Câu hỏi:

12/03/2026 189 Lưu

Circle ONE mistake in each sentence.

When I was (A) a kid, I will (B) go camping (C) with my family every (D) summer.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

would + V: dùng để diễn tả 1 thói quen/sự việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ.

Sửa: will → would

Dịch: Khi tôi còn nhỏ, tôi thường đi cắm trại với gia đình mỗi mùa hè.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Kim wants to improve her (A) English skills because of (B) she plans to study (C) overseas (D).

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

because + clause = because of + N/V-ing: bởi vì

Sửa: because of → because

Dịch: Kim muốn cải thiện kĩ năng tiếng Anh của mình vì cô ấy dự định đi du học.

Câu 3:

Back then (A), my uncle would usually (B) stays (C) at home and do (D) chores.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

would + V: dùng để diễn tả 1 thói quen/sự việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ.

Ta dùng “would” trước trạng từ chỉ tần suất “usually”.

Sửa: stays → stay

Dịch: Ngày trước, chú tôi thường ở nhà và làm việc nhà.

Câu 4:

When I was (A) a primary student, I would walked (B) two kilometers to (C) school every morning, but (D) I don't do it now.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

would + V: dùng để diễn tả 1 thói quen/sự việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ.

Sửa: walked → walk

Dịch: Khi tôi còn học tiểu học, tôi thường đi bộ 2km đi học mỗi sáng, nhưng hiện tại tôi không làm vậy nữa.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. but                     

B. or                       
C. and                    
D. because

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

but: nhưng

or: hoặc

and: và

because: bởi vì

Dịch: Học tiếng Anh là cần thiết vì ngày nay nó mang lại lợi ích cho mọi người theo nhiều cách khác nhau.

Câu 2

A. far                      
B. close                  
C. distant              
D. cold

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch: Từ nào GẦN NGHĨA NHẤT với từ inseparable ở đoạn 1?

A. xa                  B. gần gũi          C. không thân thiết  D. lạnh

Thông tin: As a child, my elder brother and I were inseparable, playing for endless hours together. (Khi còn nhỏ, anh trai tôi và tôi không thể tách rời, chơi đùa cùng nhau hàng giờ liền.)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. careers 
B. centers 
C. descriptions 
D. opportunities

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP