VII. Complete each of the following sentences using the cues given.
have/ trip/ hometown/ brother/ two days ago.
=>
VII. Complete each of the following sentences using the cues given.
have/ trip/ hometown/ brother/ two days ago.
=>
Câu hỏi trong đề: Bộ 5 đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 7 Global Success có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Kiến thức: Viết câu với thì quá khứ đơn
Giải thích:
- Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn “ago” (cách đây) => công thức ở dạng khẳng định của thì quá khứ đơn với động từ thường: S + V2/ed.
- have a trip to somewhere with sb: có một chuyến đi tới đâu với ai đó.
- have – had – had (v): có
Đáp án: I had a trip to my hometown with my brother two days ago.
(Tôi đã có một chuyến đi về quê của tôi cùng với anh trai vào hai ngày trước.)
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
15 kilometres/ my place/ my hometown.
=>
15 kilometres/ my place/ my hometown.
=>
Đáp án:
Kiến thức: Viết câu về khoảng cách
Giải thích:
Cấu trúc chỉ khoảng cách địa lý từ vị trí này đến vị trí kia: It is + khoảng cách + from…to… Đáp án: It's 15 kilometers from my place to my hometown.
(Từ nơi tôi đến quê hương của tôi khoảng 15km.)
Câu 3:
go/ there/ train/ and/ it/ comfortable.
=>
go/ there/ train/ and/ it/ comfortable.
=>
Đáp án:
Kiến thức: Viết câu thì quá khứ đơn
Giải thích:
- Kể lại một chuyến đi về quê đã xảy ra trong quá khứ nên dùng thì quá khứ đơn: S + V2/ed go – went (v): đi.
- go by: đi bằng (phương tiện)
- Cấu trúc mô tả đặc điểm, tính chất của đối tượng với chủ ngữ số ít ở thì quá khứ đơn ở dạng khẳng định: S
+ was + adj
Đáp án: I went there by train and it was comfortable.
(Tôi đã đến đó bằng tàu hỏa và nó thật thoải mái)
Câu 4:
there/ a lot of/ vehicles/ road.
=> _____________________________
there/ a lot of/ vehicles/ road.
=> _____________________________Đáp án:
Kiến thức: Viết câu thì quá khứ đơn
Giải thích:
- Kể lại một chuyến đi về quê đã xảy ra trong quá khứ nên dùng thì quá khứ đơn: S + V2/ed
- Cấu trúc mô tả số lượng với “there” đầu câu với động từ tobe ở thì quá khứ đơn ở dạng khẳng định: There were + danh từ đếm được số nhiều.
vehicles (n): phương tiện => danh từ đếm được số nhiều.
- on the road: trên đường
Đáp án: There were a lot of vehicles on the road.
(Có rất nhiều phương tiện trên đường.)
Câu 5:
trip/ exciting/ meaningful.
=>
trip/ exciting/ meaningful.
=>
Đáp án:
Kiến thức: Viết câu thì quá khứ đơn
Giải thích:
- Kể lại một chuyến đi về quê đã xảy ra trong quá khứ nên dùng thì quá khứ đơn.
- Cấu trúc mô tả đặc điểm, tính chất của đối tượng với chủ ngữ số ít ở thì quá khứ đơn ở dạng khẳng định: S
+ was + adj + and + adj. exciting (a): thú vị meaningful (a): ý nghĩa
Đáp án: The trip was exciting and meaningful.
(Chuyến đi thật thú vị và ý nghĩa.)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1. A
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích:
Dấu hiệu nhận biết: “frequently” (thường xuyên) => thì hiện tại đơn diễn tả mọt sự thật hiển nhiên => Công thức thì hiện tại đơn ở dạng khẳng định với dộng từ thường chủ ngữ số nhiều “traffic jams” (kẹt xe): S + V(nguyên thể) .
Traffic jams in Viet Nam frequently take place in big cities,
(Ùn tắc giao thông ở Việt Nam thường xuyên diễn ra ở các thành phố lớn,)
Chọn A
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
1. American
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
Trước danh từ “holiday” (kì nghỉ) cần một tính từ American (a): thuộc về Mỹ
A great number of people consider Halloween to be an (31) American holiday.
(Rất nhiều người xem Halloween là một ngày lễ của Mỹ.)
Đáp án: American
Câu 3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.