Câu hỏi:

12/01/2026 23 Lưu

Trong một cuộc thi nghề, người ta ghi lại thời gian hoàn thành một số sản phẩm của một số thí sinh ở bảng sau:

Thời gian (phút)

5

6

7

8

25

Số thí sinh

2

5

6

3

1

Giá trị ngoại lệ trong bảng trên là:

A. \(7\).
B. \(8\). 
C. Không có giá trị ngoại lệ.  
D. \(25\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Lời giải

Mẫu số liệu trên có 17 giá trị nên \({Q_2} = 7\).

Trung vị của nửa mẫu số liệu bên trái \({Q_2}\) là \({Q_1} = \frac{{6 + 6}}{2} = 6\).

Trung vị của nửa mẫu số liệu bên phải \({Q_2}\) là \({Q_3} = \frac{{7 + 8}}{2} = 7,5\).

Khi đó \({\Delta _Q} = 7,5 - 6 = 1,5\).

Có \({Q_1} - 1,5{\Delta _Q} = 3,75;{Q_3} + 1,5{\Delta _Q} = 9,75\).

Vì \(25 > 9,75\) nên \(25\) là giá trị ngoại lệ của mẫu số liệu. Chọn D.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a) Phép thử ngẫu nhiên là “Gieo một con xúc xắc cân đối đồng chất hai lần”.
b) Biến cố \(A = \left\{ {\left( {6;1} \right);\left( {6;2} \right);\left( {6;3} \right);\left( {6;4} \right);\left( {6;5} \right);\left( {6;6} \right)} \right\}\).
c) Xác suất của biến cố \(A\) là \(P\left( A \right) = \frac{1}{6}\).
d) Xác suất biến cố đối của biến cố \(A\) là \(P\left( {\overline A } \right) = \frac{5}{{36}}\).

Lời giải

Lời giải

a) Phép thử ngẫu nhiên là “Gieo một con xúc xắc cân đối đồng chất hai lần”.

b) \(A = \left\{ {\left( {1;6} \right);\left( {2;6} \right);\left( {3;6} \right);\left( {4;6} \right);\left( {5;6} \right);\left( {6;6} \right)} \right\}\).

c) Số phần tử của không gian mẫu là \(n\left( \Omega  \right) = 36\).

Số phần tử của biến cố \(A\) là \(n\left( A \right) = 6\).

Khi đó \(P\left( A \right) = \frac{6}{{36}} = \frac{1}{6}\).

d) \(P\left( {\overline A } \right) = 1 - P\left( A \right) = \frac{5}{6}\).

Đáp án: a) Đúng;    b) Sai;    c) Đúng;    d) Sai.

Câu 2

A. \(\frac{1}{{210}}\).           
B. \(\frac{{209}}{{210}}\).   
C. \(\frac{1}{{14}}\).
D. \(\frac{{13}}{{14}}\).

Lời giải

Lời giải

Số phần tử của không gian mẫu là \(n\left( \Omega  \right) = C_{10}^4 = 210\).

Gọi \(A\) là biến cố “Chọn được 4 học sinh được chọn có ít nhất một học sinh nữ”.

\(\overline A \) là biến cố “Chọn được 4 học sinh không có học sinh nữ”.

Số phần tử của biến cố \(\overline A \) là \(n\left( {\overline A } \right) = C_6^4 = 15\)\( \Rightarrow n\left( A \right) = 210 - 15 = 195\).

Do đó \(P\left( A \right) = \frac{{195}}{{210}} = \frac{{13}}{{14}}\). Chọn D.

Câu 3

a) Tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu là \(R = 10\).
Đúng
Sai
b) Tứ phân vị thứ nhất là \({Q_1} = 157,5\).
Đúng
Sai
c) Số trung bình cộng của mẫu số liệu là \(\overline x  = 159,8\) (làm tròn đến hàng phần chục).
Đúng
Sai
d) Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là \(s = 5,492\)(làm tròn đến hàng phần nghìn).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

a) Mốt của mẫu số liệu trên là 10.
Đúng
Sai
b) Số trung bình của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần chục) là 24,9.
Đúng
Sai
c) Trung vị của mẫu số liệu trên là 24,5.
Đúng
Sai
d) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên là 22,5.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là 27.
Đúng
Sai
b) Chiều cao trung bình của nhóm học sinh là \(157,6\).
Đúng
Sai
c) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là 13.
Đúng
Sai
d) Mẫu số liệu có giá trị bất thường.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP