Write. 4 questions (1pt)
they
are
Let’s
pants
can
Example: ____Let’s____ look at the sea!
Can you see the picture? – Yes, I _________.
Write. 4 questions (1pt)
|
they |
are |
|
pants |
can |
Example: ____Let’s____ look at the sea!
Can you see the picture? – Yes, I _________.
Câu hỏi trong đề: Bộ 3 đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 3 năm 2025 có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
can
Cấu trúc: Can you + động từ. Có hai cách trả lời: Yes, I can. / No, I can’t.
→ Chọn “can”
→ Can you see the picture? – Yes, I can. (Bạn có nhìn thấy được bức tranh không? - Có, tớ có thể.)
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Where _________ the grapes? – They’re on the table.
Where _________ the grapes? – They’re on the table.
Đáp án:
are
Cấu trúc: Where are + đồ vật (số nhiều)?
→ Chọn “are”
→ Where are the grapes? (Những quả nho ở đâu?)
Câu 3:
These are my _________.
These are my _________.
Đáp án:
pants
Cấu trúc: These are + đồ vật (số nhiều)
→ Chọn “pants”
→ These are my pants. (Đây là cái quần dài của tớ.)
Câu 4:
What are _________ doing? – They’re flying a kite.
What are _________ doing? – They’re flying a kite.
Đáp án:
they
Cấu trúc: What are + người (số nhiều) + doing?
→ Chọn “they”
→ What are they doing? (Họ đang làm gì vậy?)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
Where are the shirts?
Cấu trúc: Where are + đồ vật (số nhiều)?
→ Where are the shirts?
Dịch: Những cái áo ở đâu?
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Example 1. v
Câu nghe: How are you? – I’m hungry.
Dịch: Bạn cảm thấy thế nào? – Tớ thấy đói.
→ Tích đúng vào ô trống.
Example 2. x
Câu nghe: Where’s the hat? – It’s on the table.
Dịch: Cái mũ ở đâu? – Nó ở trên bàn.
Hình ảnh cái mũ ở bên dưới bàn → Tích sai vào ô trống.
1. x
Câu nghe: How old is he? - He’s eight.
Dịch: Cậu ấy bao nhiêu tuổi? – Cậu ấy tám tuổi.
Hình ảnh cậu bé bảy tuổi → Học sinh tích sai vào ô trống.
2. v
Câu nghe: Can you see a bus? – Yes, I can.
Dịch: Bạn có thể nhìn thấy một chiếc xe buýt không? – Có, tớ có thể.
Học sinh tích đúng vào ô trống.
3. v
Câu nghe: Are they sad? – No, they aren’t. They’re happy.
Dịch: Họ có buồn không? – Không. Họ đang vui.
Học sinh tích đúng vào ô trống.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.










