CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Số xe máy gửi trong chung cư A chiếm \(40\% \).

Do đó, số xe máy được gửi trong chung cư A là: \(200 \cdot 40\% = 80\) (chiếc)

Câu 2

a) Dữ liệu định lượng là số học sinh và dữ liệu định tính là xếp loại học lực của học sinh.

Đúng
Sai

b) Lớp 7A có 40 học sinh.

Đúng
Sai

c) Lớp 7A có nhiều bạn xếp loại học lực khá nhất.

Đúng
Sai
d) Số học sinh xếp loại học lực tốt chiếm \(30\% \) tổng số học sinh lớp 7A.
Đúng
Sai

Lời giải

a) Đúng.

Nhận thấy số liệu định lượng là số học sinh và dữ liệu định tính là xếp loại học lực của học sinh.

b) Đúng.

Số học sinh của lớp 7A là: \(13 + 15 + 12 = 40\) (học sinh)

c) Đúng.

Từ bảng trên, nhận thấy lớp 7A có nhiều bạn xếp loại học lực khá nhất.

d) Sai.

Tỉ lệ phần trăm số học sinh xếp loại học lực tốt là: \(\frac{{13}}{{40}} \cdot 100\% = 32,5\% \)

Câu 3

A. Cân nặng của các bạn lớp 7A: \(40{\rm{ kg}};\,\,43{\rm{ kg}};\,\,36{\rm{ kg}};\,\,39{\rm{ kg}};\,\,42{\rm{ kg,}}....\)

B. Các tỉnh/thành phố thuộc miền Bắc nước ta: Hà Nội, Yên Bái, Thái Bình, Thái Nguyên,…

C. Xếp loại học lực của học sinh: Xuất sắc, Giỏi, Khá, Đạt, Chưa đạt.

D. Thể loại sách được các bạn lớp 7C ưa thích: Truyện cười, Truyện cổ tích, Truyện tranh,…

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

a) Nước uống được ưa chuộng nhất là nước cam.

Đúng
Sai

b) Nước uống được ít người ưa chuộng nhất là nước dứa.

Đúng
Sai

c)\(37\) người tham gia khảo sát.

Đúng
Sai
d) Số người ưa chuộng nước cam và nước dứa chiếm hơn \(50\% \) trên tổng số người tham gia khảo sát.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Các môn thể thao yêu thích của lớp 7A: bóng đá, cầu lông, bơi.

B. Nhiệt độ \(\left( {^\circ C} \right)\) tại Nha Trang trong 5 ngày đầu tháng 6 là: \(23,2;{\rm{ }}25,7;{\rm{ }}31,1;{\rm{ }}27,3;{\rm{ }}28,6.\)

C. Cân nặng (đơn vị kilogam) của 5 bạn trong lớp: \(43;{\rm{ }}42;{\rm{ }}45;{\rm{ }}48;{\rm{ }}50.\)

D. Số học sinh đeo kính trong một số lớp học (đơn vị tính là học sinh): \(20;{\rm{ }}10;{\rm{ }}15;....\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP