(1,0 điểm). Cho các từ sau: thông minh, xinh đẹp, nhanh nhẹn, vui vẻ, rộng lớn. Hãy tìm ít nhất 2 từ đồng nghĩa với mỗi từ trên.
Quảng cáo
Trả lời:
- thông minh: sáng suốt, sáng dạ.
- xinh đẹp: xinh xắn, ưa nhìn.
- nhanh nhẹn: nhanh nhảu, tháo vát.
- vui vẻ: vui sướng, vui mừng.
- rộng lớn: bao la, mênh mông.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Lá phổi của Trái Đất.
B. Nơi sinh sống của con người.
C. Nguồn tài nguyên quý giá.
D. Cảnh quan thiên nhiên đẹp.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Lời giải
a) Cậu đã ăn bao nhiêu chiếc bánh chưng trong dịp Tết này?
→ Mục đích của đại từ: Để hỏi về số lượng.
b) Vì sao cậu không thích ăn bánh chưng?
→ Mục đích của đại từ: Để hỏi về lý do.
c) Ai là người gói bánh chưng đẹp nhất?
→ Mục đích của đại từ: Để hỏi về người.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.