900+ câu trắc nghiệm Phương pháp điều trị không dùng thuốc có đáp án - Phần 16
12 người thi tuần này 4.6 2.7 K lượt thi 34 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
900+ câu trắc nghiệm Phương pháp điều trị không dùng thuốc có đáp án - Phần 31
900+ câu trắc nghiệm Phương pháp điều trị không dùng thuốc có đáp án - Phần 30
900+ câu trắc nghiệm Phương pháp điều trị không dùng thuốc có đáp án - Phần 29
900+ câu trắc nghiệm Phương pháp điều trị không dùng thuốc có đáp án - Phần 28
900+ câu trắc nghiệm Phương pháp điều trị không dùng thuốc có đáp án - Phần 27
900+ câu trắc nghiệm Phương pháp điều trị không dùng thuốc có đáp án - Phần 26
900+ câu trắc nghiệm Phương pháp điều trị không dùng thuốc có đáp án - Phần 25
900+ câu trắc nghiệm Phương pháp điều trị không dùng thuốc có đáp án - Phần 24
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
Kháng sinh.
An thần.
Corticoid.
NSAIDs.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2
Dị ứng xuất hiện trở lại khi dùng lặp lại thuốc có cùng cấu trúc hóa học với thuốc trước đó đã gây dị ứng.
Xảy ra khi thuốc tiếp xúc với cơ thể lần đầu tiên.
Không phụ thuộc vào liều.
Dị ứng có liên quan đến yếu tố di truyền và yếu tố cơ địa.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3
Chỉ xảy ra khi thuốc tiếp xúc với cơ thể lần thứ 2.
Có hiện tượng mẫn cảm chéo giữa các thuốc có cùng cấu trúc hóa học.
Dị ứng không mất đi khi ngừng thuốc.
Chuyên biệt với một số loại thuốc.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 4
Chỉ xảy ra khi thuốc tiếp xúc với cơ thể lần thứ 2.
Một thuốc có thể gây biểu hiện dị ứng trên nhiều cơ quan, bộ phận của cơ thể.
Dị ứng không xuất hiện trở lại khi dùng lặp lại thuốc đó.
Dị ứng có liên quan đến yếu tố di truyền và yếu tố cơ địa.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 5
Phản ứng xảy ra với một tỷ lệ thấp.
Phản ứng có liên quan đến tác dụng dược lý.
Phản ứng phụ thuộc vào liều sử dụng.
Duy trì một thời gian sau khi dùng thuốc.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 6
Giảm bạch cầu ưa kiềm.
Phản ứng có liên quan đến tác dụng dược lý.
Phản ứng phụ thuộc vào liều sử dụng.
Phụ thuộc vào giới tính.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Biểu hiện lâm sàng của phản ứng dị ứng không liên quan đến tác dụng dược lý.
Không phụ thuộc vào liều sử dụng.
Có thể đưa đến việc gia tăng bạch cầu đa nhân ưa kiềm.
Phản ứng dị ứng biến mất khi ngưng thuốc.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
Trẻ em dễ bị dị ứng hơn người lớn.
Đường uống thường xảy ra nhất.
Sử dụng thuốc có các nhóm đặc hiệu.
Gia đình có người bị dị ứng thuốc.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
Người già dễ bị dị ứng hơn người trẻ tuổi.
Đường uống thường xảy ra nhất.
Sử dụng thuốc có các nhóm đặc hiệu.
Sử dụng thuốc ngắt quãng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
Sử dụng thuốc trong thời gian dài hoặc ngắt quãng.
Dùng thuốc quá liều, dùng nhiều thuốc, dùng thuốc không đúng chỉ định.
Nam giới có nguy cơ bị dị ứng cao hơn nữ giới.
Dùng chung các thuốc có cấu trúc hóa học tương tự nhau.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
Dextropropoxyphen.
Morphin.
Fentanyl.
Diazepam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
Chlorothiazid.
Chlorpropamid.
Furosemid.
Tất cả đều đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
5 - 10%.
10 - 20%.
20 - 30%.
30 - 40%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
2%.
5%.
10%.
15%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
Quinolon.
Chloramphenicol.
TMP - SMX.
Tất cả đều đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
Chất trung gian hóa học được phóng thích từ tế bào mast hoặc tế bào ưa kiềm.
Bệnh thiếu máu tiêu huyết ở trẻ sơ sinh là do phản ứng kết tủa phức hợp miễn dịch.
Kháng thể IgM và IgG tham gia trong các phản ứng Type II và III.
Phản ứng Type I là loại phản ứng qua trung gian thể dịch với sự tham gia của kháng thể IgE.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17
Chất trung gian hóa học được phóng thích từ tế bào mast hoặc tế bào ưa kiềm.
Phản ứng Type IV qua trung gian tế bào lympho B.
Kháng thể IgM và IgG tham gia trong các phản ứng Type II và III.
Phản ứng Type I là loại phản ứng qua trung gian thể dịch với sự tham gia của kháng thể IgE.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18
Phản ứng qua trung gian kháng thể IgE.
Phản ứng qua trung gian lympho T.
Phản ứng qua trung gian cả kháng thể IgG và IgM.
Tất cả đều sai.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19
Phản ứng qua trung gian kháng thể IgE.
Phản ứng qua trung gian lympho T.
Phản ứng qua trung gian cả kháng thể IgG và IgM.
Tất cả đều sai.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
Phản ứng qua trung gian kháng thể IgE.
Phản ứng qua trung gian lympho T.
Phản ứng qua trung gian cả kháng thể IgG và IgM.
Tất cả đều sai.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 21
Type I.
Type II.
Type I, II và III.
Type I, II, III và IV.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 22
Phản ứng dị ứng có liên quan đến cơ chế miễn dịch.
Thời gian khởi phát của phản ứng dị ứng xuất hiện nhanh hơn.
Có biểu hiện lâm sàng khác nhau.
Giả dị ứng không có biểu hiện lâm sàng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 23
Cơ chế của phản ứng dị ứng có liên quan đến cơ chế miễn dịch hay không.
Thời gian khởi phát (nhanh hay chậm).
Biểu hiện lâm sàng khác nhau.
Tất cả đều đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 24
Do sự bất thường trong chuyển hóa acid arachidonic.
Tác động trực tiếp trên tế bào mast.
Tác nhân vật lý.
Tất cả đều đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 25
Tryptase huyết thanh.
Troponin huyết thanh.
Myoglobin huyết thanh.
AST và ALT huyết thanh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 26
Tiêm IV, SC.
Tiêm truyền, IM.
Dạng khí dung.
Tất cả đều đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 27
Tuổi bệnh nhân.
Giới tính.
Cân nặng bệnh nhân.
Tất cả đều đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 28
Diphenhydramin.
Na cromolyn.
Hydrocortison.
Epinephrin.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 29
Adrenalin làm loạn nhịp tim.
Adrenalin làm tăng huyết áp.
Adrenalin được hấp thu chậm.
Tất cả đều đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 30
Tiêm IM.
Tiêm truyền.
Dạng khí dung.
Tiêm SC.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 31
Tiêm IM.
Tiêm truyền.
Dạng khí dung.
Tiêm SC.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 32
Clophenidramin.
Diphenhydramin.
Cetirizin.
Fexofenadin.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 33
Prednison.
Methylprednisolon.
Dexamethason.
Prednisolon.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 34
Cimetidin.
Ranitidin.
Famotidin.
Nizatidin.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.