Câu hỏi:

17/01/2026 23 Lưu

IV. Write the correct form of the words in brackets.

I think it’ll be hot and ______ tomorrow. (SUN)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. sunny

Kiến thức: Dạng của từ

Giải thích:

Có từ nối “and”, trước “and” là “hot” (tính từ) nên sau “and” cũng phải là tính từ => chia “sunny”.

sun (n): mặt trời

sunny (adj): có nắng

I think it’ll be hot and sunny tomorrow.

(Tôi nghĩ trời sẽ nắng và nóng vào ngày mai.)

Đáp án: sunny

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

The weather in Ireland in the autumn is often cold and _______. (CLOUD)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. cloudy

Kiến thức: Dạng của từ

Giải thích:

Có từ nối “and”, trước “and” là “cold” (tính từ) nên sau “and” cũng phải là tính từ => chia “cloudy”.

cloud (n): mây

cloudy (adj): có nhiều mây

The weather in Ireland in the autumn is often cold and cloudy.  

(Thời tiết ở Ireland vào mùa thu thường lạnh và có nhiều mây.)

Đáp án: cloudy

Câu 3:

Let’s go sledging. It’s ______ outside. (SNOW)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. snowy

Kiến thức: Dạng của từ

Giải thích:

Sau động từ tobe “’s” cần tính từ để thể hiện tính chất thời tiết ở ngoài trời => chia “snowy”.

snow (n, v): tuyết

snowy (adj): có tuyết

Let’s go sledging. It’s snowy outside.

(Đi xe trượt tuyết thôi. Bên ngoài trời có tuyết đấy.)

Đáp án: snowy

Câu 4:

Last summer, we had a(n) __________ holiday in Cannes. (FORGET)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. unforgettable

Kiến thức: Dạng của từ

Giải thích:

Trước danh từ “holiday” cần tính từ, thêm tiền tố “un” mang nghĩa phủ định để chỉ kì nghỉ lễ khó quên => chia “unforgettable”.

Last summer, we had a(n) unforgettable holiday in Cannes.

(Mùa hè năm ngoái, chúng tôi đã có một kỳ nghỉ khó quên tại Cannes.)

Đáp án: unforgettable

Câu 5:

On the first day, we went trekking for four hours. It was _______ but we had great fun. (TIRE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. tiring

Kiến thức: Dạng của từ

Giải thích:

Sau động từ “to be” (was) cần tính từ để chỉ tính chất => chia “tiring”.

tire (v): làm mệt mỏi

tiring (adj): mệt mỏi

On the first day, we went trekking for four hours. It was tiring but we had great fun.

(Vào ngày đầu tiên, chúng tôi đã đi bộ trong bốn giờ. Thật là mệt mỏi nhưng chúng tôi đã có nhiều niềm vui.)

Đáp án: tiring

Câu 6:

We also took a _______ tour around the city. (GUIDE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. guided

Kiến thức: Dạng của từ

Giải thích:

Trước danh từ “tour” cần tính từ để bổ nghĩa => chia “guided”.

guide (n,v): hướng dẫn

guided (adj): được hướng dẫn

We also took a guided tour around the city.

(Chúng tôi cũng đã tham gia một chuyến tham quan có hướng dẫn quanh thành phố.)

Đáp án: guided

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức: Nghe hiểu

Thông tin:

I’m on holiday with my family in New Zealand. It’s near Australia.

(Tôi đang đi nghỉ cùng gia đình ở New Zealand. Nó gần Úc.)

Đáp án: Place: New Zealand, near Australia

Lời giải

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Coco Chanel was a famous woman in the world of fashion.

(Coco Chanel là một người phụ nữ nổi tiếng trong giới thời trang.)

Thông tin: She was a famous fashion designer.

(Bà ấy là một nhà thiết kế thời trang nổi tiếng.)

Đáp án: C

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. decide
B. marble 
C. transport
D. railway

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. informative 
B. experience
C. helicopter 
D. traditional

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP