Câu hỏi:

16/01/2026 34 Lưu

V. Read the text and answer the questions.

Stay Alive

A team of three people will face a sixteen-day jungle adventure in Steve Grant’s new survival show. They’ll live without comforts, and they won’t have contact with the outside world.

The first person is Tina Brent. She is a leader, and she can make decisions. However, she has no experience in the wild. She’s a bit bossy and doesn’t like to listen to others. She will need luck to get to the end.

The second person is Ted Wilson. He is clever, and he thinks before he acts. He doesn’t like snakes and he’s very shy. He won’t go far if he doesn’t take any risks.

The third person is Sophie Jenkins. She sailed solo around Britain. She’s very friendly. However, she isn’t very fit. She doesn’t eat meat. If she changes her eating habits, she’ll go a long way.

How long will the jungle adventure last? 

A. Six days.
B. Sixteen days. 
C. A month.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Bài dịch:

Sống sót

Một nhóm ba người sẽ đối mặt với chuyến thám hiểm 16 ngày trong chương trình kỹ năng sống còn mới của Steve Grant. Họ sẽ sống mà không có tiện nghi, và không có liên lạc với thế giới bên ngoài.

Người đầu tiên là Tina Brent. Cô ấy là một nhà lãnh đạo và cô ấy có thể đưa ra quyết định. Tuy nhiên, cô ấy không có kinh nghiệm trong môi trường tự nhiên. Cô ấy hơi hách dịch và không lắng nghe người khác. Cô ấy sẽ cần may mắn để đi đến cuối cùng.

Người thứ hai là Ted Wilson. Anh ấy thông minh và nghĩ trước khi làm. Anh ấy không thích rắn và anh ấy rất nhát. Anh ta sẽ không tiến xa nếu không chấp nhận bất cứ rủi ro nào.

Người thứ ba là Sophie Jenkins. Cô ấy đã chèo thuyền một mình vòng quanh nước Anh. Cô ây rất thân thiện. Tuy nhiên, thể lực của cô ấy không tốt lắm. Cô ấy không ăn thịt. Nếu cô ấy thay đổi thói quen ăn uống của mình, cô ấy sẽ đi được một chặng đường dài.

21. B

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Bao lâu thì chuyến thám hiểm rừng nhiệt đới kết thúc?

A. 6 ngày       

B. 16 ngày      

C. 1 tháng

Thông tin: A team of three people will face a sixteen-day jungle adventure in Steve Grant’s new survival show.

(Một nhóm ba người sẽ đối mặt với chuyến thám hiểm 16 ngày trong chương trình kỹ năng sống còn mới của Steve Grant.)

Đáp án: B

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

What challenges will the team face? 

A. No comforts. 
B. No contacts with other people 
C. Both A and B

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Thử thách nào mà cả đội sẽ đối mặt?

A. Không tiện nghi    

B. Không có liên lạc với người khác             

C. Cả A và B

Thông tin: They’ll live without comforts, and they won’t have contact with the outside world.

(Họ sẽ sống mà không có tiện nghi, và không có liên lạc với thế giới bên ngoài.)

Đáp án: C

Câu 3:

Who has no experience in the wild? 

A. Tina Brent.
B. Ted Wilson. 
C. Sophie Jenkins

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Ai là người không có kinh nghiệm ở ngoài môi trường hoang dã?

A. Tina Brent             

B. Ted Wilson            

C. Sophie Jenkins

Thông tin: The first person is Tina Brent. She is a leader, and she can make decisions. However, she has no experience in the wild.

(Người đầu tiên là Tina Brent. Cô ấy là một nhà lãnh đạo và cô ấy có thể đưa ra quyết định. Tuy nhiên, cô ấy không có kinh nghiệm trong môi trường tự nhiên.)

Đáp án: A

Câu 4:

Ted Wilson is a _________ person. 

A. friendly
B. bossy 
C. shy

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Ted Wilson là một người _____.       

A. thân thiện              

B. hách dịch               

C. nhút nhát

Thông tin: The second person is Ted Wilson. He is clever, and he thinks before he acts. He doesn’t like snakes and he’s very shy.

(Người thứ hai là Ted Wilson. Anh ấy thông minh và nghĩ trước khi làm. Anh ấy không thích rắn và anh ấy rất nhát.)

Đáp án: C

Câu 5:

What is Sophie’s weakness? 

A. Her diet. 
B. Her height. 
C. Her shyness.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Điểm yếu của Sophie là gì?

A. Chế độ ăn  

B. Chiều cao              

C. Sự rụt rè

Thông tin: However, she isn’t very fit. She doesn’t eat meat.

(Tuy nhiên, thể lực của cô ấy không tốt lắm. Cô ấy không ăn thịt.)

Đáp án: A

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức: Câu so sánh

Giải thích:

This book is not similar to that one. 

(Quyển sách này không giống quyển sách kia.)

be not similar to: không giống = be different from: khác nhau

Đáp án: This book is different from that one.

(Cuốn sách này khác với cuốn kia.)

Câu 2

A. can                   
B. can’t                      
C. could                     
D. couldn’t

Lời giải

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu

Giải thích:

Ta dùng could (not) + V0 để nói về một khả năng của con người trong quá khứ.

Most people couldn’t read until they’re six and they can’t usually speak one, two or maybe three languages as children.

(Hầu hết mọi người đều không thể đọc cho đến khi 6 tuổi và họ không thể thường nói một, hai hay thậm chí là ba ngôn ngữ khi còn là trẻ con.)

Đáp án: B

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Practice bodybuilding often. 
B. Have a good diet. 
C. Both A and B

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. must
B. mustn’t 
C. should
D. shouldn’t

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. player               
 B. when                      
C. then                        
D. ten

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP