Câu hỏi:

09/01/2026 13 Lưu

Tìm giá trị \[x > 1\] thỏa mãn: \[\frac{8}{5} - \left| {\frac{3}{4} - x} \right| = {2024^0}\]. (Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1,35

Ta có: \[\frac{8}{5} - \left| {\frac{3}{4} - x} \right| = {2024^0}\]

      \[\frac{8}{5} - \left| {\frac{3}{4} - x} \right| = 1\]\[x = \frac{3}{4} - \left( { - \frac{3}{5}} \right)\]frac{3}{4} - x = - \frac{3}{5}\]TH2: suy ra nên \[x = \frac{{27}}{{20}}\] hay .

\[x > 1\] nên .\[x = 1,35\]Vậy .

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \( - 0,1.\)                  
B. \( - 0,5.\)                   
C. \(0,1.\)                    
D. \(0,5.\)

Lời giải

Đáp án đúng là: B

Ta có: \( - \sqrt {0,09} - 0,2 = - 0,3 - 0,2 = - 0,5.\)

Câu 2

a) Khi bán 60 cái đầu, mỗi cái áo lãi \(50{\rm{ }}000\) đồng.

Đúng
Sai

b) Khi bán 40 cái còn lại, mỗi cái lỗ \(10{\rm{ }}000\) đồng.

Đúng
Sai

c) Số tiền thu về khi bán 100 cái áo nhỏ hơn \(22\) triệu đồng.

Đúng
Sai
d) Cửa hàng đã lãi \(1,5\) triệu đồng.
Đúng
Sai

Lời giải

a) Đúng.

Khi bán 60 cái áo đầu, mỗi cái áo lãi số tiền là: \(200{\rm{ }}000 \cdot 25\% = 50{\rm{ }}000\) (đồng).

Do đó, ý a) đúng.

b) Đúng.

Khi bán 40 cái áo còn lại, mỗi cái cửa hàng lỗ số tiền là: \(200{\rm{ }}000 \cdot 5\% = 10{\rm{ }}000\) (đồng).

Do đó, ý b) đúng.

c) Đúng.

Số tiền lãi thu về khi bán 60 cái áo đầu tiên là: \(25{\rm{ }}000 \cdot 60 = 1{\rm{ }}500{\rm{ }}000\) (đồng).

Số tiền cửa hàng nhập 100 chiếc áo về là: \(200{\rm{ }}000 \cdot 100 = 20{\rm{ }}000{\rm{ }}000\) (đồng).

Số tiền cửa hàng bán lỗ 40 chiếc áo còn lại là: \(10{\rm{ }}000 \cdot 40 = 400{\rm{ 000}}\) (đồng).

Do đó, số tiền thực tế của hàng thu về khi bán 100 chiếc áo là:

\(20{\rm{ }}000{\rm{ }}000 + 1{\rm{ }}500{\rm{ }}000 - 400{\rm{ }}000 = 21{\rm{ }}100{\rm{ }}000\) (đồng)

Do đó, ý c) là đúng.

d) Sai.

Số tiền cửa hàng đã lãi là: \(21{\rm{ }}100{\rm{ }}000 - 20{\rm{ }}000{\rm{ }}000 = 1{\rm{ }}100{\rm{ }}000\) (đồng).

Do đó, ý d) là sai.

Câu 3

A. số tự nhiên.              
B. số thập phân.            
C. số nguyên.               
D. số thực.        

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\frac{3}{{14}}.\)            

B. \(\frac{{21}}{8}.\)   
C. \(\frac{{31}}{{10}}.\)       
D. \(\frac{7}{5}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

a) Chiều rộng của mảnh vườn bằng \(7,8\,\,{\rm{m}}{\rm{.}}\)

Đúng
Sai

b) Diện tích của mảnh vườn bằng \(121,68\,\,{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\)

Đúng
Sai

c) Diện tích trồng rau nhỏ hơn \(48\,\,{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\)

Đúng
Sai
d) Diện tích trồng rau nhiều hơn diện tích trồng hoa \(36,504\,\,{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\)
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. 3,7=3,7.          
B. 3,7=3,7.           
C. 3,7=±3,7.          
D. 3,7>3,7.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP