Câu hỏi:

22/01/2026 4 Lưu

Chuẩn độ hàm lượng ion  trong môi trường acid (chứa trong bình tam giác) bằng dung dịch \[KMn{O_4}\] đã biết nồng độ (chứa trên burette). Trong quá trình chuẩn độ, nếu dung dịch trên burette được thêm vào bình tam giác quá nhanh thì trong bình sẽ xuất hiện kết tủa nâu \(Mn{O_2}\) theo phương trình hoá học dưới đây, dẫn đến sai lệch kết quả chuẩn độ:

\[MnO_4^ - \left( {aq} \right){\rm{ }} + {\rm{ }}{H^ + }\left( {aq} \right){\rm{ }} + {\rm{ }}F{e^{2 + }}\left( {aq} \right){\rm{ }} \to {\rm{ }}Mn{O_2}\left( s \right){\rm{ }} + {\rm{ }}F{e^{3 + }}\left( {aq} \right){\rm{ }} + {\rm{ }}{H_2}O\left( 1 \right)\]

Giả sử một học sinh thao tác sai, làm 60% lượng \(MnO_4^ - \) chuẩn độ chuyển thành \(Mn{O_2}\) (phần còn lại vẫn phản ứng tạo \(M{n^{2 + }}\)), tổng lượng \(F{e^{2 + }}\) bị oxi hoá là 2,2 mmol. Thể tích dung dịch \(KMn{O_4}\) 0,020 M đã dùng tăng bao nhiêu mL so với khi chuẩn độ với thao tác phù hợp?

A. 22 mL.    
B. 28,95 mL.      
C. 6,95 mL.            
D. 8,95 mL.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

* Khi chuẩn độ đúng:

     \(MnO_4^ - (aq) + 8{H^ + }(aq) + 5F{e^{2 + }}(aq) \to M{n^{2 + }}(aq) + 5F{e^{3 + }}(aq) + 4{H_2}O(l)\)

Thể tích dung dịch \(KMn{O_4}\) dùng là: \({V_{KMn{O_4}}} = \frac{{2,2}}{{5.0,02}} = 22\,mL\)

* Khi chuẩn độ sai: Gọi số mol \(KMn{O_4}\) dùng là x (mol)

\[\begin{array}{l}MnO_4^ - (aq) + 4{H^ + }(aq) + 3F{e^{2 + }}(aq) \to Mn{O_2}(s) + 3F{e^{3 + }}(aq) + 4{H_2}O(l)\\\,\,\,0,6x\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\, \to \,\,\,\,1,8x\\MnO_4^ - (aq) + 8{H^ + }(aq) + 5F{e^{2 + }}(aq) \to M{n^{2 + }}(aq) + 5F{e^{3 + }}(aq) + 4{H_2}O(l)\\\,\,\,0,4x\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\, \to \,\,\,\,2x\end{array}\]

→ 1,8x + 2x = 2,2 → x = 0,579 mmol

Thể tích dung dịch \(KMn{O_4}\) dùng là: \({V_{KMn{O_4}}} = \frac{{0,579}}{{0,02}} = 28,95\,mL\)

\( \to {V_ \nearrow } = 28,95 - 22 = 6,95\,mL\)

Chọn C.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Bảy chữ.             
B. Song thất lục bát.    
C. Tám chữ.       
D. Tự do.    

Lời giải

Thể thơ tự do:

+ số tiếng trong một câu không hạn chế.

+ số câu trong một khổ không hạn chế.

+ không có niêm, luật,..

→ Chọn D.

Câu 2

     A. Nghiên cứu về ý thức trong hành vi của động vật.
     B. Việc sử dụng thức ăn trong nghiên cứu hành vi động vật.
     C. Vai trò của bản năng đối với tập tính của động vật.                           
     D. Sự khác nhau giữa tập tính của các loài động vật.

Lời giải

Câu chủ đề nằm ở đoạn 1 → Nghiên cứu về ý thức trong hành vi của động vật. Chọn A.

Câu 3

A. Tự do.                     
B. Năm chữ.            
C. Bảy chữ.                  
D. Tám chữ.  

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Câu 1.        
B. Câu 2.   
C. Câu 3.        
D. Câu 4.        

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. phóng xạ \(\alpha .\) 
B. phóng xạ \({\beta ^ - }.\)  
C. phóng xạ \({\beta ^ + }.\)                 
D. phóng xạ \(\gamma .\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP