khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

15/07/2026 474 Lưu

Write. 4 questions (1pt)

they

are

Let’s

pants

can

 

Example:  ____Let’s____ look at the sea!

Can you see the picture? – Yes, I _________.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

can

can

Cấu trúc: Can you + động từ. Có hai cách trả lời: Yes, I can. / No, I can’t.

→ Chọn “can”

→ Can you see the picture? – Yes, I can. (Bạn có nhìn thấy được bức tranh không? - Có, tớ có thể.)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Where _________ the grapes? – They’re on the table.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

are

are

Cấu trúc: Where are + đồ vật (số nhiều)?

→ Chọn “are”

→ Where are the grapes? (Những quả nho ở đâu?)

Câu 3:

These are my _________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

pants

pants

Cấu trúc: These are + đồ vật (số nhiều)

→ Chọn “pants”

→ These are my pants. (Đây là cái quần dài của tớ.)

Câu 4:

What are _________ doing? – They’re flying a kite.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

they

they

Cấu trúc: What are + người (số nhiều) + doing?

→ Chọn “they”

→ What are they doing? (Họ đang làm gì vậy?)

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

Where are the shirts?

Where are the shirts?

Cấu trúc: Where are + đồ vật (số nhiều)?

→ Where are the shirts?

Dịch: Những cái áo ở đâu?

Lời giải

Đáp án:

1. x
2. v
3. v

Example 1. v

Câu nghe: How are you? – I’m hungry.

Dịch: Bạn cảm thấy thế nào? – Tớ thấy đói.

→ Tích đúng vào ô trống.

Example 2. x

Câu nghe: Where’s the hat? – It’s on the table.

Dịch: Cái mũ ở đâu? – Nó ở trên bàn.

Hình ảnh cái mũ ở bên dưới bàn → Tích sai vào ô trống.

1. x

Câu nghe: How old is he? - He’s eight.

Dịch: Cậu ấy bao nhiêu tuổi? – Cậu ấy tám tuổi.

Hình ảnh cậu bé bảy tuổi → Học sinh tích sai vào ô trống.

2. v

Câu nghe: Can you see a bus? – Yes, I can.

Dịch: Bạn có thể nhìn thấy một chiếc xe buýt không? – Có, tớ có thể.

Học sinh tích đúng vào ô trống.

3. v

Câu nghe: Are they sad? – No, they aren’t. They’re happy.

Dịch: Họ có buồn không? – Không. Họ đang vui.

Học sinh tích đúng vào ô trống.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. It’s in the box.
B. It’s on the box.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP