếu như: aspirin, phenytoin.
Tốc độ làm rỗng dạ dày chậm hơn so với người lớn.
Tăng thời gian lưu của thuốc tại ruột.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Niêm mạc tiêu hóa chưa hoàn chỉnh.
Hệ enzym, acid mật chưa hoàn chỉnh.
Tốc độ làm rỗng dạ dày chậm hơn so với người lớn.
Tăng hấp thu vitamin tan trong dầu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
Lượng protein huyết tương thấp.
Chức năng gan, thận chưa hoàn chỉnh.
Dạng thuốc tự do trong máu thấp.
Thuốc lọc và thải trừ ở thận còn kém.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
Thuốc dễ vào thần kinh trung ương.
Chức năng chuyển hóa của gan chưa hoàn chỉnh.
Da dễ hấp thu thuốc.
Tỷ lệ thuốc gắn protein huyết tương cao.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
Kháng sinh.
Hạ sốt.
An thần.
Chống co giật.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
Đặt trực tràng.
Miếng dán.
Uống.
Tiêm tĩnh mạch.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
Tuổi.
Chiều cao và cân nặng.
Chức năng gan, thận.
Diện tích da.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
Tính liều theo tuổi và cân nặng lý tưởng.
Tính liều theo tuổi.
Tính liều theo cân nặng lý tưởng.
Tính liều theo diện tích da.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
Cân nặng.
Tuổi tính bằng tháng.
Tuổi tính bằng năm.
Diện tích da.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
Cân nặng.
Tuổi tính bằng tháng.
Tuổi tính bằng năm.
Diện tích da.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
Cân nặng.
Tuổi tính bằng tháng.
Tuổi tính bằng năm.
Diện tích da.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17
Theo cân nặng.
Theo tuổi.
Theo diện tích da.
Theo liều người lớn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18
Sẽ gây vã mồ hôi, tím tái đối với trẻ.
Làm cho trẻ bị dị ứng, bỏ bú.
Có thể làm ngưng hô hấp trẻ.
Gây kích thích làm trẻ không ngủ được.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19
Chloramphenicol.
Tetracyclin.
Aspirin.
Metoclopramid.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
Sulfamid.
Tetracyclin.
Aspirin.
Thuốc co mạch.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 21
Motilium.
Metoclopramid.
Dimenhydrat.
Simethicon.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 22
Sulfamid.
Tetracyclin.
Aspirin.
Metoclopramid.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 23
Tetracyclin.
Sulfamid.
Aspirin.
Erythromycin.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 24
Xám răng vĩnh viễn.
Hội chứng ngoại tháp.
Vàng da.
Hội chứng Reye.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 25
Cốm Xitrina.
Loperamide.
Antibio.
Smecta.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 26
Cyclin.
Vitamin.
Macrolid.
Quinolon.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 27
Xám răng vĩnh viễn.
Liệt hô hấp.
Vàng da.
Hội chứng Reye.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 28
Paracetamol.
Corticoid.
Vitamin C.
Vitamin
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 29
Dậy thì sớm.
Rối loạn giới tính.
Vàng da.
Hội chứng Reye.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 30
Dậy thì sớm.
Rối loạn giới tính.
Vàng da.
Hội chứng Reye.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 31
Tetracyclin gây xám răng vĩnh viễn cho trẻ dưới 8 tuổi.
Vitamin A dùng liều bình thường có thể làm lồi thóp do tăng áp lực sọ não ở trẻ sơ sinh.
Aspirin liều cao gây tăng thân nhiệt ở trẻ sơ sinh.
Kháng sinh Quinolon có thể gây hại xương khớp ở trẻ do phát hiện gây mòn sụn khớp ở súc vật còn non.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 32
Dạng thuốc thích hợp cho trẻ là dạng thuốc lỏng (sirô, hỗn dịch, nhũ dịch...).
Đối với trẻ còn bú, nên cho thuốc vào bình sữa để dễ uống.
Đối với trẻ sơ sinh, khi sốt nên dùng dạng thuốc đạn để hạ nhiệt.
Khi phối hợp thuốc trong tiêm truyền đối với trẻ, phải chú ý tương kỵ và thực hiện đúng các chỉ dẫn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 33
Tiêm tĩnh mạch.
Khí dung.
Uống.
Miếng dán.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 34
Tiêm tĩnh mạch.
Đặt trực tràng.
Uống.
Miếng dán.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 35
3 tuổi.
12 tuổi.
10 tuổi.
5 tuổi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 36
3 tuổi.
15 tuổi.
10 tuổi.
5 tuổi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.