TASK 3. Fill each blank with the correct form of the word in brackets.
TASK 3. Fill each blank with the correct form of the word in brackets.
When energy ______ (come) from the wind, we call it wind energy.
Quảng cáo
Trả lời:
comes
Mệnh đề “When …” ở hiện tại đơn để diễn tả sự thật chung hay hiện tượng tự nhiên: When + S + Vs/ es.
Dịch: Khi năng lượng đến từ gió, chúng ta gọi đó là năng lượng gió.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Lan promises she __________ (finish) her homework tonight.
will finish
Promise + S + will + V-inf: hứa làm gì trong tương lai.
Dịch: Lan hứa rằng cô ấy sẽ làm xong bài tập tối nay.
Câu 3:
The people in this district __________ (use) solar energy to replace energy from coal at the moment.
are using
At the moment: ngay lúc này à hiện tại tiếp diễn: S + is/ am/ are + V-ing.
The people: nhấn mạnh một nhóm người cụ thể à are.
Dịch: Người dân trong khu vực này đang sử dụng năng lượng mặt trời để thay thế năng lượng than vào lúc này.
Câu 4:
Last night, I was watching a documentary when the light _____(go) out.
went
Last night: tối qua à quá khứ đơn: S + V-ed/ 2.
Dịch: Tối qua, tôi đang xem một bộ phim tài liệu thì đèn tắt.
Câu 5:
Do you think robots __________(replace) human in the future?
will replace
Thể hiện sự phỏng đoán trong tương lai “Do you think + S + will + V-inf?”
Dịch: Bạn có nghĩ rằng robot sẽ thay thế con người trong tương lai không?
Câu 6:
Tom ____ (be) sick so he couldn’t go on the trip to Washington D.C. yesterday.
was
Yesterday: ngày hôm qua à quá khứ đơn.
Dịch: Tom bị ốm nên hôm qua cậu ấy không thể đi chuyến đi đến Washington D.C
Câu 7:
In my opinion, we __________ (not use) coal for cooking and heating in the future.
won’t use
In the future: trong tương lai à thì tương lai đơn ở dạng phủ định: will not/ won’t + V-inf.
Dịch: Theo ý kiến của tôi, chúng ta sẽ không dùng than để nấu ăn và sưởi ấm trong tương lai.
Câu 8:
Pete _______ (forget) to turn off the TV after watching it last night.
forgot
Last night: tối qua à quá khứ đơn.
Dịch: Pete đã quên tắt TV sau khi xem xong vào tối qua.
Câu 9:
I __________ (look) for my car key now. I don’t remember where I left it.
am looking
Now: bây giờ à hiện tại tiếp diễn. Chủ ngữ là “I” à am.
Dịch: Bây giờ tôi đang tìm chìa khóa xe của mình. Tôi không nhớ đã để nó ở đâu.
Câu 10:
Sonya: When ____ you____ (buy) that Solowheel?
Ben: Last month.
did you buy
Câu trả lời dùng thời gian trong quá khứ “last month: tháng trước” à câu hỏi cũng dùng thì quá khứ đơn: did + S + V-inf?
Dịch: Sonya: "Bạn đã mua Solowheel đó khi nào?"
Ben: "Tháng trước."
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
nuclear
Thông tin:
First, there are four types that you can tick as your favourite: solar, wind, hydro and nuclear energy.
(Trước hết, có bốn loại mà bạn có thể chọn là loại yêu thích của mình: năng lượng mặt trời, năng lượng gió, năng lượng thủy điện và năng lượng hạt nhân.)
Lời giải
means
Means of transport: phương tiện giao thông
Dịch: Nhiều người tin rằng trong tương lai gần, một số phương tiện giao thông như ô tô và xe tải sẽ được thay thế bằng những phương tiện không người lái.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. castle
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.