Câu hỏi:

17/01/2026 79 Lưu

Listen and decide whether the statement is True or False.

It is the south of Vietnam.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

False

Bài nghe:

This city is busy. Hundreds of motorbikes crowd the street. People are walking along and across the street. All women sell fruits and vegetables from rolling carts. Men sit on the sidewalk and smoke cigarettes. It is loud and hot. The smells of smoke, gas and food fill the air. This is the city of Ha Noi in the North of Vietnam. Every year, people live in different countries come to visit or work in Ha Noi. Some of them even fall in love with this beautiful city. This was the case for Ian Paynton, a young man from the UK. Ian Paynton is the writter. In 2008, he visited Ha Noi for the first time, but after his visit, he could not stop thinking about the city. He talked to travelfish.org writter Sarah Toner, he told her that he thought about Ha Noi everyday for 2 years. Finally, he was able to return to Ha Noi in 2010.

Tạm dịch:

Thành phố này nhộn nhịp. Hàng trăm xe máy chen lấn trên đường phố. Mọi người đang đi dọc và băng qua đường. Tất cả phụ nữ bán trái cây và rau quả từ xe đẩy. Những người đàn ông ngồi trên vỉa hè và hút thuốc lá. Nó to và nóng. Mùi khói, gas và thức ăn tràn ngập không khí. Đây là thành phố Hà Nội ở miền Bắc Việt Nam.

Hàng năm, người dân từ các quốc gia khác nhau đến thăm hoặc làm việc tại Hà Nội. Một số người trong số họ thậm chí còn yêu thành phố xinh đẹp này. Đây là trường hợp của Ian Paynton, một thanh niên đến từ Vương quốc Anh. Ian Paynton là nhà văn. Năm 2008, lần đầu tiên anh đến thăm Hà Nội, nhưng sau chuyến thăm đó, anh không thể ngừng nghĩ về thành phố này. Anh ấy đã nói chuyện với nhà văn Sarah Toner của travelfish.org, anh ấy nói với cô ấy rằng anh ấy nghĩ về Hà Nội mỗi ngày trong 2 năm. Cuối cùng, anh ấy đã có thể trở lại Hà Nội vào năm 2010.

1.  False


Kiến thức: Nghe - hiểu

Giải thích:

It is the south of Vietnam.

(Đó là miền nam Việt Nam.)

Thông tin: This is the city of Ha Noi in the North of Vietnam.

(Đây là thành phố Hà Nội ở miền Bắc Việt Nam.)

Chọn False

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Hanoi is a busy city.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

True

Kiến thức: Nghe - hiểu

Giải thích:

Hanoi is a busy city.

(Hà Nội là một thành phố nhộn nhịp.)

Thông tin: This city is busy. (Thành phố này thật nhộn nhịp.) Chọn True

Câu 3:

Some people from different countries love Hanoi.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

True

Kiến thức: Nghe - hiểu

Giải thích:

Some people from different countries love Hanoi.

(Một số người từ các quốc gia khác nhau yêu thích Hà Nội.) Thông tin: Some of them even fall in love with this beautiful city. (Một số người thậm chí còn phải lòng thành phố xinh đẹp này.) Chọn True

Câu 4:

Ian Paynton forgot the city after his visit.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

False

Kiến thức: Nghe - hiểu

Giải thích:

Ian Paynton forgot the city after his visit.

(Ian Paynton đã quên thành phố sau chuyến thăm của mình.)

Thông tin: but after his visit, he could not stop thinking about the city.

(nhưng sau chuyến thăm của anh ấy, anh ấy không thể ngừng nghĩ về thành phố.)

Chọn False

Câu 5:

Finally he came back to Hanoi in 2010.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

True

Kiến thức: Nghe - hiểu

Giải thích:

Finally he came back to Hanoi in 2010.

(Cuối cùng anh trở lại Hà Nội vào năm 2010.)


Thông tin: Finally, he was able to return to Ha Noi in 2010. (Cuối cùng, anh ấy đã có thể trở lại Hà Nội vào năm 2010.) Chọn True

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. sights      

B. landscapes  
C. landmarks   
D. facts

Lời giải

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A.  sights (n): điểm tham quan

B.  landscapes (n): phong cảnh

C.  landmarks (n): các địa danh

D.  facts (n): sự thật

Walk around the centre and see famous landmarks like Big Ben and Westminster Abbey.

(Dạo quanh trung tâm và ngắm nhìn những địa danh nổi tiếng như Big Ben và Tu viện Westminster.)

Chọn C

Câu 2

A. in 1940s 
B. in 1950s 
C. in 1960s 
D. in 1970s

Lời giải

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

TV lần đầu tiên xuất hiện khi nào?

A.  vào những năm 1940

B.  vào những năm 1950

C.  vào những năm 1960

D.  vào những năm 1970

Thông tin: Television first appeared some fifty years ago in the 1950s.

(Truyền hình lần đầu tiên xuất hiện cách đây khoảng 50 năm vào những năm 1950.)

Chọn B

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. good – for 
B. exciting – of 
C. popular-to 
D. popular - for

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP