900+ câu trắc nghiệm Phương pháp điều trị không dùng thuốc có đáp án - Phần 3
26 người thi tuần này 4.6 8.8 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 6
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 5
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 4
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 3
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 2
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 1
56 câu bài tập Đường lối quân sự của Đảng (có đáp án) - Phần 2
56 câu bài tập Đường lối quân sự của Đảng (có đáp án) - Phần 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Do thiếu vitamin B1.
B. Do thiếu vitamin B6.
C. Do sự giảm glucose huyết.
D. Do gia tăng lượng ceton trong máu.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2/30
A. Rối loạn vận động mắt.
B. Đau bụng, buồn nôn, nôn mửa.
C. Lú lẫn.
D. Mất điều vận tiểu não.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3/30
A. Tình trạng tâm thần bất thường.
B. Giảm thân nhiệt.
C. Mất cân bằng acid - bazơ.
D. Uống ethanol ≥ 1g/kg trong vòng 30 phút.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 4/30
A. Thường ở người nghiện rượu mãn tính.
B. Nhiễm ceton – acid do rượu: tăng anion gap.
C. Thường xảy ra ngay sau khi uống rượu.
D. Do sự gia tăng phân hủy lipid.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 5/30
A. Thường ở người nghiện rượu mãn tính.
B. Nhiễm ceton – acid do rượu: tăng anion gap.
C. Do tăng chuyển hóa ceton.
D. Do sự gia tăng phân hủy lipid.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 6/30
A. Na hydrocarbonat.
B. Than hoạt.
C. N - acetylcystein.
D. Methionin.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 7/30
A. Là chất giải độc đa năng.
B. Không dùng trong giải độc kim loại nặng.
C. Không nên kết hợp với các chất nhuận tẩy.
D. Than hoạt làm cho phân có màu đen.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 8/30
A. Các chất độc phải hấp phụ được vào trong than hoạt.
B. Nếu không rõ tiền sử ngộ độc thì không được sử dụng.
C. Sử dụng khi đường tiêu hóa phải còn nguyên vẹn.
D. Than hoạt làm cho phân có màu đen.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 9/30
A. Vào phổi có thể gây tắc nghẽn hô hấp.
B. Trẻ em không thích hợp sử dụng.
C. Có ưu điểm là không gây táo bón và tắt ruột khi sử dụng nhiều lần.
D. Là chất giải độc đa năng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. Methanol.
B. Amitryptillin.
C. Haloperidol.
D. Heroin.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. Các chất không tích điện.
B. Các chất không ion hóa hoặc ion hóa.
C. Giải độc các chất có trọng lượng phân tử lớn.
D. Các chất liên kết ít với protein.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. Các chất không tích điện.
B. Các chất không ion hóa hoặc ion hóa.
C. Các chất có thể tích phân bố > 5L/kg.
D. Các chất liên kết ít với protein.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. Sự tương tranh với Alcool dehydrogenase (ADH).
B. Sự tương tranh với Aldehyd dehydrogenase (ALDH).
C. Sự chuyển hóa Acetyl CoA thành CO2 và H2O trong chu trình Krebs.
D. Sự chuyển hóa Acid formic thành CO2 và H2O dưới sự xúc tác của Acid folic.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. Ngăn sự chuyển hóa thành chất có hại.
B. An thần cho bệnh nhân.
C. Tăng sự chuyển hóa của EG và MeOH.
D. Tăng sự đào thải của EG và MeOH.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. Khi thuốc đã vào vòng tuần hoàn chung.
B. Khi thuốc còn ở dạ dày hoặc khi thuốc đã đến ruột.
C. Khi thuốc được sử dụng bằng đường tiêm bắp.
D. Chỉ hiệu quả đối với thuốc còn ở dạ dày.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. 3 giờ.
B. 10 giờ.
C. 8 giờ.
D. 6 giờ.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Hoạt chất có tác dụng gây nôn là Alkaloid.
B. Có tác động lên thần kinh trung ương.
C. Sử dụng khi bệnh nhân vẫn còn tỉnh táo.
D. Áp dụng trong điều trị các chất acid, kiềm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. Không dùng khi bệnh nhân đang co giật.
B. Không sử dụng khi ngộ độc chất ăn mòn.
C. Hiệu quả với các chất độc lưu ở dạ dày lâu.
D. Không dùng cho trẻ dưới 6 tuổi.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. Không dùng khi bệnh nhân đang bị sốc.
B. Không dùng khi bệnh nhân đang bị ngộ độc các chất ảnh hưởng thần kinh.
C. Hiệu quả với các chất độc lưu ở dạ dày lâu.
D. Hiệu quả đối với ngộ độc thuốc trong vòng không quá 8h.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. Esmolol.
B. Deferoxamin.
C. Digibind.
D. Atropin.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.