III. Write the correct form of the word given.
III. Write the correct form of the word given.
A man in a silver sports car ________ into a lady in a big blue truck in the middle of the intersection yesterday. (CRASH)
Câu hỏi trong đề: Bộ 5 đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 7 Global Success có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
1. crashed
Kiến thức: Thì quá khứ đơn
Giải thích:
Dấu hiệu nhận biết “yesterday” (hôm qua) => cấu trúc thì quá khứ đơn ở dạng khẳng định của động từ thường: S + V2/ed.
crash – crashed – crashed (v): va chạm.
A man in a silver sports car crashed into a lady in a big blue truck in the middle of the intersection yesterday.
(Một người đàn ông đi chiếc xe thể thao màu bạc đã đâm vào một phụ nữ trên chiếc xe tải lớn màu xanh lam ở giữa ngã tư ngày hôm qua.)
Đáp án: crashed.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Traffic accidents can be__________if people obey the rules. (PREVENT)
1. prevented
Kiến thức: Thể bị động
Giải thích:
Cấu trúc câu bị động có chủ ngữ là vật với động từ khiếm khuyết “can” (có thể): S + can + be + V3/ed. prevent – prevented – prevented (v): ngăn chặn.
Traffic accidents can be prevented if people obey the rules.
(Tai nạn giao thông có thể được ngăn chặn nếu mọi người tuân thủ các quy tắc.)
Đáp án: prevented.
Câu 3:
when I saw him at 11 o’clock yesterday evening. (WAKE)
1. awake
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Sau động từ tobe “was” cần một tính từ. wake (v): thức giấc
=> awake (a): thức
He was still awake when I saw him at 11 o’clock yesterday evening. (Anh ấy vẫn còn thức khi tôi gặp anh ấy lúc 11 giờ tối hôm qua.) Đáp án: awake
Câu 4:
dog help him to find his parents. (FRIEND)
1. friendly
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Trước danh từ “dog” (con chó) cần một tính từ friend (n): bạn bè
=> friendly (a): thân thiện
A crazy cat and a friendly dog help him to find his parents.
(Một con mèo điên và một con chó thân thiện giúp anh ta tìm thấy cha mẹ của mình.)
Đáp án: friendly
Câu 5:
are there in the program tonight? (PERFORM)
1. performances
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Sau lượng từ “many” (nhiều) cần một danh từ đếm được số nhiều perform (v): trình diễn.
=> performance (n): màn trình diễn
How many performances are there in the program tonight?
(Có bao nhiêu tiết mục trong chương trình tối nay?)
Đáp án: performances
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
1. A
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích:
Dấu hiệu nhận biết: “frequently” (thường xuyên) => thì hiện tại đơn diễn tả mọt sự thật hiển nhiên => Công thức thì hiện tại đơn ở dạng khẳng định với dộng từ thường chủ ngữ số nhiều “traffic jams” (kẹt xe): S + V(nguyên thể) .
Traffic jams in Viet Nam frequently take place in big cities,
(Ùn tắc giao thông ở Việt Nam thường xuyên diễn ra ở các thành phố lớn,)
Chọn A
Câu 2
Lời giải
1. B
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. slower (a): chậm hơn
B. faster (a): nhanh hơn
C. smaller (a): nhỏ hơn
D. worse (a): tệ hơn
They often choose faster cars with bigger engines to get higher speed.
(Họ thường chọn những chiếc xe nhanh hơn với động cơ lớn hơn để có được tốc độ cao hơn.)
Chọn B
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.