Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks.
Urbanisation, the movement of people from rural to urban areas, has its advantages and disadvantages. As cities grow, there is a greater need for housing, jobs, and services, which leads to economic development and improved living standards. (11) ___________, there are also challenges that come with this shift.
A significant problem is the pressure on infrastructure, making it difficult for cities to provide adequate housing, transportation, and basic amenities. Overcrowded living conditions (12) ________ health risks, and daily traffic congestion becomes a common struggle.
Environmental issues are another consequence of urbanisation. As cities expand, green spaces are reduced, and pollution levels increase, (13) ________ affects both residents and the environment.
Urbanisation also gives rise to social problems. The fast-paced city life can cause stress and isolation, and it can worsen existing inequalities.
While some people thrive in urban areas, (14) ________ struggle to access the opportunities available.
To (15) _________ these problems, careful planning and sustainable development are necessary. Cities can turn challenges into opportunities by investing in infrastructure, promoting environmentally-friendly initiatives, and creating inclusive communities. This will lead to an (16) ________ quality of life for all residents.
As cities grow, there is a greater need for housing, jobs, and services, which leads to economic development and improved living standards. (11) ___________, there are also challenges that come with this shift.
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks.
Urbanisation, the movement of people from rural to urban areas, has its advantages and disadvantages. As cities grow, there is a greater need for housing, jobs, and services, which leads to economic development and improved living standards. (11) ___________, there are also challenges that come with this shift.
A significant problem is the pressure on infrastructure, making it difficult for cities to provide adequate housing, transportation, and basic amenities. Overcrowded living conditions (12) ________ health risks, and daily traffic congestion becomes a common struggle.
Environmental issues are another consequence of urbanisation. As cities expand, green spaces are reduced, and pollution levels increase, (13) ________ affects both residents and the environment.
Urbanisation also gives rise to social problems. The fast-paced city life can cause stress and isolation, and it can worsen existing inequalities.
While some people thrive in urban areas, (14) ________ struggle to access the opportunities available.
To (15) _________ these problems, careful planning and sustainable development are necessary. Cities can turn challenges into opportunities by investing in infrastructure, promoting environmentally-friendly initiatives, and creating inclusive communities. This will lead to an (16) ________ quality of life for all residents.
As cities grow, there is a greater need for housing, jobs, and services, which leads to economic development and improved living standards. (11) ___________, there are also challenges that come with this shift.
A. Therefore
Câu hỏi trong đề: Bộ 3 đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Bright có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Therefore: do đó
Although: mặc dù
Despite: bất chấp
However: tuy nhiên
Hướng dẫn dịch: Khi các thành phố phát triển, nhu cầu về nhà ở, việc làm và dịch vụ ngày càng tăng, dẫn đến sự phát triển kinh tế và mức sống được cải thiện. Tuy nhiên, cũng có những thách thức đi kèm với sự thay đổi này.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
As cities expand, green spaces are reduced, and pollution levels increase, (13) ________ affects both residents and the environment.
As cities expand, green spaces are reduced, and pollution levels increase, (13) ________ affects both residents and the environment.
A. pose
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
pose (v): đưa ra
reduce (v): cắt giảm
take (v): lấy
raise (v): nâng cao
Hướng dẫn dịch: Điều kiện sống quá đông đúc gây ra những rủi ro về sức khỏe và tắc nghẽn giao thông hàng ngày trở thành một cuộc đấu tranh chung.
Câu 3:
As cities expand, green spaces are reduced, and pollution levels increase, (13) ________ affects both residents and the environment.
As cities expand, green spaces are reduced, and pollution levels increase, (13) ________ affects both residents and the environment.
A. why
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
why : tại sao
who: người mà
that: cái mà => không đứng sau dấu phẩy
which: điều mà => thay cho cả mệnh đề trước nó
Hướng dẫn dịch: Khi các thành phố mở rộng, không gian xanh bị giảm đi và mức độ ô nhiễm tăng lên, điều mà ảnh hưởng đến cả người dân và môi trường.
Câu 4:
While some people thrive in urban areas, (14) ________ struggle to access the opportunities available.
While some people thrive in urban areas, (14) ________ struggle to access the opportunities available.
A. the other
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
the other: cái / người còn lại => trong tập hợp đã xác định
other: khác / những cái khác => theo sau phải là danh từ số nhiều hoặc danh từ không đếm được
others: những người khác, những cái khác => có thể làm chủ ngữ hoặc tân ngữ.
another: một người khác, một cái khác => theo sau có thể là danh từ đếm được số ít
Đứng trước động từ “struggle” (vật lộn) cần một chủ ngữ số nhiều.
Hướng dẫn dịch: Trong khi một số người phát triển mạnh ở khu vực thành thị thì những người khác lại gặp khó khăn trong việc tiếp cận các cơ hội sẵn có.
Câu 5:
To (15) _________ these problems, careful planning and sustainable development are necessary.
A. promote
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
promote (v): thúc đẩy
address (v): giải quyết
enhance (v): nâng cao
upgrade (v): nâng cấp
Hướng dẫn dịch: Để giải quyết những vấn đề này, cần phải lập kế hoạch cẩn thận và phát triển bền vững.
Câu 6:
This will lead to an (16) ________ quality of life for all residents.
This will lead to an (16) ________ quality of life for all residents.
A. improve
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
improve (v): cải thiện
improving (v-ing): cải thiện
improved (adj): được cải thiện
improvement (n): sự cải thiện
Trước danh từ “quality” (chất lượng) cần một tính từ.
Hướng dẫn dịch: Điều này sẽ mang lại chất lượng cuộc sống được cải thiện cho mọi cư dân.
Dịch bài đọc:
Đô thị hóa, sự di chuyển của người dân từ nông thôn ra thành thị, có những ưu điểm và nhược điểm. Khi các thành phố phát triển, nhu cầu về nhà ở, việc làm và dịch vụ ngày càng tăng, dẫn đến sự phát triển kinh tế và mức sống được cải thiện. (11) Tuy nhiên, cũng có những thách thức đi kèm với sự chuyển dịch này.
Một vấn đề quan trọng là áp lực lên cơ sở hạ tầng, khiến các thành phố gặp khó khăn trong việc cung cấp đầy đủ nhà ở, giao thông và các tiện nghi cơ bản. Điều kiện sống quá đông đúc (12) gây ra những rủi ro về sức khỏe và tắc nghẽn giao thông hàng ngày trở thành một cuộc đấu tranh chung.
Các vấn đề môi trường là một hậu quả khác của quá trình đô thị hóa. Khi các thành phố mở rộng, không gian xanh giảm đi và mức độ ô nhiễm tăng lên, (13) điều mà ảnh hưởng đến cả người dân và môi trường.
Đô thị hóa cũng làm nảy sinh các vấn đề xã hội. Cuộc sống thành thị nhịp độ nhanh có thể gây ra căng thẳng và cô lập, đồng thời có thể làm trầm trọng thêm những bất bình đẳng hiện có.
Trong khi một số người phát triển mạnh ở khu vực thành thị, (14) những người khác lại gặp khó khăn trong việc tiếp cận các cơ hội sẵn có.
Để (15) giải quyết những vấn đề này, lập kế hoạch cẩn thận và phát triển bền vững là cần thiết. Các thành phố có thể biến thách thức thành cơ hội bằng cách đầu tư vào cơ sở hạ tầng, thúc đẩy các sáng kiến thân thiện với môi trường và tạo ra các cộng đồng hòa nhập. Điều này sẽ dẫn đến một chất lượng cuộc sống (16) được cải thiện cho tất cả cư dân.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Thông tin: Most farmland is privately owned but is crossed by a network of public footpaths.
Hướng dẫn dịch: Hầu hết đất nông nghiệp thuộc sở hữu tư nhân nhưng có mạng lưới đường đi bộ công cộng đi qua.
Câu 2
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Hướng dẫn dịch:
Maria thân mến,
(b) Tôi hy vọng bạn đang khỏe! Tôi đã suy nghĩ về lý do tại sao việc sinh viên có một công việc bán thời gian lại quan trọng. (a) Đầu tiên, những sinh viên làm việc bán thời gian có thể cải thiện việc học của mình và hiểu sâu hơn về những gì họ học ở trường. (e) Hơn nữa, những sinh viên có công việc bán thời gian khi còn đi học có thể hiểu được giá trị của đồng tiền, từ đó đưa ra những quyết định tài chính sáng suốt trong tương lai. (c) Cuối cùng, việc làm bán thời gian giúp sinh viên học cách quản lý tốt thời gian bằng cách học cách trân trọng và sử dụng thời gian rảnh rỗi. (f) Nhìn chung, tôi tin rằng sinh viên được hưởng lợi rất nhiều khi tham gia các công việc bán thời gian. (d) Cảm ơn bạn đã quan tâm. Tôi mong được thảo luận thêm về vấn đề này với bạn.
Lời chúc tốt đẹp nhất,
Kim
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.