Câu hỏi:

16/01/2026 44 Lưu

IX. Listen to the dialogue between Alex and the immigration officer. Choose the correct answer, A, B or C.

Where does Alex from? 

A. the UK 
B. the USA 
C. Malaysia

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Alex đến từ đâu?

A. Vương quốc Anh

B. Hoa Kỳ

C. Malaysia

Thông tin: Good morning. I’m from the UK.

(Chào buổi sáng. Tôi đến từ Vương quốc Anh.)

Chọn A

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

What is Alex flying to? 

A. New York 
B. Penang 
C. Bintan

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Alex đang bay tới đâu?

A. New York                         

B. Penang                               

C. Bintan

Thông tin: I’m flying to Penang, Malaysia.

(Tôi đang bay đến Penang, Malaysia.)

Chọn B

Câu 3:

Where is the transfer counter? 

A. Gate 17 
B. Gate 18 
C. Between Gate 17 and 18

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Quầy chuyển tiền ở đâu?

A. Cổng 17

B. Cổng 18

C. Giữa cổng 17 và 18

Thông tin: It’s on this floor, on the left, between Gate 17 and Gate 18.

(Nó ở tầng này, bên trái, giữa Cổng 17 và Cổng 18.)

Chọn C

Câu 4:

What would Alex like to do in the baggage claim area?

A. Check his luggage
B. Take his luggage 
C. Put something into his suitcase

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Alex muốn làm gì ở khu vực nhận hành lý?

A. Kiểm tra hành lý của anh ấy

B. Lấy hành lý của anh ấy

C. Bỏ thứ gì đó vào vali của anh ấy

Thông tin: Can I go to the baggage claim area? I would like to take my baggage.

(Tôi có thể đến khu vực lấy hành lý không? Tôi muốn lấy hành lý của mình.)

Chọn B

Câu 5:

Where should Alex stay now? 

A. Sit on benches 
B. Sit on a sofa 
C. Wait at a café

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Alex nên ở đâu bây giờ?

A. Ngồi trên ghế dài

B. Ngồi trên ghế sofa

C. Chờ ở quán cà phê

Thông tin: Please, turn left over there and you’ll see some benches.

(Xin vui lòng, rẽ trái ở đó và bạn sẽ thấy một số băng ghế.)

Chọn A

Bài nghe:

I.O = Immigration Officer

I.O.: Good morning. Where are you from?

Alex: Good morning. I’m from the UK. Do you know where the transfer counter is? I’m flying to Penang, Malaysia. This is my first flight.

I.O.: It’s on this floor, on the left, between Gate 17 and Gate 18.

Alex: Can I go to the baggage claim area? I would like to take my baggage.

I.O.: Oh, no. You mustn’t clear the immigration. Your baggage is following you to Malaysia.

Alex: Thank you. Where can I stay now?

I.O.: You are welcome. Please, turn left over there and you’ll see some benches. Here is your passport. Enjoy your flight.

Alex: Thanks a lot. Bye.

Tạm dịch:

I.O = Cán bộ xuất nhập cảnh

I.O.: Chào buổi sáng. Bạn đến từ đâu?

Alex: Chào buổi sáng. Tôi đến từ Vương quốc Anh. Bạn có biết quầy chuyển tiền ở đâu không? Tôi đang bay đến Penang, Malaysia. Đây là chuyến bay đầu tiên của tôi.

I.O.: Nó ở tầng này, bên trái, giữa Cổng 17 và Cổng 18.

Alex: Tôi có thể đến khu vực nhận hành lý được không? Tôi muốn lấy hành lý của mình.

I.O.: Ồ, không. Bạn không được xóa nhập cư. Hành lý của bạn đang theo bạn đến Malaysia.

Alex: Cảm ơn bạn. Tôi có thể ở đâu bây giờ?

I.O.: Không có chi. Xin vui lòng, rẽ trái ở đó và bạn sẽ thấy một số băng ghế. Đây là hộ chiếu của bạn. Tận hưởng chuyến bay của bạn.

Alex: Cảm ơn rất nhiều. Tạm biệt.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu “can”

Giải thích:

- Cấu trúc viết câu với động từ khiếm khuyết “can” (có thể): S + can + Vo (nguyên thể).

- “with the help of”: với sự giúp đỡ của

This jetpack can help you walk and fly like a bird.

(Bộ phản lực này có thể giúp bạn đi và bay như chim.)

Đáp án: You can walk and fly like a bird with the help of this jetpack.

(Bạn có thể đi bộ và bay như chim với sự trợ giúp của gói phản lực này.)

Câu 2

A. make                
B. use                         
C. get

Lời giải

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. make (v): làm                    

B. use (v): sử dụng                

C. get (v): lấy

We use fossil fuels in our daily life, but they are limited and cause pollution.

(Chúng ta sử dụng nhiên liệu hóa thạch trong cuộc sống hàng ngày, nhưng chúng bị hạn chế và gây ô nhiễm.)

Chọn B

Câu 3

A. African children. 
B. African famine victims. 
C. People around the world.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. to go 
B. go 
C. going 
D. goes

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP