Câu hỏi:

16/01/2026 183 Lưu

VII.     Complete each of the following sentences using the cues given.

have/ trip/ hometown/ brother/ two days ago.

=>                                                                                        

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

I had a trip to my hometown with my brother two days ago.

Kiến thức: Viết câu với thì quá khứ đơn

Giải thích:

-  Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn “ago” (cách đây) => công thức ở dạng khẳng định của thì quá khứ đơn với động từ thường: S + V2/ed.

-  have a trip to somewhere with sb: có một chuyến đi tới đâu với ai đó.

-  have – had – had (v): có

Đáp án: I had a trip to my hometown with my brother two days ago.

(Tôi đã có một chuyến đi về quê của tôi cùng với anh trai vào hai ngày trước.)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

15 kilometres/ my place/ my hometown.

=>                                                                                       

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

It's 15 kilometers from my place to my hometown.

Kiến thức: Viết câu về khoảng cách

Giải thích:

Cấu trúc chỉ khoảng cách địa lý từ vị trí này đến vị trí kia: It is + khoảng cách + from…to… Đáp án: It's 15 kilometers from my place to my hometown.

(Từ nơi tôi đến quê hương của tôi khoảng 15km.)

Câu 3:

go/ there/ train/ and/ it/ comfortable.


=>                                                                                       

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

I went there by train and it was comfortable.

Kiến thức: Viết câu thì quá khứ đơn

Giải thích:

-  Kể lại một chuyến đi về quê đã xảy ra trong quá khứ nên dùng thì quá khứ đơn: S + V2/ed go – went (v): đi.

-  go by: đi bằng (phương tiện)

-  Cấu trúc mô tả đặc điểm, tính chất của đối tượng với chủ ngữ số ít ở thì quá khứ đơn ở dạng khẳng định: S

+ was + adj

Đáp án: I went there by train and it was comfortable.

(Tôi đã đến đó bằng tàu hỏa và nó thật thoải mái)

Câu 4:

there/ a lot of/ vehicles/ road.

=> _____________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

There were a lot of vehicles on the road.

Kiến thức: Viết câu thì quá khứ đơn

Giải thích:


-  Kể lại một chuyến đi về quê đã xảy ra trong quá khứ nên dùng thì quá khứ đơn: S + V2/ed

-  Cấu trúc mô tả số lượng với “there” đầu câu với động từ tobe ở thì quá khứ đơn ở dạng khẳng định: There were + danh từ đếm được số nhiều.

vehicles (n): phương tiện => danh từ đếm được số nhiều.

-  on the road: trên đường

Đáp án: There were a lot of vehicles on the road.

(Có rất nhiều phương tiện trên đường.)

Câu 5:

 trip/ exciting/ meaningful.

=>                                                                                        

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

The trip was exciting and meaningful.

Kiến thức: Viết câu thì quá khứ đơn

Giải thích:

-  Kể lại một chuyến đi về quê đã xảy ra trong quá khứ nên dùng thì quá khứ đơn.

-  Cấu trúc mô tả đặc điểm, tính chất của đối tượng với chủ ngữ số ít ở thì quá khứ đơn ở dạng khẳng định: S

+ was + adj + and + adj. exciting (a): thú vị meaningful (a): ý nghĩa

Đáp án: The trip was exciting and meaningful.

(Chuyến đi thật thú vị và ý nghĩa.)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

1.     A

Kiến thức: Thì hiện tại đơn

Giải thích:

Dấu hiệu nhận biết: “frequently” (thường xuyên) => thì hiện tại đơn diễn tả mọt sự thật hiển nhiên => Công thức thì hiện tại đơn ở dạng khẳng định với dộng từ thường chủ ngữ số nhiều “traffic jams” (kẹt xe): S + V(nguyên thể) .

Traffic jams in Viet Nam frequently take place in big cities,

(Ùn tắc giao thông ở Việt Nam thường xuyên diễn ra ở các thành phố lớn,)


Chọn A

Lời giải

1.  B

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A.  slower (a): chậm hơn

B.  faster (a): nhanh hơn

C.  smaller (a): nhỏ hơn

D.  worse (a): tệ hơn

They often choose faster cars with bigger engines to get higher speed.

(Họ thường chọn những chiếc xe nhanh hơn với động cơ lớn hơn để có được tốc độ cao hơn.)

Chọn B

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Early history of animation 
B. The reason why animation is popular 
C. The invention of Joseph Plateau 
D. The first animation’s entrepreneur

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. speed 
B. time 
C. engine 
D. cost

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP