Câu hỏi:

15/01/2026 113 Lưu

Everybody has got ______ maps. Can I have ______?

A. their – my 
B. their – mine 
C. theirs – my 
D. theirs – mine

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: B

Giải thích: their → tính từ sở hữu (đứng trước danh từ maps)

mine → đại từ sở hữu (đứng một mình)

Dịch nghĩa: Mọi người đều có bản đồ của họ. Tôi có thể lấy của tôi không?

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Yes, he is. 
B. No, he isn’t. 
C. Yes, he does. 
D. No, he doesn’t.

Lời giải

Đáp án đúng: B

Thông tin: Stop channel surfing, Jack. (Đừng chuyển kênh liên tục nữa, Jack.)

Câu 2

A. You shouldn’t play soccer here.
B. You should watch out for kids playing soccer.
C. You should be careful with balls here.
D. You mustn’t play any kinds of ball games here.

Lời giải

Đáp án đúng: D

Giải thích: Biển báo có hình quả bóng và dòng chữ “No ball games allowed”

→ Nghĩa là không được chơi bất kỳ trò chơi nào có bóng tại đây.

Dịch nghĩa: Bạn không được chơi bất kỳ trò chơi nào có bóng tại đây.

Câu 4

A. windy 
B. sunny 
C. sandy 
D. rainy

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. was 
B. is 
C. are
D. am

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Melbourne’s food and drinks. 
B. Melbourne’s culture and lifestyle. 
C. Melbourne’s transport system. 
D. Melbourne’s history.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP