Câu hỏi:

19/01/2026 41 Lưu

TASK 3. Fill each blank with the correct form of the verb in brackets.

Please stop __________ (litter). You are making the school yard dirty.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. littering

littering

Stop + Ving: ngừng hẳn làm việc gì

Dịch: Xin hãy ngừng xả rác. Các em đang làm bẩn sân trường đấy.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

The coach __________ (not leave) till 11.30, so my dad is preparing his luggage at a slow pace.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. doesn’t/ does not leave

doesn’t/ does not  leave

Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả lịch trình, thời gian biểu, thông báo

Cấu trúc thì hiện tại đơn dạng phủ định: S + do/does + not + V

Dịch: Xe buýt đến 11h30 mới khởi hành, nên bố tôi đang chậm rãi chuẩn bị hành lý.

Câu 3:

My mother allowed me ______ (go) to the discount shop to get some stuff alone.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. to go

to go

Allow sb + to V: cho phép ai làm ì

Dịch: Mẹ tôi cho phép tôi tự đi đến cửa hàng giảm giá để mua đồ.

Câu 4:

The flood water swiftly washed away the village while many families __________(sleep).

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. were sleeping

were sleeping

Cấu trúc kết hợp thì với “while” để diễn tả hành động đang xảy ra thì có một hành động khác xen vào: While + S + was/were + Ving, S + Ved/2

Dịch: Nước lũ nhanh chóng cuốn trôi ngôi làng trong khi nhiều gia đình đang ngủ.

Câu 5:

Before my grandfather ______ (drink) tea, he bought a newspaper.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. drank

drank

Dùng before để diễn tả hai hành động xảy ra trong quá khứ, cả hai động từ đều có thể chia ở thì quá khứ đơn vì thứ tự thời gian đã được làm rõ

Dịch: Trước khi ông tôi uống trà, ông đã mua một tờ báo.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

My brother never goes browsing at the shopping centres.

Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả thói quen ở hiện tại: S + V(s/es)

Trạng từ tần suất “never” đứng trước động từ chính, chủ ngữ là số ít nên thêm -s sau động từ

Dịch: Anh trai tôi không bao giờ đi dạo quanh các trung tâm mua sắm.

Lời giải

Roofs

Dựa vào ngữ cảnh của câu để điền từ phù hợp => roof: mái nhà

Dịch: Gió giật mạnh đã quật đổ nhiều cây cối, mái nhà và cột điện dẫn đến mất điện trên diện rộng.

Câu 3

A. The downsides of using homework helper apps 
B. The encouragement of using homework helper apps
C. The positive impact of using homework helper apps

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Stable connection 
B. Late update 
C. Too many competing applications

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. gravity               

B. truancy             
C. disaster               D. habitat
C. disaster               
D. habitat

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP