900+ câu trắc nghiệm Phương pháp điều trị không dùng thuốc có đáp án - Phần 12
14 người thi tuần này 4.6 2.7 K lượt thi 37 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
900+ câu trắc nghiệm Phương pháp điều trị không dùng thuốc có đáp án - Phần 31
900+ câu trắc nghiệm Phương pháp điều trị không dùng thuốc có đáp án - Phần 30
900+ câu trắc nghiệm Phương pháp điều trị không dùng thuốc có đáp án - Phần 29
900+ câu trắc nghiệm Phương pháp điều trị không dùng thuốc có đáp án - Phần 28
900+ câu trắc nghiệm Phương pháp điều trị không dùng thuốc có đáp án - Phần 27
900+ câu trắc nghiệm Phương pháp điều trị không dùng thuốc có đáp án - Phần 26
900+ câu trắc nghiệm Phương pháp điều trị không dùng thuốc có đáp án - Phần 25
900+ câu trắc nghiệm Phương pháp điều trị không dùng thuốc có đáp án - Phần 24
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
Sản phẩm Acid mercapturic.
Sản phẩm sulfate hóa của Paracetamol.
Sản phẩm glucoronate hóa của Paracetamol.
Sản phẩm N-acetyl-p-benzoquinoneimine (NAPQI).
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 2
Đánh giá ngộ độc Paracetamol sau 4h.
Paracetamol với liều duy nhất.
Đánh giá ngộ độc Paracetamol loại phóng thích kéo dài.
Giới hạn khả năng có thể xuất hiện tác động độc đối với gan từ 150 – 200mcg/ml huyết tương.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3
Đánh giá ngộ độc Paracetamol sau 4h.
Paracetamol với liều duy nhất.
Áp dụng ngay khi mới ngộ độc.
Giới hạn khả năng có thể xuất hiện tác động độc đối với gan từ 150 – 200mcg/ml huyết tương.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 4
Tỷ lệ phần trăm hemoglobin của máu kết hợp với oxy.
Độ bão hòa oxy tại mô.
Áp suất của oxy tại các phế nang.
Khả năng gắn kết với oxy tại mô.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 5
Glucose.
Flumazenil.
Naloxon.
Thiamin.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 6
Sắt và Methanol.
Borat và Diazinon.
Kali và Ethanol.
Cyanid và Malathion.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
N – acetylcystein tăng ức chế enzym gan và tự phân hủy NAPQI.
N – acetylcystein tăng cảm ứng enzym gan và tự phân hủy NAPQI.
N – acetylcystein chuyển thành glutathion và giúp tăng sự đào thải NAPQI qua nước tiểu.
N – acetylcystein tự phân hủy NAPQI và giúp tăng sự đào thải NAPQI qua nước tiểu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
Do thiếu vitamin B1.
Do thiếu vitamin B6.
Do sự giảm glucose huyết.
Do gia tăng lượng ceton trong máu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
Rối loạn vận động mắt.
Đau bụng, buồn nôn, nôn mửa.
Lú lẫn.
Mất điều vận tiểu não.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
Tình trạng tâm thần bất thường.
Giảm thân nhiệt.
Mất cân bằng acid - bazơ.
Uống ethanol ≥ 1g/kg trong vòng 30 phút.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
Thường ở người nghiện rượu mãn tính.
Nhiễm ceton – acid do rượu: tăng anion gap.
Thường xảy ra ngay sau khi uống rượu.
Do sự gia tăng phân hủy lipid.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
Thường ở người nghiện rượu mãn tính.
Nhiễm ceton – acid do rượu: tăng anion gap.
Do tăng chuyển hóa ceton.
Do sự gia tăng phân hủy lipid.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
Na hydrocarbonat.
Than hoạt.
N - acetylcystein.
Methionin.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
Là chất giải độc đa năng.
Không dùng trong giải độc kim loại nặng.
Không nên kết hợp với các chất nhuận tẩy.
Than hoạt làm cho phân có màu đen.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
Các chất độc phải hấp phụ được vào trong than hoạt.
Nếu không rõ tiền sử ngộ độc thì không được sử dụng.
Sử dụng khi đường tiêu hóa phải còn nguyên vẹn.
Than hoạt làm cho phân có màu đen.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
Vào phổi có thể gây tắc nghẽn hô hấp.
Trẻ em không thích hợp sử dụng.
Có ưu điểm là không gây táo bón và tắt ruột khi sử dụng nhiều lần.
Là chất giải độc đa năng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17
Methanol.
Amitryptillin.
Haloperidol.
Heroin.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18
Các chất không tích điện.
Các chất không ion hóa hoặc ion hóa.
Giải độc các chất có trọng lượng phân tử lớn.
Các chất liên kết ít với protein.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19
Các chất không tích điện.
Các chất không ion hóa hoặc ion hóa.
Các chất có thể tích phân bố > 5L/kg.
Các chất liên kết ít với protein.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
Sự tương tranh với Alcool dehydrogenase (ADH).
Sự tương tranh với Aldehyd dehydrogenase (ALDH).
Sự chuyển hóa Acetyl CoA thành CO2 và H2O trong chu trình Krebs.
Sự chuyển hóa Acid formic thành CO2 và H2O dưới sự xúc tác của Acid folic.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 21
Ngăn sự chuyển hóa thành chất có hại.
An thần cho bệnh nhân.
Tăng sự chuyển hóa của EG và MeOH.
Tăng sự đào thải của EG và MeOH.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 22
Khi thuốc đã vào vòng tuần hoàn chung.
Khi thuốc còn ở dạ dày hoặc khi thuốc đã đến ruột.
Khi thuốc được sử dụng bằng đường tiêm bắp.
Chỉ hiệu quả đối với thuốc còn ở dạ dày.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 23
3 giờ.
10 giờ.
8 giờ.
6 giờ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 24
Hoạt chất có tác dụng gây nôn là Alkaloid.
Có tác động lên thần kinh trung ương.
Sử dụng khi bệnh nhân vẫn còn tỉnh táo.
Áp dụng trong điều trị các chất acid, kiềm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 25
Không dùng khi bệnh nhân đang co giật.
Không sử dụng khi ngộ độc chất ăn mòn.
Hiệu quả với các chất độc lưu ở dạ dày lâu.
Không dùng cho trẻ dưới 6 tuổi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 26
Không dùng khi bệnh nhân đang bị sốc.
Không dùng khi bệnh nhân đang bị ngộ độc các chất ảnh hưởng thần kinh.
Hiệu quả với các chất độc lưu ở dạ dày lâu.
Hiệu quả đối với ngộ độc thuốc trong vòng không quá 8h.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 27
Esmolol.
Deferoxamin.
Digibind.
Atropin.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 28
Deferoxamin.
Than hoạt.
Calci.
Na hydrocarbonat.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 29
Thiosulfat Na và Naloxon.
Thiosulfat Na và xanh Methylen.
Hydroxocobalamin và Flumazenil.
Xanh Methylen và Atropin.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 30
Phenobarbital.
Carbamazepin.
Tolbutamid.
Lithium.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 31
Thiosulfat Na và Pralidoxim.
Atropin và Pralidoxim.
Hydroxocobalamin và Flumazenil.
Xanh Methylen và Atropin.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 32
Pralidoxim.
Thiosulfat Na.
Naloxon.
Esmolol.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 33
Khi dùng chung với các thuốc gây cảm ứng men gan.
Trẻ em với các bệnh cấp tính có sốt.
Dùng chung với các thuốc ức chế men gan.
Bệnh nhân có bệnh gan từ trước.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 34
Khởi đầu 140mg/kg PO và duy trì 70mg/kg PO.
Liều khởi đầu 140mg/kg IV và duy trì 70mg/kg PO.
Liều NAC ở trẻ em bằng ½ liều người lớn.
Liều NAC được tính toán dựa vào trọng lượng của cơ thể người bệnh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 35
Metronidazol ức chế enzym ADH.
Metronidazol ức chế enzym ALDH.
Rượu làm tăng tác dụng phụ của Metronidazol.
Rượu làm tăng chuyển hóa Metronidazol thành chất gây độc.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 36
50 mg/dL.
300 mg/dL.
150 mg/dL.
200 mg/dL.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 37
Cho bệnh nhân dùng Siro Ipeca.
Cho bệnh nhân dùng than hoạt.
Cho bệnh nhân dùng Mg sulfat.
Cho bệnh nhân dùng Benzodiazepin.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.