Câu hỏi:

18/01/2026 33 Lưu

(1,0 điểm). Sử dụng từ điển tiếng Việt để tra nghĩa của các từ sau:

- vui vẻ:

- vui tính:

- vui mừng:

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

- vui vẻ: có vẻ ngoài lộ rõ tâm trạng rất vui.

- vui tính: có tính luôn luôn vui vẻ, hay gây cười.

- vui mừng: rất vui vì được như mong muốn.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Múa cung đình Huế

B. Điệu múa Áp-sa-ra

C. Múa rồng

D. Điệu nhảy Ti-ni-clinh

Lời giải

Đáp án đúng: C

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP