IV. Write the correct form of the words in brackets.
IV. Write the correct form of the words in brackets.
I think it’ll be hot and ______ tomorrow. (SUN)
Câu hỏi trong đề: Bộ 5 đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 6 Right on có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Kiến thức: Dạng của từ
Giải thích:
Có từ nối “and”, trước “and” là “hot” (tính từ) nên sau “and” cũng phải là tính từ => chia “sunny”.
sun (n): mặt trời
sunny (adj): có nắng
I think it’ll be hot and sunny tomorrow.
(Tôi nghĩ trời sẽ nắng và nóng vào ngày mai.)
Đáp án: sunny
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
The weather in Ireland in the autumn is often cold and _______. (CLOUD)
Kiến thức: Dạng của từ
Giải thích:
Có từ nối “and”, trước “and” là “cold” (tính từ) nên sau “and” cũng phải là tính từ => chia “cloudy”.
cloud (n): mây
cloudy (adj): có nhiều mây
The weather in Ireland in the autumn is often cold and cloudy.
(Thời tiết ở Ireland vào mùa thu thường lạnh và có nhiều mây.)
Đáp án: cloudy
Câu 3:
Let’s go sledging. It’s ______ outside. (SNOW)
Kiến thức: Dạng của từ
Giải thích:
Sau động từ tobe “’s” cần tính từ để thể hiện tính chất thời tiết ở ngoài trời => chia “snowy”.
snow (n, v): tuyết
snowy (adj): có tuyết
Let’s go sledging. It’s snowy outside.
(Đi xe trượt tuyết thôi. Bên ngoài trời có tuyết đấy.)
Đáp án: snowy
Câu 4:
Last summer, we had a(n) __________ holiday in Cannes. (FORGET)
Kiến thức: Dạng của từ
Giải thích:
Trước danh từ “holiday” cần tính từ, thêm tiền tố “un” mang nghĩa phủ định để chỉ kì nghỉ lễ khó quên => chia “unforgettable”.
Last summer, we had a(n) unforgettable holiday in Cannes.
(Mùa hè năm ngoái, chúng tôi đã có một kỳ nghỉ khó quên tại Cannes.)
Đáp án: unforgettable
Câu 5:
On the first day, we went trekking for four hours. It was _______ but we had great fun. (TIRE)
Kiến thức: Dạng của từ
Giải thích:
Sau động từ “to be” (was) cần tính từ để chỉ tính chất => chia “tiring”.
tire (v): làm mệt mỏi
tiring (adj): mệt mỏi
On the first day, we went trekking for four hours. It was tiring but we had great fun.
(Vào ngày đầu tiên, chúng tôi đã đi bộ trong bốn giờ. Thật là mệt mỏi nhưng chúng tôi đã có nhiều niềm vui.)
Đáp án: tiring
Câu 6:
We also took a _______ tour around the city. (GUIDE)
Kiến thức: Dạng của từ
Giải thích:
Trước danh từ “tour” cần tính từ để bổ nghĩa => chia “guided”.
guide (n,v): hướng dẫn
guided (adj): được hướng dẫn
We also took a guided tour around the city.
(Chúng tôi cũng đã tham gia một chuyến tham quan có hướng dẫn quanh thành phố.)
Đáp án: guided
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Kiến thức: Nghe hiểu
Thông tin:
I’m on holiday with my family in New Zealand. It’s near Australia.
(Tôi đang đi nghỉ cùng gia đình ở New Zealand. Nó gần Úc.)
Đáp án: Place: New Zealand, near Australia
Lời giải
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Coco Chanel was a famous woman in the world of fashion.
(Coco Chanel là một người phụ nữ nổi tiếng trong giới thời trang.)
Thông tin: She was a famous fashion designer.
(Bà ấy là một nhà thiết kế thời trang nổi tiếng.)
Đáp án: C
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.