Câu hỏi:

21/01/2026 4 Lưu

Cho trục số dưới đây.

Khi đó:

a) Điểm \(N\) biểu diễn số thực nhỏ hơn \( - 2\).

Đúng
Sai

b) Điểm \(M\) biểu diễn số thực lớn hơn \(\sqrt 3 \).

Đúng
Sai

c) Hai điểm \(M\) và \(N\) cùng cách đều gốc tọa độ.

Đúng
Sai
d) Tổng hai giá trị mà \(M\) và \(N\) biểu diễn là một số thực dương.
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Sai.

Nhận thấy điểm \(N\) nằm bên phải so với \( - 2\) nên điểm \(N\) biểu diễn số thực lớn hơn \( - 2\).

b) Sai.

Nhận thấy điểm \(M\) nằm bến trái so với \(\sqrt 3 \) nên điểm \(M\) biểu diễn số thực nhỏ hơn \(\sqrt 3 \).

c) Đúng.

Nhận thấy, điểm \(M\) và \(N\)  biểu diễn lần lượt hai số \(\sqrt 2 \) và \( - \sqrt 2 \) là hai số đối nhau nên hai điểm \(M\) và \(N\) cùng cách đều gốc tọa độ.

d) Sai

Tổng hai giá trị mà \(M\) và \(N\) biểu diễn là \(\sqrt 2  + \left( { - \sqrt 2 } \right) = 0\).

Do đó, ý d) là sai.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a) Trong một giờ, vòi thứ nhất chảy được \[\frac{{13}}{{53}}\] bể nước.

Đúng
Sai

b) Trong một giờ, vòi thứ hai chảy được ít hơn vòi thứ nhất.

Đúng
Sai

c) Trong một giờ, cả hai vòi cùng chảy được một lượng nhỏ hơn \[\frac{1}{2}\] bể.

Đúng
Sai
d) Các hai vòi cùng chảy vào bể thì sau hơn 2 giờ đầy bể.
Đúng
Sai

Lời giải

a) Sai.

Đổi 4 giờ 25 phút = \[4\frac{5}{{12}}\] giờ = \[\frac{{53}}{{12}}\] giờ.

Trong một giờ, vòi thứ nhất chảy được: \[1:\frac{{53}}{{12}} = \frac{{12}}{{53}}\] (bể nước). Do đó, ý a) là sai.

b) Đúng.

Trong một giờ, vòi thứ hai chảy được: \[1:8 = \frac{1}{8}\] (bể nước).

Nhận thấy: \[\frac{1}{8} = \frac{{1 \cdot 12}}{{8 \cdot 12}} = \frac{{12}}{{96}}\], do đó \[\frac{{12}}{{53}} > \frac{{12}}{{96}}\] hay \[\frac{{12}}{{53}} > \frac{1}{8}\].

Vậy trong một giờ, vòi thứ nhất chảy được nhiều hơn vòi thứ hai. Do đó, ý b) là đúng.

c) Đúng.

Trong một giờ, cả hai vòi chảy được: \[\frac{{12}}{{53}} + \frac{1}{8} = \frac{{149}}{{424}} < \frac{{212}}{{424}} = \frac{1}{2}\] (bể).

Do đó, ý c) là đúng.

d) Đúng.

Thời gian để cả hai vòi chảy đầy bể là: \[1:\frac{{149}}{{424}} = \frac{{424}}{{149}} = 2,8456...\] (giờ).

Lời giải

Đáp án: 192

Chiều rộng của hình chữ nhật đó là: \(\sqrt {144}  = \sqrt {{{12}^2}}  = 12\,\,\left( {\rm{m}} \right).\)

Diện tích của hình chữ nhật đó là: \(12 \cdot 16 = 192\,\,\left( {{{\rm{m}}^2}} \right){\rm{.}}\)

Câu 3

A. Mọi số vô tỉ đều là số thực.                          

B. Mọi số thực đều là số vô tỉ.

C. Số \(0\) là số hữu tỉ.                                      
D. \( - \sqrt 2 \) là số vô tỉ.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Nếu \[x \in \mathbb{Z}\] thì \[x \in \mathbb{R}\].          

B. Nếu \[x \in \mathbb{R}\] thì \[x \in \mathbb{Q}\].

C. Nếu \[x \in \mathbb{Q}\] thì \[x \in \mathbb{N}\].           
D. Nếu \[x \in \mathbb{R}\] thì \[x \in \mathbb{Z}\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\frac{{15}}{{59}}.\)                                    
B. \(\frac{{59}}{{15}}.\)        
C. \(\frac{{15}}{{28}}.\)         
D. \(\frac{{28}}{{15}}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(0,\left( {458} \right)3.\)                              
B. \(0,45\left( {83} \right).\) 
C. \(0,458\left( 3 \right).\)     
D. \(0,458.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP