Read and match. 3 questions (1.5pts)
E.g. What is he doing?
E.g - __c__
a. She’s seventeen.
1. Is your brother under the bed?
1 - __
b. It’s on the tree over there.
2. Where’s the kite?
2 - __
c. He’s playing in the playground.
3. How old is your sister?
3 - __
d. Yes, he is.
Read and match. 3 questions (1.5pts)
|
E.g. What is he doing? |
E.g - __c__ |
a. She’s seventeen. |
|
1. Is your brother under the bed? |
1 - __ |
b. It’s on the tree over there. |
|
2. Where’s the kite? |
2 - __ |
c. He’s playing in the playground. |
|
3. How old is your sister? |
3 - __ |
d. Yes, he is. |
Quảng cáo
Trả lời:
Example. c
What is he doing? (Cậu ấy đang làm gì vậy?)
→ Chọn c. He’s playing in the playground. (Cậu ấy đang chơi ở sân chơi.)
1. d
Is your brother under the bed? (Em trai bạn đang ở dưới gầm giường đúng không?)
→ Chọn d. Yes, he is. (Đúng vậy.)
2. b
Where’s the kite? (Cái diều đâu rồi?)
→ Chọn b. It’s on the tree over there. (Nó ở trên cái cây đằng kia.)
3. a
How old is your sister? (Chị gái của bạn bao nhiêu tuổi?)
→ Chọn a. She’s seventeen. (Chị ấy mười bảy tuổi.)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án:
can
Cấu trúc: Can you + động từ. Có hai cách trả lời: Yes, I can. / No, I can’t.
→ Chọn “can”
→ Can you see the picture? – Yes, I can. (Bạn có nhìn thấy được bức tranh không? - Có, tớ có thể.)
Lời giải
Example 1. v
Câu nghe: How are you? – I’m hungry.
Dịch: Bạn cảm thấy thế nào? – Tớ thấy đói.
→ Tích đúng vào ô trống.
Example 2. x
Câu nghe: Where’s the hat? – It’s on the table.
Dịch: Cái mũ ở đâu? – Nó ở trên bàn.
Hình ảnh cái mũ ở bên dưới bàn → Tích sai vào ô trống.
1. x
Câu nghe: How old is he? - He’s eight.
Dịch: Cậu ấy bao nhiêu tuổi? – Cậu ấy tám tuổi.
Hình ảnh cậu bé bảy tuổi → Học sinh tích sai vào ô trống.
2. v
Câu nghe: Can you see a bus? – Yes, I can.
Dịch: Bạn có thể nhìn thấy một chiếc xe buýt không? – Có, tớ có thể.
Học sinh tích đúng vào ô trống.
3. v
Câu nghe: Are they sad? – No, they aren’t. They’re happy.
Dịch: Họ có buồn không? – Không. Họ đang vui.
Học sinh tích đúng vào ô trống.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.










