Câu hỏi:

08/01/2026 8 Lưu

Cho trục số sau:

Cho trục số sau: (ảnh 1)

a) Điểm \(Q\) biểu diễn giá trị nhỏ hơn \(1\).

Đúng
Sai

b) Khoảng cách từ \(P\) đến \(Q\)\(\frac{1}{2}\).

Đúng
Sai

c) Chỉ có điểm \(M\) biểu diễn giá trị lớn hơn \( - 1.\)

Đúng
Sai
d) Khoảng cách giữa hai điểm \(M\)\(N\) lớn hơn khoảng cách giữa hai điểm \(P\)\(Q.\)
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Quan sát trục số, ta thấy:

a) Sai.

Điểm \(P\) biểu diễn giá trị 1 trên trục số mà \(Q\) nằm bên phải điểm \(P\) trên trục số nên điểm \(Q\) biểu diễn giá trị lớn hơn 1. Do đó, khẳng định a) là sai.

b) Đúng.

Nhận thấy điểm \(Q\) biểu diễn giá trị \(\frac{3}{2}\).

Do đó, khoảng cách từ \(P\) đến \(Q\) là: \(\frac{3}{2} - 1 = \frac{1}{2}\).

Vậy khẳng định b) là đúng.

c) Sai.

Nhận thấy có điểm \(N,M\) nằm bên trái so với 0 nên có hai điểm \(N,M\) biểu diễn giá trị nhỏ hơn 0.

\(M\) nằm bên trái so với số \( - 1\) nên \(M\) biểu diễn giá trị nhỏ hơn \( - 1\).

Vậy, khẳng định c) là sai.

d) Đúng.

Nhận thấy điểm \(M\) biểu diễn giá trị \( - \frac{3}{2}\) và điểm \(N\) biểu diễn giá trị \( - \frac{1}{2}\). Do đó, khoảng cách giữa hai điểm \(M,N\)\(\left| { - \frac{3}{2} - \left( { - \frac{1}{2}} \right)} \right| = 1\).

Mà khoảng cách giữa hai điểm \(P\)\(Q\)\(\frac{1}{2}\).

Vậy khẳng định d) là đúng.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Điểm \(A\) nằm bên trái điểm \(B\).           

B. Điểm \(A\) nằm bên phải điểm \(B\).

C. Điểm \(A\) nằm phía dưới điểm \(B\).          
D. Điểm \(A\) nằm phía trên điểm \(B\).

Lời giải

Đáp án đúng là: A

Nhận thấy \(\frac{{ - 1}}{2} < 0 < \sqrt 2 \) nên điểm \(A\) nằm bên trái điểm \(B\).

Lời giải

Đổi 1 dặm = 1609 m = \(1,609\) km.

Tốc độ của xe bác Minh trước khi phanh lại là: \(v = \sqrt {30fdn} = \sqrt {30 \cdot 0,7 \cdot 152 \cdot 100\% } \approx 56,5\) (dặm/giờ)

Vì 1 dặm = \(1,609\) km nên \(56,5\) dặm ≈ \(90,9\) km/h.

Do đó, Bác Minh nói đúng.

Câu 3

A. \(A = B.\)                 
B. \(A > B.\)                 
C. \(A < B.\)                
D. Không so sánh được.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Nếu \[x \in \mathbb{Z}\] thì \[x \in \mathbb{R}\].         

B. Nếu \[x \in \mathbb{R}\] thì \[x \in \mathbb{Q}\].

C. Nếu \[x \in \mathbb{Q}\] thì \[x \in \mathbb{N}\].           
D. Nếu \[x \in \mathbb{R}\] thì \[x \in \mathbb{Z}\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

a) \(x > z.\)

Đúng
Sai

b) \(y = 9,6 - x.\)

Đúng
Sai

c) \(y > z.\)

Đúng
Sai
d) \(z < x < y.\)
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) Tập hợp \(A\) chứa các số hữu tỉ thuộc \(M\)\(A = \left\{ {2,34;\,\,\frac{4}{9};\,\,0;\,\,3,\left( 1 \right);\,\,8} \right\}\).

Đúng
Sai

b) Tập hợp các số vô tỉ thuộc tập \(M\)\[B = \left\{ {\sqrt {45} } \right\}\].

Đúng
Sai

c) Tập hợp có các phần tử là các số đối của tập \(M\)\(C = \left\{ { - 2,34;\,\, - \frac{4}{9};\,\, - \sqrt {16} ;\,\,0;\,\, - 3,\left( 1 \right);\,\, - \sqrt {45} ;\,\, - 8} \right\}\).

Đúng
Sai

d) Tập hợp có các phần tử là giá trị tuyệt đối của các số thuộc tập \(M\)\(D = \left\{ {2,34;\,\,\frac{4}{9};\,\,4;\,\,0;\,\,3,\left( 1 \right);\,\,\sqrt {45} ;\,\,8} \right\}\).

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Mọi số vô tỉ đều là số thực.                          

B. Mọi số thực đều là số vô tỉ.

C. Số \(0\) là số hữu tỉ.                                      
D. \( - \sqrt 2 \) là số vô tỉ.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP