Câu hỏi:

18/01/2026 32 Lưu

Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox với phương trình \({\rm{x}} = 6\cos \left( {2\pi {\rm{t}} + \frac{\pi }{3}} \right)\) ( x tính bằng \({\rm{cm}},{\rm{t}}\) tính bằng s ).

a) Chiều dài quỹ đạo bằng 12 cm.

Đúng
Sai

b) Tần số bằng \(2\pi \;{\rm{Hz}}\).

Đúng
Sai

c) Thời điểm \({\rm{t}} = 0\) vật đi theo chiều dương.

Đúng
Sai
d) Tốc độ cực đại bằng \(12\pi \;{\rm{cm}}/{\rm{s}}\).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

\(L = 2A = 2.6 = 12\;{\rm{cm}} \Rightarrow \) a) Đúng

\(f = \frac{\omega }{{2\pi }} = \frac{{2\pi }}{{2\pi }} = 1Hz \Rightarrow \) b) Sai

\(\varphi  = \frac{\pi }{3} \Rightarrow \) chiều âm \[ \Rightarrow \] c) Sai

\({v_{{\rm{max }}}} = \omega A = 2\pi .6 = 12\pi (\;{\rm{cm}}/{\rm{s}}) \Rightarrow \) d) Đúng

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a) Đoạn dây chịu tác dụng của lực từ do từ trường đều gây ra.

Đúng
Sai

b) Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có điểm đặt tại trung điểm của đoạn dây đó.

Đúng
Sai

c) Cảm ứng từ tác dụng lên đoạn dây có phương nằm ngang, có chiều từ phải sang trái.

Đúng
Sai
d) Cảm ứng từ có độ lớn bằng \(5 \cdot {10^{ - 2}}T\).
Đúng
Sai

Lời giải

a) Đúng

b) Đúng

c) Sai. Lực từ hướng lên, áp dụng quy tắc bàn tay trái \( \Rightarrow \) cảm ứng từ có chiều từ trái sang phải.

d) Sai. \(F = P \Rightarrow BII = mg \Rightarrow B = \frac{{mg}}{{lI}} = \frac{{46,6 \cdot {{10}^{ - 3}} \cdot 9,8}}{7} = 0,06524T\)

Câu 2

a) Nhiệt độ của bình nhôm sau khi cân bằng nhiệt là 45°C

Đúng
Sai

b) Nhiệt lượng bình nhôm thu vào là 13860 J.

Đúng
Sai

c) Nếu bỏ qua sự mất mát ra môi trường bên ngoài thì nhiệt độ ban đầu của nước là 44,5°C

Đúng
Sai
d) Nếu nhiệt lượng tỏa ra môi trường bên ngoài bằng \(20\% \) nhiệt lượng do nước tỏa ra thì nhiệt độ ban đầu của nước là 54,6°C
Đúng
Sai

Lời giải

Nhiệt độ của bình nhôm sau khi cân bằng nhiệt là 50°C a) Sai

\({Q_{nh}} = {m_{nh}}{c_{nh}}\Delta {t_{nh}} = 0,525.880.(50 - 20) = 13860\;{\rm{J}} \Rightarrow \) b) Đúng

Nhiệt độ ban đầu của nước phải lớn hơn 50°Cc) Sai

\({Q_n} = {Q_{mt}} + {Q_{nh}} \Rightarrow {Q_n} = 0,2{Q_n} + {Q_{nh}} \Rightarrow 0,8{Q_n} = {Q_{nh}} \Rightarrow 0,8{m_n}{c_n}\left( {{t_n} - t} \right) = {Q_{nh}}\)

0,8.0,64200.tn50=13860tn=56,875°Cd) Sai

Câu 3

A. chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ chất khí càng cao.

B. chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ chất khí càng thấp.

C. có kích thước đáng kể so với khoảng cách giữa chúng.

D. luôn dao động quanh vị trí cân bằng cố định.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

a) Số mol của khí trong mẫu là \(0,203\;{\rm{mol}}\)

Đúng
Sai

b) Thể tích của khí ở C là 1,5 lít

Đúng
Sai
c) Nhiệt lượng khí nhận được trong quá trình \({\rm{A}} \to {\rm{B}}\) là \(1,52\;{\rm{kJ}}\)
Đúng
Sai
d) Trong quá trình \(B \to C\) độ biến thiên nội năng của khí \(\Delta U = 0\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Tesla trên mét (\({\rm{T}}/{\rm{m}}\))                                   

B. Tesla nhân với mét (T.m)

C. Tesla trên mét bình phương (\({\rm{T}}/{{\rm{m}}^2}\))        
D. Tesla nhân mét bình phương (T.m²)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. là dòng các hạt nhân \(_2^4{\rm{He}}\).

B. là dòng các hạt nhân nguyên tử hiđrô.

C. có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không.

D. không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP