(1,0 điểm). Cho các từ sau: thông minh, xinh đẹp, nhanh nhẹn, vui vẻ, rộng lớn. Hãy tìm ít nhất 2 từ đồng nghĩa với mỗi từ trên.
Quảng cáo
Trả lời:
- thông minh: sáng suốt, sáng dạ.
- xinh đẹp: xinh xắn, ưa nhìn.
- nhanh nhẹn: nhanh nhảu, tháo vát.
- vui vẻ: vui sướng, vui mừng.
- rộng lớn: bao la, mênh mông.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Lá phổi của Trái Đất.
B. Nơi sinh sống của con người.
C. Nguồn tài nguyên quý giá.
D. Cảnh quan thiên nhiên đẹp.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Lời giải
a)
“Con ở miền Nam ra thăm lăng Bác
Đã thấy trong sương hàng tre bát ngát”.
b)
“Nhớ đôi dép cũ nặng công ơn
Yêu Bác, lòng ta trong sáng hơn
Xin nguyện cùng Người vươn tới mãi
Vững như muôn ngọn dải Trường Sơn.”
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.