Câu hỏi:

11/01/2026 66 Lưu

Sử dụng dữ kiện dưới đây để trả lời Câu 4, Câu 5.

Cho bảng thống kê trên về số lượng loại xe gửi trong nhà xe chung cư A:

Loại xe

Xe đạp

Xe máy

Ô tô

Xe điện

Tỉ lệ (%)

12

40

20

28

Biết rằng số lượng chỗ gửi xe của Chung cư là 200 ca cho tất cả các loại.

Hỏi có bao nhiêu chiếc xe máy được gửi trong chưng cư A?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

80

Số xe máy gửi trong chung cư A chiếm \(40\% \).

Do đó, số xe máy được gửi trong chung cư A là: \(200 \cdot 40\% = 80\) (chiếc)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Hỏi số xe điện được gửi trong chung cư nhiều hơn ô tô bao nhiêu chiếc?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

16

Số xe điện được gửi trong chung cư nhiều hơn ô tô số chiếc là: \(200 \cdot \left( {28\% - 20\% } \right) = 16\) (chiếc)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. 12 người.                 
B. 20 người.                  
C. 37 người.                 
D. 47 người.

Lời giải

Đáp án đúng là: D

Số người tham gia cuộc khảo sát là: \(12 + 8 + 17 + 10 = 47\) (người).

Câu 2

a) Dữ liệu định lượng là số học sinh và dữ liệu định tính là xếp loại học lực của học sinh.

Đúng
Sai

b) Lớp 7A có 40 học sinh.

Đúng
Sai

c) Lớp 7A có nhiều bạn xếp loại học lực khá nhất.

Đúng
Sai
d) Số học sinh xếp loại học lực tốt chiếm \(30\% \) tổng số học sinh lớp 7A.
Đúng
Sai

Lời giải

a) Đúng.

Nhận thấy số liệu định lượng là số học sinh và dữ liệu định tính là xếp loại học lực của học sinh.

b) Đúng.

Số học sinh của lớp 7A là: \(13 + 15 + 12 = 40\) (học sinh)

c) Đúng.

Từ bảng trên, nhận thấy lớp 7A có nhiều bạn xếp loại học lực khá nhất.

d) Sai.

Tỉ lệ phần trăm số học sinh xếp loại học lực tốt là: \(\frac{{13}}{{40}} \cdot 100\% = 32,5\% \)

Câu 4

a) Dữ liệu là số là số bạn nam, số bạn nữ tham gia các hoạt động thể thao.

Đúng
Sai

b) Dữ liệu không là số là hoạt động đá bóng, cầu lông, bơi.

Đúng
Sai

c) Lớp 7E có nhiều hơn 40 học sinh.

Đúng
Sai
d) Môn thể thao được các bạn học sinh lớp 7E lựa chọn nhiều nhất là môn bóng đá.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

  A. 40 học sinh.             
B. 42 học sinh.              
C. 43 học sinh.             
D. 44 học sinh.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP