Câu hỏi:

21/01/2026 36 Lưu

Một chiếc xe có khối lượng 12 tấn (khối lượng của xe lúc không có hàng hóa trên xe). Trên xe chở 9 thùng hàng, mỗi thùng có khối lượng \(1,3\) tấn. Khi đó:

a) Khối lượng của 9 thùng hàng lớn hơn 11 tấn.

Đúng
Sai

b) Khối lượng chiếc xe lớn hơn khối lượng 9 thùng hàng.

Đúng
Sai

c) Khối lượng của xe và 9 thùng hàng là \(23,7\) tấn.

Đúng
Sai

d) Khi làm tròn tổng khối lượng của xe và 9 thùng hàng với độ chính xác \(0,5\) thì thu được kết

         quả là \(23,8\) tấn.

Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Đúng.

Khối lượng của 9 thùng hàng là: \(1,3 \cdot 9 = 11,7\) (tấn)

Do đó, khối lượng của 9 thùng hàng lớn hơn 11 tấn.

b) Đúng.

Nhận thấy \(11,7 < 12\) nên khối lượng xe \(b\)lớn hơn khối lượng 9 thùng hàng.

c) Đúng.

Tổng khối lượng xe và 9 thùng hàng là: \(11,7 + 12 = 23,7\) (tấn)

d) Sai.

Khi làm tròn tổng khối lượng của xe và 9 thùng hàng với độ chính xác \(0,5\) thì thu được kết quả là \(24\) tấn.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \[1\,\,739\,\,400.\]     
B. \[1\,\,739\,\,410.\]     
C. \[1\,\,739\,\,500.\]     
D. \[1\,\,739\,\,510.\]

Lời giải

Đáp án đúng là: C

Làm tròn số \[1\,\,739\,\,457\] ta được \[1\,\,739\,\,500.\]

Câu 2

A. \[4,1232\].                
B. \[4,1231\].                
C. \[4,1230\].                
D. \[4,1233\].

Lời giải

Đáp án đúng là: B

Ta có: \[\sqrt {17}  = 4,123105......\]

Do đó, làm tròn \[\sqrt {17} \] đến chữ số thập phân thứ tư ta được \[4,1231\].

Câu 3

A. \(81,28\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\)                     
B. \(81,3\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\)       
C. \(81\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\)           
D. \(81,30\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

a) Các phân số trên đều viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.

Đúng
Sai

b) Các phân số trên viết dưới dạng số thập phân lần lượt là \(0,\left( {24} \right);\,\,0,\left( {234} \right);\,\,0,2083;\,\,0,218.\)

Đúng
Sai

c) Làm tròn các số thập phân tương ứng của các phân số trên với độ chính xác \(0,005\) lần lượt được \(0,24;\,\,0,23;\,\,0,21;\,\,0,18\).

Đúng
Sai
d) Số sau khi làm tròn với độ chính xác \(0,005\) đều nhỏ hơn số ban đầu.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. 43.                            
B. \(43,47.\)                  
C. \(43,48.\)                  
D. \(43,476.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a) Các số thập phân hữu hạn tuần hoàn gồm: \(0,15;\,\,0,21;\,\, - 0,01818.\)

Đúng
Sai

b) Số thập phân \( - 0,01818\) có chu kì là 18.

Đúng
Sai

c) Các số thập phân làm tròn đến hàng phần trăm ta được các giá trị tương ứng là \(0,15;\,\,\, - 2,5;\,\,1,02;\,\,0,21;\,\, - 0,02\).

Đúng
Sai
d) Số sau làm tròn đến hàng phần trăm của các số đã cho đều nhỏ hơn số ban đầu.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP