Câu hỏi:

15/01/2026 6 Lưu

Cho khai triển \({\left( {1 - 2x} \right)^n} = {a_0} + {a_1}x + {a_2}{x^2} + ... + {a_n}{x^n}\). Biết \({a_n} =  - 32\). Khi đó:

a) Khai triển này có \(n + 1\) số hạng.

Đúng
Sai

b) \(n = 6\).

Đúng
Sai

c) Hệ số của số hạng chứa \({x^4}\) là 80.

Đúng
Sai
d) Tổng các hệ số trong khai triển \({a_0} + {a_1} + {a_2} + {a_3} + {a_4} + {a_5} =  - 1\).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Khai triển này có \(n + 1\) số hạng.

b) Ta có \({\left( {1 - 2x} \right)^n} = C_n^0 + C_n^1 \cdot \left( { - 2x} \right) + C_n^2 \cdot {\left( { - 2x} \right)^2} + ... + C_n^n \cdot {\left( { - 2x} \right)^n}\).

Suy ra \({a_n} = C_n^n \cdot {\left( { - 2} \right)^n} =  - 32 \Rightarrow n = 5\).

c) \({\left( {1 - 2x} \right)^5} = 1 + 5\left( { - 2x} \right) + 10 \cdot {\left( { - 2x} \right)^2} + 10 \cdot {\left( { - 2x} \right)^3} + 5 \cdot {\left( { - 2x} \right)^4} + {\left( { - 2x} \right)^5}\)

\( = 1 - 10x + 40{x^2} - 80{x^3} + 80{x^4} - 32{x^5}\).

Hệ số của số hạng chứa \({x^4}\) là 80.

d) Tổng các hệ số là \(1 - 10 + 40 - 80 + 80 - 32 =  - 1\).

Đáp án: a) Đúng;    b) Sai;   c) Đúng;    d) Đúng.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

\[{\left( {3 + \sqrt 2 } \right)^5} = {3^5} + 5 \cdot {3^4} \cdot \left( {\sqrt 2 } \right) + 10 \cdot {3^3} \cdot {\left( {\sqrt 2 } \right)^2} + 10 \cdot {3^2} \cdot {\left( {\sqrt 2 } \right)^3} + 5 \cdot 3 \cdot {\left( {\sqrt 2 } \right)^4} + {\left( {\sqrt 2 } \right)^5}\]

\[ = 243 + 405\sqrt 2  + 540 + 180\sqrt 2  + 60 + 4\sqrt 2 \]\[ = 843 + 589\sqrt 2 \].

\[{\left( {3 - \sqrt 2 } \right)^5} = {3^5} - 5 \cdot {3^4} \cdot \left( {\sqrt 2 } \right) + 10 \cdot {3^3} \cdot {\left( {\sqrt 2 } \right)^2} - 10 \cdot {3^2} \cdot {\left( {\sqrt 2 } \right)^3} + 5 \cdot 3 \cdot {\left( {\sqrt 2 } \right)^4} - {\left( {\sqrt 2 } \right)^5}\]

\[ = 243 - 405\sqrt 2  + 540 - 180\sqrt 2  + 60 - 4\sqrt 2 \]\[ = 843 - 589\sqrt 2 \].

Vậy \({\left( {3 + \sqrt 2 } \right)^5} - {\left( {3 - \sqrt 2 } \right)^5}\)\[ = 843 + 589\sqrt 2  - \left( {843 - 589\sqrt 2 } \right) = 1178\sqrt 2 \].

Suy ra \(a = 0;b = 1178\). Vậy \(a + b = 1178\).

Trả lời: 1178.

Lời giải

\({\left( {x + \frac{1}{{2x}}} \right)^4} = {x^4} + 4 \cdot {x^3} \cdot \left( {\frac{1}{{2x}}} \right) + 6 \cdot {x^2} \cdot {\left( {\frac{1}{{2x}}} \right)^2} + 4 \cdot x \cdot {\left( {\frac{1}{{2x}}} \right)^3} + {\left( {\frac{1}{{2x}}} \right)^4}\)\( = {x^4} + 2{x^2} + \frac{3}{2} + \frac{1}{{2{x^2}}} + \frac{1}{{16{x^4}}}\).

Số hạng không chứa \(x\) là \(\frac{3}{2} = 1,5\).

Trả lời: 1,5.

Câu 3

A. \(1\).                              
B. \(243\).                          
C. \(234\).                          
D. \( - 1\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) Hệ số của \({x^4}\) là 9.

Đúng
Sai

b) Hệ số của \({y^4}\) là 7.

Đúng
Sai

c) Hệ số của \({x^2}{y^2}\) là 6.

Đúng
Sai
d) Tổng các hệ số của số hạng mà lũy thừa của \(x\) lớn hơn lũy thừa của \(y\) bằng \( - 3\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \({\left( {x - 1} \right)^4} = {x^4} + 4{x^3} + 6{x^2} + 4x + 1\).       

 

B. \({\left( {x - 1} \right)^4} = {x^4} - 4{x^3} + 6{x^2} - 4x + 1\).           

C. \({\left( {x - 1} \right)^4} = {x^4} - 4{x^3} - 6{x^2} - 4x - 1\).                      
D. \({\left( {x - 1} \right)^4} = {x^4} + 4{x^3} - 6{x^2} + 4x - 1\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP