Tính trạng màu sắc lông ở một loài động vật do một gene có 5 allele quy định, trong đó A1, A2, A3 là đồng trội so với nhau và trội hoàn toàn so với allele A4, A5; allele A4 trội hoàn toàn so với allele A5. Trong quần thể, số loại kiểu gene dị hợp và số loại kiểu hình tối đa về tính trạng màu lông lần lượt là:
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải:
Thứ tự trội lặn của các allele: A1 = A2 = A3 >A4>A5.
Số kiểu gene dị hợp =
= 10
Số kiểu hình = 5 + 3 kiểu hình tạo bởi 3 allele đồng trội = 8.
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
TL. Quan sát TB:
- n NST kép, NST xếp thành 1 hàng trên MPXĐ => Kì giữa 2: nk = 4k → n = 4 → 2n = 8
10 TBSD (2n = 8), số lần nguyên phân = x = 3
Tổng số NST môi trường cung cấp cho nhóm tế bào sinh dục sơ khai thực hiện phân bào = NST cho NP + NST cung cấp cho GP = 10.2n.(2x – 1) + 10.2x.2n = 560.
Đáp án: 1200
Lời giải
Quần thể người cân bằng di truyền, cấu trúc của giới nam, nữ riêng là
♂: pXAY+qXaY = 1
♀: p²XAXA + 2pqXAXa + q²XaXa =1
Ti lệ người nam bị bệnh = q à q= 0,08
Ti lệ người nữ không bị bệnh mang alelle lặn là
2pq = 2 x 0,16 x 0,84 = 0,2688 = 26,9% (làm tròn đến 2 chữ số sau dấu phẩy)
Đáp án: 26,9
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
a) Xác suất cháu gái ở thế hệ thứ IV mắc bệnh là 1/64.
b) Xác suất mỗi cá thể ở thế hệ thứ IV đồng hợp về các allele bình thường là 3/64.
c) Xác suất cháu trai không mắc bệnh nhưng mang allele gây bệnh là 7/32.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.




