Câu hỏi:

08/01/2026 35 Lưu

Cho các số sau: \(0,\left( {01} \right);{\rm{ }} - 0,1\left( {235} \right);{\rm{ }}\frac{1}{{12}};{\rm{ }} - \frac{{125}}{5};{\rm{ }}\sqrt {81} ;{\rm{ }} - 1,99;{\rm{ }}0,212121...;{\rm{ }} - \pi \).  Trong đó:

a) Có hai số viết được dưới dạng số nguyên.

Đúng
Sai

b) Có bốn số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.

Đúng
Sai

c) Số \[0,212121....\] có chu kì là 12.

Đúng
Sai
d) Tất cả các số trên đều thuộc tập số thực.
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Đúng.

Ta có: \( - \frac{{125}}{5} = - 25;{\rm{ }}\sqrt {81} = 9\).

Do đó, có hai số viết được dưới dạng số nguyên.

b) Đúng.

Ta có: \(\frac{1}{{12}} = 0,08\left( 3 \right)\)\(0,212121.... = 0,\left( {21} \right)\) nên có 4 số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.

c) Sai.

\(0,212121.... = 0,\left( {21} \right)\) nên số có chu kì là 21.

d) Đúng.

Tất cả các số trên đều thuộc tập số thực.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Điểm \(A\) nằm bên trái điểm \(B\).           

B. Điểm \(A\) nằm bên phải điểm \(B\).

C. Điểm \(A\) nằm phía dưới điểm \(B\).          
D. Điểm \(A\) nằm phía trên điểm \(B\).

Lời giải

Đáp án đúng là: A

Nhận thấy \(\frac{{ - 1}}{2} < 0 < \sqrt 2 \) nên điểm \(A\) nằm bên trái điểm \(B\).

Câu 2

A. \(\frac{4}{3}\).        
B. \( - 3\).                      
C. \(\frac{8}{3}\).                
D. \( - 1\).

Lời giải

Đáp án đúng là: A

Ta có: \[\left| {x - \frac{2}{3}} \right| - 1 = \frac{7}{3}\].

\(\left| {x - \frac{2}{3}} \right| = \frac{{10}}{3}\).

\(x - \frac{2}{3} = \frac{{10}}{3}\) hoặc \(x - \frac{2}{3} = - \frac{{10}}{3}\).

\[x = 4\] hoặc \[x = \frac{{ - 8}}{3}\].

Vậy \( - \frac{8}{3} + 4 = \frac{4}{3}\).

Câu 3

A. \[\sqrt {13} \in \mathbb{Q}\].                                                          
B. \[1,\left( 3 \right) \in \mathbb{N}\].   
C. \[ - 3,456 \in \mathbb{Z}\].                         
D. \[\sqrt 5 \in \mathbb{R}\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Nếu \[x \in \mathbb{Z}\] thì \[x \in \mathbb{R}\].         

B. Nếu \[x \in \mathbb{R}\] thì \[x \in \mathbb{Q}\].

C. Nếu \[x \in \mathbb{Q}\] thì \[x \in \mathbb{N}\].           
D. Nếu \[x \in \mathbb{R}\] thì \[x \in \mathbb{Z}\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

a) \(x > z.\)

Đúng
Sai

b) \(y = 9,6 - x.\)

Đúng
Sai

c) \(y > z.\)

Đúng
Sai
d) \(z < x < y.\)
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) Điểm \(Q\) biểu diễn giá trị nhỏ hơn \(1\).

Đúng
Sai

b) Khoảng cách từ \(P\) đến \(Q\)\(\frac{1}{2}\).

Đúng
Sai

c) Chỉ có điểm \(M\) biểu diễn giá trị lớn hơn \( - 1.\)

Đúng
Sai
d) Khoảng cách giữa hai điểm \(M\)\(N\) lớn hơn khoảng cách giữa hai điểm \(P\)\(Q.\)
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[a.\left( { - a} \right) = - 1\].           
B. \[a - \left( { - a} \right) = 0\].    
C. \[a + \left( { - a} \right) = 0\].     
D. \[a.\left( { - a} \right) = 0\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP