Câu hỏi:

15/01/2026 35 Lưu

Complete the sentence using the words or phrases in the box.

security

permission

summit

influential

addiction

Social media _____ in teens can expose them to bullying and increase the disconnection from reality.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

addiction

Các từ trong bảng:

security (n): sự an toàn, sự an ninh

permission (n): sự cho phép, sự chấp nhận; giấy phép

summit (n): cuộc gặp thượng đỉnh; cuộc gặp cấp cao

influential (adj): có ảnh hưởng, có uy thế

addiction (n): sự nghiện, sự ham mê

21. addiction

- Ngữ cảnh: Câu nói về một thứ liên quan đến mạng xã hội với những hậu quả ở trẻ vị thành niên là “expose them to bullying” (khiến họ dễ bị bắt nạt) và “increase the disconnection from reality” (tăng sự xa rời thực tế) → hiện tượng nghiện mạng xã hội → chọn “addiction”

- Cụm danh từ phổ biến: “social media addiction” = nghiện mạng xã hội

Dịch: Nghiện mạng xã hội ở thanh thiếu niên có thể khiến họ dễ bị bắt nạt và làm tăng sự xa rời thực tế.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Children should ask their parents for _____ to attend international summer camps.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

permission

permission

- Ngữ cảnh: Trẻ em cần xin bố mẹ điều gì đó mới được tham gia trại hè → xin phép sự đồng ý

- Cấu trúc cố định: “ask (sb) for permission” = Xin phép sự đồng ý, chấp thuận từ ai đó → chỗ trống dùng “permission”

Dịch: Trẻ em nên xin phép bố mẹ trước khi tham gia các trại hè quốc tế.

Câu 3:

The use of biofuels helps to achieve energy _____ as it helps reduce the dependence on foreign oil for some countries.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

security

security

- Cấu trúc: “achieve + N/V-ing” = đạt được điều gì đó.

- Vế sau giải thích mục đích của việc dùng nhiên liệu sinh học: giảm phụ thuộc vào dầu mỏ nước ngoài → đảm bảo ổn định về năng lượng

- Cụm từ chuyên ngành cố định: “energy security” = an ninh năng lượng

Dịch: Việc sử dụng nhiên liệu sinh học giúp đạt được an ninh năng lượng vì nó giúp giảm sự phụ thuộc vào dầu mỏ nước ngoài đối với một số quốc gia.

Câu 4:

A(n) _____ is a meeting between the leaders of countries to discuss important issues.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

summit

summit

- Trước chỗ trống có mạo từ “a”/”an” → Chỗ trống cần danh từ đếm được, số ít.

- Phần sau của câu giải thích khái niệm: “a meeting between the leaders of countries” (cuộc gặp gỡ giữa các nhà lãnh đạo của các quốc gia) → đây là cuộc gặp thượng đỉnh → chọn “summit”

Dịch: Hội nghị thượng đỉnh là cuộc gặp gỡ giữa các nhà lãnh đạo của các quốc gia để thảo luận về các vấn đề quan trọng.

Câu 5:

Hồ Chí Minh was one of the 20th century's most _____ leaders, and the fact that the biggest city in Vietnam bears his name speaks much about his important contribution.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

influential

influential

- Cấu trúc: “one of + the + tính từ so sánh nhất + danh từ số nhiều” = một trọng những điều gì đó nhất. Trước chỗ trống đã có từ so sánh nhất “most” → chỗ trống cần một tính từ.

- Câu nói về tầm ảnh hưởng lớn của Chủ tịch Hồ Chí Minh → chọn “influential”

Dịch: Hồ Chí Minh là một trong những nhà lãnh đạo có tầm ảnh hưởng nhất thế kỷ 20, và việc thành phố lớn nhất Việt Nam mang tên ông đã nói lên rất nhiều điều về những đóng góp quan trọng của mình.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

(1) founders

founders

- Từ gốc: found (v): thành lập, sáng lập, đặt nền móng

- Ngữ cảnh: Tổ chức ASEAN được thành lập bởi 5 quốc gia Thái Lan, Malaysia, Singapore, Indonesia, Philippines → 5 quốc gia này là là những nước sáng lập.

- Trước chỗ trống có mạo từ “the” chỉ người, vật đã được xác định → chỗ trống cần danh từ chỉ những chủ thể sáng lập.

- Vì có nhiều quốc gia sáng lập → danh từ chia số nhiều

- Động từ “found” → danh từ “founders” = Người thành lập, người sáng lập.

Dịch: Thái Lan, Malaysia, Singapore, Indonesia và Philippines là những nước sáng lập ASEAN.

Câu 2

A. deliver                 
B. give away             
C. promote                        
D. collect

Lời giải

D

deliver (v): phân phát, phân phối, giao

give away (v): cho, trao tặng, phân phát miễn phí

promote (v): quảng bá, thúc đẩy

collect (v): thu lượm, thu thập, góp nhặt, sưu tầm

Từ được gạch chân: “hand out” = phân phát, trao tặng

“hand out” >< “collect” → chọn D

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. not enough / not enough                            
B. too much / many              
C. much / little                                           
D. too many / not enough

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. should have done 
B. shouldn't have done 
C. should do 
D. shouldn't do

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP