Câu hỏi:

14/01/2026 17 Lưu

Task 3. Order the words. 3 questions (1.5pts)

the / Where / shirts? / are

_________________________________

the / Where / shirts? / are  _________________________________ (ảnh 1)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Where are the shirts?

Cấu trúc: Where are + đồ vật (số nhiều)?

→ Where are the shirts?

Dịch: Những cái áo ở đâu?

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

see / bus. / can / a / I
_________________________________
see / bus. / can / a / I  _________________________________ (ảnh 1)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

I can see a bus.

Cấu trúc: I can + động từ.

→ I can see a bus.  

Dịch: Tớ có thể thấy một chiếc xe buýt.

Câu 3:

my / These / yo-yos. / are
_________________________________
my / These / yo-yos. / are _________________________________ (ảnh 1)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

These are my yo-yos.

Cấu trúc: These are + my + đồ vật (số nhiều).

→ These are my yo-yos.

Dịch: Đây là những cái yo-yo của tớ. 

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

c

Câu nghe: The eraser is in the pencil case.

Dịch: Cái tẩy ở bên trong hộp bút.

Học sinh nối vào vị trí trong hộp bút.  

Lời giải

can

Cấu trúc: Can you + động từ. Có hai cách trả lời: Yes, I can. / No, I can’t.

→ Chọn “can”

→ Can you see the picture? – Yes, I can. (Bạn có nhìn thấy được bức tranh không? - Có, tớ có thể.)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP