(1,0 điểm). Em hãy:
(a) Tìm từ đồng nghĩa với các từ sau: thành tựu, êm ả, vui vẻ.
(b) Đặt câu với mỗi nhóm từ đồng nghĩa tìm được ở câu a.
Quảng cáo
Trả lời:
a)
- Từ đồng nghĩa với từ “thành tựu”: thành quả, thành tích, kết quả, thành công,…
- Từ đồng nghĩa với từ “êm ả”: êm ái, dịu êm, êm đềm, êm dịu,…
- Từ đồng nghĩa với từ “vui vẻ”: vui tươi, vui mừng, tươi tắn, rạng rỡ,…
b)
- Vì chăm học nên Lan đạt được kết quả tốt trong năm học vừa qua.
- Mẹ ru con bằng giọng hát êm ái.
- Mẹ em có một nụ cười rất tươi tắn.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
- Câu ghép với kết từ “còn”: Mưa vẫn đang rơi ào ào ngoài kia, còn trong nhà, chúng tôi đang say sưa đọc sách.
- Câu ghép với kết từ “nhưng”: Hắn ta rất thông minh, nhưng lại rất lười biếng.
Câu 2
A. Vì muốn chăng dây, chiếm giữ chỗ giữ xe rộng lớn.
B. Vì muốn ngăn người vào nhà hát.
C. Vì muốn sửa lại mặt đường cho phẳng phiu.
D. Vì không muốn ai gửi xe ở vỉa hè.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.