khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

06/01/2026 126 Lưu

Thông số dược động học nào đặc trưng cho pha chuyển hóa:

A.

Sinh khả dụng.

B.

Độ thanh lọc.

C.

Thời gian bán thải.

D.

Tất cả sai.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án D

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

Khả năng đào thải thuốc của gan.

B.

Khả năng lọc sạch thuốc ra khỏi huyết tương của gan.

C.

Khả năng lọc sạch thuốc ra khỏi huyết tương của 1 cơ quan khi màu tuần hoàn qua cơ quan đó.

D.

Tầt cả đều đúng

Lời giải

Chọn đáp án C

Câu 2

A.

Là tổng lượng thuốc vào được vòn tuần hoàn chung.

B.

Trị số AUC được tính từ đồ thị diễn biến nồ độ thuốc theo thời gian.

C.

Tổng lượng thuốc còn hoạt tính được đưa vào vòng tuần hoàn chung và tốc độ thuốc thâm nhập vào vòng tuần hoàn.

D.

Tỷ lệ % thuốc còn hoạt tính được đưa vào vòng tuần hoàn chung và tốc độ, cường độ thuốc dựa vào vòng tuần hoàn chung.

Lời giải

Chọn đáp án D

Câu 3

A.

Thể tích càng lớn thuốc càng gắn nhiều protein huyết tương.

B.

Thể tích càng nhỏ thuốc càng gắn nhiều vào mô.

C.

Thể tích càng nhỏ càng dễ gây tích lũy.

D.

Thể tích càng lớn thuốc càng gắn nhiều vào mô.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Vd càng nhỏ thuốc càng phân bố nhiều ở mô, ít ở huyết tương.

B.

Vd càng lớn thuốc phân bố càng ít ở mô, nhiều ở huyết tương.

C.

Vd càng nhỏ thuốc phân bố càng ít ở mô, và huyết tương.

D.

Vd càng lớn thuốc càng phân bố nhiều ở mô, ít ở huyết tương.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

t1/2.

B.

3 t1/2.

C.

5 t1/2.

D.

7 t1/2.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Tổng lượng thuốc còn hoạt tính vào được vòng tuần hoàn.

B.

Tỷ lệ % thuốc còn hoạt tính vào được vòng tuần hoàn chung so với liều đã dùng.

C.

Tỷ lệ % thuốc còn hoạt tính vào được vòng tuần hoàn chung và tốc độ, cường độ.

D.

Trị số AUC tính được từ đồ thị diễn biến nồng độ thuốc theo thời gian.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

Biểu thị tổng lượng thuốc còn hoạt tính sau một thời gian chuyển hóa.

B.

Biểu thị tổng lượng thuốc được hấp thu vào vòng tuần hoàn chung còn hoạt tính sau một thời gian.

C.

Biểu thị tổng lượng thuốc được chuyển hóa ở gan,thận sau 1 thời gian.

D.

Biểu thị lượng thuốc được đào thải ra khỏi cơ thể sau 1 thời gian.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP