Câu hỏi:

19/01/2026 31 Lưu

III. WRITING

TASK 1. For each question, complete the second sentence so that it means the same as the first. Use the word in brackets and do not change it. Write NO MORE THAN THREE WORDS.

I will pick you up right after you get off the train.

I will pick you up ____________________ you get off the train. (SOON)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

I will pick you up as soon as you get off the train.

 I will pick you up as soon as you get off the train.

As soon as diễn tả hành động xảy ra nối tiếp nhau trong tương lai: As soon as + S + V(hiện tại đơn/hiện tại hoàn thành), S + V(tương lai đơn)

Dịch: Tôi sẽ đón bạn ngay khi bạn xuống tàu.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

By supporting green products, you will reduce harm to the environment.

____________________ green products, you will reduce harm to the environment. (SUPPORT)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

When you support green products, you will reduce harm to the environment.

When you support green products, you will reduce harm to the environment.

Dịch: Khi bạn ủng hộ các sản phẩm xanh, bạn sẽ giảm thiểu tác hại đến môi trường.

Kết hợp thì với when diễn tả hành động xảy ra nối tiếp nhau trong tương lai: When + S + V(s/es), S + will + V

Câu 3:

The rich girl doesn’t often check price tags when buying brand-name clothes.

The rich girl ____________________ price tags when buying brand-name clothes. (RARELY)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

The rich girl rarely checks price tags when buying brand-name clothes.

The rich girl rarely checks price tags when buying brand-name clothes.

Dấu hiệu nhận biết: Rarely

Thì hiện tại đơn: S + V(s/es)

Chủ ngữ là số ít nên động từ thêm đuôi -s

Dịch: Cô gái giàu có hiếm khi kiểm tra giá khi mua quần áo hàng hiệu.

Câu 4:

During their dinner time, a flash flood swept through their house.

____________________ having dinner, a flash flood swept through their house. (WHILE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

While they were having dinner, a flash flood swept through their house.

While they were having dinner, a flash flood swept through their house.

Kết hợp thì với “while” diễn tả một hành động đang xảy ra thì có một hành động khác xen vào trong quá khứ: While + S + was/were + Ving, S + Ved/3

Dịch: Khi họ đang ăn tối, một trận lũ quét đã quét qua nhà họ.

Câu 5:

There was heavy snow between 8 p.m. and 11 p.m. yesterday.

It ____________________ at 10 p.m. yesterday. (SNOWING)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

It was snowing heavily at 10 p.m. yesterday.

It was snowing heavily at 10 p.m. yesterday.

Dấu hiệu nhận biết: at 10 p.m yesterday

Thì quá khứ tiếp diễn: S + was/were + Ving

Dịch: Hôm qua trời đổ tuyết rất to lúc 10 giờ tối.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

pollution     

Noise pollution (n) ô nhiễm tiếng ồn

Dịch: Thông thường, họ buộc phải làm quen với ô nhiễm tiếng ồn bắt nguồn từ lưu lượng giao thông lớn, các tòa nhà công nghiệp cũng như những âm thanh khó chịu từ các hoạt động hàng ngày trong khu phố.   

Câu 2

A. How Vietnamese people spend their time on purchasing online 
B. Why purchasing on e-commerce websites is popular in Viet Nam 
C. What Vietnamese young shoppers do on e-commerce floors

Lời giải

B

Đoạn văn chủ yếu nói về điều gì?

A. Người Việt Nam dành thời gian mua sắm trực tuyến như thế nào

B. Tại sao mua sắm trên các trang web thương mại điện tử lại phổ biến ở Việt Nam

C. Người mua sắm trẻ tuổi Việt Nam làm gì trên các sàn thương mại điện tử

Thông tin: Nowadays, Vietnamese shopaholics are in favour of purchasing products from e-commerce floors due to their significant benefits.

(Ngày nay, người tiêu dùng Việt Nam ưa chuộng mua sắm trên các sàn thương mại điện tử bởi những lợi ích thiết thực.)

Câu 3

A. He is having a picnic. 
B. He is making a shopping list. 
C. He is shopping.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. honest               

B. outstand              
C. listen                  
D. student

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP