Quảng cáo
Trả lời:
ü
Ta thấy hình ảnh cục tẩy (eraser)
Nội dung nghe:
- Hey Mai, pick up your eraser. (Mai ơi, nhặt cục tẩy của cậu lên đi.)
- Sorry? My eraser? Oh, thank you. (Xin lỗi? Tẩy của tớ á? À, cảm ơn cậu.)
→ Điền dấu ü
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
II. Listen and tick (ü) or cross (x). There are two examples. (2pts)

II. Listen and tick (ü) or cross (x). There are two examples. (2pts)

ü
Ta thấy hình ảnh cô bé đang hát (sing songs)
Nội dung nghe:
- What do you do on Wednesday? (Cậu làm gì vào thứ Tư vậy?)
- I sing songs on Wednesday. (Tớ hát các bài hát vào thứ Tư.)
→ Điền dấu ü
Câu 3:
II. Listen and tick (ü) or cross (x). There are two examples. (2pts)

II. Listen and tick (ü) or cross (x). There are two examples. (2pts)

x
Ta thấy hình ảnh máy bay (plane)
Nội dung nghe:
- Can you see the bus? (Cậu có thể nhìn thấy cái xe buýt không?)
- Yes, I can. (Có, tớ thấy.)
→ Điền dấu x
Câu 4:
II. Listen and tick (ü) or cross (x). There are two examples. (2pts)

II. Listen and tick (ü) or cross (x). There are two examples. (2pts)

ü
Ta thấy hình ảnh cô bé đánh vần (spell words)
Nội dung nghe:
- Look at this word, can you spell it? (Hãy nhìn từ này, bạn đánh vần nó được không?)
- Yes, I can. I can spell words. D – U – C – K. Duck! (Có. Tớ có thể đánh vần. D – U – C – K. Con vịt!)
→ Điền dấu ü
|
Audio script: Listen and tick or cross. There are two examples. - What day is it today? - It’s Tuesday. Can you see the tick? - What are these? - These are my shoes. Can you see the cross? Now you listen and put the tick or the cross. 4. - Hey Mai, pick up your eraser. - Sorry? My eraser? Oh, thank you. 5. - What do you do on Wednesday? - I sing songs on Wednesday. 6. - Can you see the bus? - Yes, I can. 7. - Look at this word, can you spell it? - Yes, I can. I can spell words. D – U – C – K. Duck! |
Dịch bài nghe: Nghe và điền dấu tích hoặc dấu gạch chéo. Có hai ví dụ. - Hôm nay là thứ mấy? - Thứ Ba. Bạn có nhìn thấy dấu tích không? - Đây là gì vậy? - Đây là đôi giày của tớ. Bạn có nhìn thấy dấu gạch chéo không? Bây giờ bạn hãy nghe và điền dấu tích hoặc dấu gạch chéo nhé. 4. - Mai ơi, nhặt cục tẩy của cậu lên đi. - Xin lỗi? Tẩy của tớ á? À, cảm ơn cậu. 5. - Cậu làm gì vào thứ Tư vậy? - Tớ hát các bài hát vào thứ Tư. 6. - Cậu có thể nhìn thấy cái xe buýt không? - Có, tớ thấy. 7. - Hãy nhìn từ này, bạn đánh vần nó được không? - Có. Tớ có thể đánh vần. D – U – C – K. Con vịt! |
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Is this your T-shirt? (Đây là cái áo phông của cậu phải không?)
Lời giải
Alice

Nội dung nghe:
- Alice, is this your dress? (Alice, đây có phải cái váy của cậu không?)
- Yes, it is. It’s pretty, right? (Đúng rồi. Nó xinh nhỉ?)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.





