khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

15/07/2026 193 Lưu

Order the words. 3 questions (1.5pts)

Example: 

hungry? / your / Is / brother

ð Is your brother hungry?

 

the / Where / shirts? / are  _________________________________ (ảnh 1)

the / Where / shirts? / are

_________________________________

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Where are the shirts?

Where are the shirts?

Cấu trúc: Where are + đồ vật (số nhiều)?

→ Where are the shirts?

Dịch: Những cái áo ở đâu?

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

 
 
see / bus. / can / a / I  _________________________________ (ảnh 1)
see / bus. / can / a / I
_________________________________
 

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

I can see a bus.

I can see a bus.

Cấu trúc: I can + động từ.

→ I can see a bus.  

Dịch: Tớ có thể thấy một chiếc xe buýt.

Câu 3:

 
my / These / yo-yos. / are _________________________________ (ảnh 1)
my / These / yo-yos. / are
_________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

These are my yo-yos.

These are my yo-yos.

Cấu trúc: These are + my + đồ vật (số nhiều).

→ These are my yo-yos.

Dịch: Đây là những cái yo-yo của tớ.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

can

can

Cấu trúc: Can you + động từ. Có hai cách trả lời: Yes, I can. / No, I can’t.

→ Chọn “can”

→ Can you see the picture? – Yes, I can. (Bạn có nhìn thấy được bức tranh không? - Có, tớ có thể.)

Lời giải

Đáp án:

1. x
2. v
3. v

Example 1. v

Câu nghe: How are you? – I’m hungry.

Dịch: Bạn cảm thấy thế nào? – Tớ thấy đói.

→ Tích đúng vào ô trống.

Example 2. x

Câu nghe: Where’s the hat? – It’s on the table.

Dịch: Cái mũ ở đâu? – Nó ở trên bàn.

Hình ảnh cái mũ ở bên dưới bàn → Tích sai vào ô trống.

1. x

Câu nghe: How old is he? - He’s eight.

Dịch: Cậu ấy bao nhiêu tuổi? – Cậu ấy tám tuổi.

Hình ảnh cậu bé bảy tuổi → Học sinh tích sai vào ô trống.

2. v

Câu nghe: Can you see a bus? – Yes, I can.

Dịch: Bạn có thể nhìn thấy một chiếc xe buýt không? – Có, tớ có thể.

Học sinh tích đúng vào ô trống.

3. v

Câu nghe: Are they sad? – No, they aren’t. They’re happy.

Dịch: Họ có buồn không? – Không. Họ đang vui.

Học sinh tích đúng vào ô trống.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. It’s in the box.
B. It’s on the box.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

bus

plane

motorbike

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP