Câu hỏi:

12/03/2026 281 Lưu

TASK 3. Fill each blank with the correct form of the word in brackets.     

When energy ______ (come) from the wind, we call it wind energy.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. comes

comes             

Mệnh đề “When …” ở hiện tại đơn để diễn tả sự thật chung hay hiện tượng tự nhiên: When + S + Vs/ es.

Dịch: Khi năng lượng đến từ gió, chúng ta gọi đó là năng lượng gió.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Lan promises she __________ (finish) her homework tonight.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. will finish

will finish

Promise + S + will + V-inf: hứa làm gì trong tương lai.

Dịch: Lan hứa rằng cô ấy sẽ làm xong bài tập tối nay.

Câu 3:

The people in this district __________ (use) solar energy to replace energy from coal at the moment.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. are using

are using         

At the moment: ngay lúc này à hiện tại tiếp diễn: S + is/ am/ are + V-ing.

The people: nhấn mạnh một nhóm người cụ thể à are.

Dịch: Người dân trong khu vực này đang sử dụng năng lượng mặt trời để thay thế năng lượng than vào lúc này.

Câu 4:

Last night, I was watching a documentary when the light _____(go) out.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. went

went

Last night: tối qua à quá khứ đơn: S + V-ed/ 2.

Dịch: Tối qua, tôi đang xem một bộ phim tài liệu thì đèn tắt.

Câu 5:

Do you think robots __________(replace) human in the future?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. will replace

will replace

Thể hiện sự phỏng đoán trong tương lai “Do you think + S + will + V-inf?”

Dịch: Bạn có nghĩ rằng robot sẽ thay thế con người trong tương lai không?

Câu 6:

Tom ____ (be) sick so he couldn’t go on the trip to Washington D.C. yesterday.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. was

was

Yesterday: ngày hôm qua à quá khứ đơn.

Dịch: Tom bị ốm nên hôm qua cậu ấy không thể đi chuyến đi đến Washington D.C

Câu 7:

In my opinion, we __________ (not use) coal for cooking and heating in the future.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. won’t use

won’t use

In the future: trong tương lai à thì tương lai đơn ở dạng phủ định: will not/ won’t + V-inf.

Dịch: Theo ý kiến của tôi, chúng ta sẽ không dùng than để nấu ăn và sưởi ấm trong tương lai.

Câu 8:

Pete _______ (forget) to turn off the TV after watching it last night.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. forgot

forgot

Last night: tối qua à quá khứ đơn.

Dịch: Pete đã quên tắt TV sau khi xem xong vào tối qua.

Câu 9:

 I __________ (look) for my car key now. I don’t remember where I left it.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. am looking

 am looking

Now: bây giờ à hiện tại tiếp diễn. Chủ ngữ là “I” à am.

Dịch: Bây giờ tôi đang tìm chìa khóa xe của mình. Tôi không nhớ đã để nó ở đâu.

Câu 10:

Sonya: When ____ you____ (buy) that Solowheel?

Ben: Last month.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. did
2. buy

did you buy

Câu trả lời dùng thời gian trong quá khứ “last month: tháng trước” à câu hỏi cũng dùng thì quá khứ đơn: did + S + V-inf?

Dịch: Sonya: "Bạn đã mua Solowheel đó khi nào?"

Ben: "Tháng trước."

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

Lời giải

nuclear 

Thông tin:

First, there are four types that you can tick as your favourite: solar, wind, hydro and nuclear energy.

(Trước hết, có bốn loại mà bạn có thể chọn là loại yêu thích của mình: năng lượng mặt trời, năng lượng gió, năng lượng thủy điện và năng lượng hạt nhân.)

Lời giải

means

Means of transport: phương tiện giao thông

Dịch: Nhiều người tin rằng trong tương lai gần, một số phương tiện giao thông như ô tô và xe tải sẽ được thay thế bằng những phương tiện không người lái.

Câu 3

A. A Vietnamese student’s experiences in a cultural exchange event. 
B. An occasion for a Vietnamese student to show foreigners her cultural knowledge. 
C. An invitation to visit an English speaking country.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. castle                           

B. native                 
C. reduce

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP